1/49
A complete set of vocabulary and key phrases extracted from the THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG 2026 MÃ 1113 lecture notes, covering topics on wealth, employment, environment, education, and technology.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Paradox
Nghịch lý
Wealth
Sự giàu có, của cải
Sleek
Bóng bẩy, sang trọng
Behind the wheel
Ngồi sau tay lái
Modest earner
Người có thu nhập khiêm tốn
Privilege
Đặc quyền
Affluent
Giàu có, dư dả
Visible detail
Chi tiết nhìn thấy được
Retirement savings
Tiền tiết kiệm hưu trí
Prosper
Phát đạt, thịnh vượng
Illusion
Ảo tưởng
Authentic wealth
Sự giàu có thật sự
Tangible good
Món đồ hữu hình
Undergraduate
Sinh viên đại học chưa tốt nghiệp
Vacancy
Vị trí tuyển dụng
Up for grabs
Đang có sẵn để giành lấy
Hands-on experience
Kinh nghiệm thực tế
Previous experience
Kinh nghiệm trước đó
Golden opportunity
Cơ hội vàng
Environmental service
Dịch vụ môi trường
Opportunity cost
Chi phí cơ hội
Net benefit
Lợi ích ròng
Forego
Từ bỏ, bỏ qua
Alternative use
Mục đích sử dụng thay thế
Hydroelectric power generation
Sản xuất thủy điện
Incompatible
Không tương thích
Unspoiled river
Dòng sông nguyên sơ
Biodiversity
Đa dạng sinh học
Trade off
Đánh đổi
Positive return
Lợi nhuận dương
Recipient
Người nhận
Tuition
Học phí
Monthly allowance
Trợ cấp hằng tháng
Integrated system
Hệ thống tích hợp
Inherent risk
Rủi ro vốn có
Congestion fee
Phí ùn tắc giao thông
Commute
Việc đi lại hằng ngày
Academic success
Thành công học tập
Meticulous notetaking
Việc ghi chép cẩn thận, tỉ mỉ
Supplant
Thay thế
Cognitive psychology
Tâm lý học nhận thức
Outperform
Làm tốt hơn, vượt trội hơn
Conceptual understanding
Sự hiểu biết khái niệm
Encoding
Sự mã hóa thông tin vào trí nhớ
Undermine learning
Làm suy yếu việc học
Bone of contention
Vấn đề gây tranh cãi
Eco-friendly
Thân thiện với môi trường
Sustainable habits
Thói quen bền vững
The + comparative, the + comparative
Cấu trúc: càng… thì càng…
Turn out to be
Hóa ra là