1/35
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Who + v
Người (S)
Whom + s + v
Người (O)
N + whose + n
Người/ vật (sở hữu)
Which
Vật, con vật (nối mđề qhe làm S/O)
N + that + s +v
mà, rằng (thay who/ which)
Merchandise = goods = commities = wares = stock = product
hh
Commodity, commodities
hh cụ thể/ +n/ làm a bổ sung cho n #, hh chung chung trên thị trường
Street wares
hàng rong
Purchase = buy v
mua hàng
Present = gift
món quà
Valid receipt
hóa đơn hợp lệ
Anyone who
Bất cứ ai mà (số ít)
Experience
trải qua v, kinh nghiệm, trải nghiệm n
Complication
sự phức tạp
Incourage v
khuyến khích, động viên
Matter
vấn đề
Invesment
khoảng đầu tư
Gradually adv
dần dần
Increase v
tăng
Profitable a
có lợi
Short-term
ngắn hạn
Invest in v
đầu tư vào
Invest in property/ stock
đầu tư vào BĐS/ chứng khoáng
Automatic a
tự động
Least adv
ít nhất, tối thiểu
Percent
%
Discount
Giảm giá v, sự giảm giá n
Those who
Những người mà
Deal
ưu đãi
Deal with
xử lí, giải quết vấn đề (cụm v)
Advice, advise
lời khuyên n, khuyên v
Compare v
ss
Through adv
thông qua, xuyên suốt t.gian, xuyên qua
Existing a
hiện tại
Contact
liên hệ, liên lac vs ai đó v, sự liên lạc, danh bạ n
Immediately
ngay lập tưcs