1/58
Vocabulary and phrase flashcards extracted verbatim from all 33 pages of the lecture notes.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
magnificent
(adj) Tuyệt vời, tráng lệ, xuất sắc
victory
(n) Chiến thắng
achievement
(n) Thành tựu
inspiration
(n) Nguồn cảm hứng
criticize
(v) Chỉ trích, phê bình
public health
(n phrase) Sức khỏe cộng đồng
crisis
(n) Khủng hoảng
nicotine patch
(n phrase) Miếng dán nicotine
raise awareness
(phrase) Nâng cao nhận thức
associated with
(phrase) Liên quan đến
relieve stress
(phrase) Giảm căng thẳng
sustainable
(adj) Bền vững
farming practice
(n phrase) Phương pháp/kỹ thuật canh tác
crop yield
(n phrase) Sản lượng cây trồng
crop rotation
(n phrase) Luân canh cây trồng
organic fertilizer
(n phrase) Phân bón hữu cơ
soil health
(n phrase) Sức khỏe/chất lượng đất
resilience
(n) Khả năng phục hồi, chống chịu
food security
(n phrase) An ninh lương thực
environmental responsibility
(n phrase) Trách nhiệm với môi trường
peer pressure
(n) Áp lực đồng trang lứa
adolescent
(n, adj) Thanh thiếu niên
ostracize
(v) Tẩy chay, cô lập
formative years
(n phrase) Những năm tháng hình thành và phát triển
informed choice
(n phrase) Lựa chọn có đầy đủ thông tin
mitigate
(v) Giảm nhẹ, làm dịu
succumb to
(phrase) Khuất phục trước, chịu thua trước
risky behavior
(n phrase) Hành vi mạo hiểm
outweigh
(v) Lớn hơn, vượt trội hơn
house-swapping
(n) Việc đổi nhà ở
Sat-Nav
(n) Hệ thống định vị vệ tinh
commit sth to memory
(phrase) Ghi nhớ, học thuộc
elixir
(n) Thuốc tiên, thần dược
indulge in
(phrase) Tận hưởng, thưởng thức
blockbuster
(n) Bộ phim bom tấn
press ahead
(phrasal v) Tiếp tục tiến lên bất chấp khó khăn
run smoothly
(phrase) Diễn ra suôn sẻ
afforestation
(n) Sự trồng rừng, tạo rừng mới
play a crucial role in
(phrase) Đóng vai trò quan trọng trong
biodiversity
(n) Đa dạng sinh học
prevent erosion
(phrase) Ngăn xói mòn
housing affordability
(n phrase) Khả năng chi trả cho nhà ở
make waves
(idiom) Gây tiếng vang, tạo ảnh hưởng
susceptible to
(adj phrase) Dễ bị ảnh hưởng/nhiễm
functional disability
(n phrase) Khuyết tật ảnh hưởng chức năng
social distancing
(n) Giãn cách xã hội
extreme heat
(n phrase) Nắng nóng cực đoan
canopy cover
(n phrase) Độ che phủ của tán cây
pedestrian route
(n phrase) Tuyến đường dành cho người đi bộ
built environment
(n phrase) Môi trường xây dựng
aggregate effect
(n phrase) Tác động tổng hợp
heighten the risk of
(phrase) Làm tăng nguy cơ
compound the stress
(phrase) Làm trầm trọng thêm căng thẳng
take … into consideration
(phrase) Cân nhắc, xem xét
sway one's decisions
(phrase) Tác động/làm lung lay quyết định
navigate social influences
(phrase) Xoay xở/đối phó với những ảnh hưởng xã hội
at the expense of sth
(phrase) Phải trả giá bằng/đánh đổi điều gì
go native
(phrase) Sống/trải nghiệm theo cách của người bản địa
from a local perspective
(phrase) Từ góc nhìn của người địa phương