1/61
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
without = have no
ko còn
lecture on st
thuyết giảng về cái gì
shelter sb for st
che chở ai đó khỏi cái gì
flock to somewhere
kéo đến
shade
bóng mát
serious climatic event
sự kiện biến đổi khí hậu
take place
xảy ra
tell st apart
phân biệt cái gì
be named after
được đặt tên theo
unique to st/sb
độc nhất đối với ai/ cái gì
consulted = asked advice
tham vấn = hỏi ý kiến
vaccine against
vắc xin chống lại
associated with
gắn liền với
be targeted
được nhắm tới
come from = originate in
đến từ = bắt nguồn từ
left st unscathed
rời khỏi đó mà không hề hấn gì.
the heart and soul of
trái tim và linh hồn của ….
crash
sự giảm mạnh
excess
sự dư thừa
be dependent on
phụ thuộc vào
unique to
độc nhất
related to
liên quan đến
attractive
hấp dẫn
other explorers = fellow explorers
những nhà thám hiểm khác = các bạn đồng hành thám hiểm
well-known >< hardly known
được biết nhiều đến >< hầu như ko được biết đến
initially
ban đầu
set one’s sights on st
đặt mục tiêu vào cái gì
ambition
tham vọng/ hoài bão
pointless
vô nghĩa
announce
thông báo
popular = widespread use
phổ biến = được sử dụng rộng rãi
fluctuation
sự giao động
make it hard to do st
khó làm gì
widespread use
được sử dụng rộng rãi
cost too much
quá đắt đỏ
at first
ban đầu
zoo staff = conservation workers
nhân viên sở thú = nhân viên bảo tồn
public = the general population
công chúng = đông đảo người dân
be reintroduced
được tái thả vào tự nhiên
send someone abroad
gửi ai đó ra nước ngoài
animal keepers
người chăm sóc động vật
inform
cung cấp thông tin
the general population
công chúng
environmentally conscious
có ý thức về môi trường
overseas
nước ngoài
be involved with
tham gia vào
conservation projects
các dự án bảo tồn
awareness of
nhận thức về
be released into the wild
được thả vào tự nhiên
why = enormous success
lý do = thành công vang dội
be aware of
nhận thức về
critic
người phê bình
swiftly
nhanh chóng
change your tune
thay đổi quan điểm
flexibility
sự linh hoạt
main purpose
mục đích chính
allow sb to do st
cho phép ai đó làm gì
be accomplished at
thành thạo
rare
hiếm/ ít gặp
give birth to
tạo ra
the heartbeat of
phần quan trọng nhất của
status of st
vị thế của cái gì đó