1/14
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Đáng thán phục, tuyệt vời, tuyệt diệu, phi thường
Wonderful
Gây kinh ngạc, tuyệt vời, tuyệt diệu, phi thường
Marvelous
Phi thường, ấn tượng, ngoạn mục
Phenomenal
Tráng lệ, nguy nga, lộng lẫy
Magnificent
Tuyệt đẹp, tráng lệ, lộng lẫy, huy hoàng, rực rỡ
Splendid

Great = Excellent
Tuyệt, tuyệt vời, xuất sắc

Awesome
It was a mind-blowing experience to watch this awesome game.
Tuyệt, tuyệt cú mèo, bá cháy, chất lừ
Xem trận đấu chất lừ này quả là một trải nghiệm ná thở.
Brilliant
(UK slang)
Tuyệt, tuyệt cú mèo, bá cháy, chất lừ
She’s got a brilliant sense of humour. → Cô ấy có khiếu hài hước tuyệt vời.
Epic
(spoken language often used by young people)
Woah! That was an epic match!
Tuyệt vời, không thể tin nổi, đỉnh của chóp
Chà! Quả là một trận đấu đỉnh cao, đỉnh của chóp!
Fantastic
(Also often used in daily conversation)
Tuyệt vời, ảo, không tưởng, đáng kinh ngạc
đỉnh, sang chấn, chấn động, nhất quả đất
da bomb
tuyệt (đến mất não), choáng váng, sửng sốt, ná thở
mind-blowing
rất tốt, rất được, được phết
swell
ốm, cuốn, gây nghiện
sick
mà túy, cuốn, gây nghiện
dope