1/22
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Bachelor's Program
Chương trình Cử nhân
I am applying for the Bachelor's Program in Artificial Intelligence Technology.
Tôi đang nộp đơn vào Chương trình Cử nhân Công nghệ Trí tuệ Nhân tạo.
Artificial Intelligence
It is a field of Artificial Intelligence.
Technology and Application
Công nghệ và Ứng dụng
I study Technology and Application.
Tôi học Công nghệ và Ứng dụng.
established
được thành lập (gốc: establish)
The university was established in 1961.
Trường đại học được thành lập vào năm 1961.
Program
Chương trình
This is a four-year program.
Đây là chương trình bốn năm.
strong reputation
danh tiếng mạnh mẽ
The school has a strong reputation.
Trường có danh tiếng mạnh mẽ.
for employment
về việc làm
It is famous for employment.
Nó nổi tiếng về việc làm.
hire graduates
tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp (gốc: graduate)
Companies hire graduates from this university.
Các công ty tuyển dụng sinh viên tốt nghiệp từ trường đại học này.
focuses heavily
tập trung nhiều (gốc: focus)
The program focuses heavily on practice.
Chương trình tập trung nhiều vào thực hành.
practical skills
kỹ năng thực hành
I want to learn practical skills.
Tôi muốn học các kỹ năng thực hành.
encouraged to work
được khuyến khích làm việc (gốc: encourage)
Students are encouraged to work in groups.
Sinh viên được khuyến khích làm việc nhóm.
on real projects
trên các dự án thực tế
We study on real projects.
Chúng tôi học trên các dự án thực tế.
during their studies
trong quá trình học
They gain experience during their studies.
Họ thu được kinh nghiệm trong quá trình học.
Tuition Fee
Học phí
The tuition fee is affordable.
Học phí khá hợp lý.
per semester
mỗi học kỳ
I pay the fee per semester.
Tôi đóng phí mỗi học kỳ.
Dormitory Fee
Phí ký túc xá
The dormitory fee is low.
Phí ký túc xá thấp.
Scholarship
Học bổng
I can apply for a scholarship.
Tôi có thể xin học bổng.
Graduated
Đã tốt nghiệp (gốc: graduate)
I graduated from high school last year.
Tôi đã tốt nghiệp cấp 3 năm ngoái.
computer hardware
phần cứng máy tính
I love learning about computer hardware.
Tôi thích tìm hiểu về phần cứng máy tính.
became interested
trở nên hứng thú (gốc: become)
I became interested in AI recently.
Gần đây tôi trở nên hứng thú với AI.
solve real problems
giải quyết vấn đề thực tế
AI can solve real problems.
AI có thể giải quyết các vấn đề thực tế.
opportunity
cơ hội có được
Thank you for the opportunity to have this.
Cảm ơn vì cơ hội có được điều này.
this interview
buổi phỏng vấn này
I prepared well for this interview.
Tôi đã chuẩn bị tốt cho buổi phỏng vấn này.