IELTS READING BASIC 13 +14 + 15

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/61

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:23 AM on 7/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

62 Terms

1
New cards

without = have no

ko còn

2
New cards

lecture on st

thuyết giảng về cái gì

3
New cards

shelter sb for st

che chở ai đó khỏi cái gì

4
New cards

flock to somewhere

kéo đến

5
New cards

shade

bóng mát

6
New cards

serious climatic event

sự kiện biến đổi khí hậu

7
New cards

take place

xảy ra

8
New cards

tell st apart

phân biệt cái gì

9
New cards

be named after

được đặt tên theo

10
New cards

unique to st/sb

độc nhất đối với ai/ cái gì

11
New cards

consulted = asked advice

tham vấn = hỏi ý kiến

12
New cards

vaccine against

vắc xin chống lại

13
New cards

associated with

gắn liền với

14
New cards

be targeted

được nhắm tới

15
New cards

come from = originate in

đến từ = bắt nguồn từ

16
New cards

left st unscathed

rời khỏi đó mà không hề hấn gì.

17
New cards

the heart and soul of

trái tim và linh hồn của ….

18
New cards

crash

sự giảm mạnh

19
New cards

excess

sự dư thừa

20
New cards

be dependent on

phụ thuộc vào

21
New cards

unique to

độc nhất

22
New cards

related to

liên quan đến

23
New cards

attractive

hấp dẫn

24
New cards

other explorers = fellow explorers

những nhà thám hiểm khác = các bạn đồng hành thám hiểm

25
New cards

well-known >< hardly known

được biết nhiều đến >< hầu như ko được biết đến

26
New cards

initially

ban đầu

27
New cards

set one’s sights on st

đặt mục tiêu vào cái gì

28
New cards

ambition

tham vọng/ hoài bão

29
New cards

pointless

vô nghĩa

30
New cards

announce

thông báo

31
New cards

popular = widespread use

phổ biến = được sử dụng rộng rãi

32
New cards

fluctuation

sự giao động

33
New cards

make it hard to do st

khó làm gì

34
New cards

widespread use

được sử dụng rộng rãi

35
New cards

cost too much

quá đắt đỏ

36
New cards

at first

ban đầu

37
New cards

zoo staff = conservation workers

nhân viên sở thú = nhân viên bảo tồn

38
New cards

public = the general population

công chúng = đông đảo người dân

39
New cards

be reintroduced

được tái thả vào tự nhiên

40
New cards

send someone abroad

gửi ai đó ra nước ngoài

41
New cards

animal keepers

người chăm sóc động vật

42
New cards

inform

cung cấp thông tin

43
New cards

the general population

công chúng

44
New cards

environmentally conscious

có ý thức về môi trường

45
New cards

overseas

nước ngoài

46
New cards

be involved with

tham gia vào

47
New cards

conservation projects

các dự án bảo tồn

48
New cards

awareness of

nhận thức về

49
New cards

be released into the wild

được thả vào tự nhiên

50
New cards

why = enormous success

lý do = thành công vang dội

51
New cards

be aware of

nhận thức về

52
New cards

critic

người phê bình

53
New cards

swiftly

nhanh chóng

54
New cards

change your tune

thay đổi quan điểm

55
New cards

flexibility

sự linh hoạt

56
New cards

main purpose

mục đích chính

57
New cards

allow sb to do st

cho phép ai đó làm gì

58
New cards

be accomplished at

thành thạo

59
New cards

rare

hiếm/ ít gặp

60
New cards

give birth to

tạo ra

61
New cards

the heartbeat of

phần quan trọng nhất của

62
New cards

status of st

vị thế của cái gì đó