1/43
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
raise (v)
nuôi dưỡng, chăm sóc
raise a dog / bird / cat (phrase)
nuôi chó/chim/mèo
raise sb for five years (phrase)
nuôi ai 5 năm
raise animals in a small space (phrase)
nuôi thú trong không gian nhỏ
keep (a pet) (verb phrase)
nuôi (thú cưng)
keep a dog/cat (phrase)
nuôi chó/mèo
difficult to keep a dog in a small flat (phrase)
khó nuôi chó trong căn hộ nhỏ
keep me company (phrase)
làm bầu bạn
low-maintenance (adj)
ít tốn công chăm sóc
a low-maintenance choice/pet (phrase)
lựa chọn ít tốn công
low-maintenance compared to dogs (phrase)
ít tốn công hơn nuôi chó
keep somebody company (phrase)
làm bầu bạn cho ai
keep someone company at home (phrase)
làm bầu bạn ở nhà
pass away (phrasal verb)
qua đời, mất
unfortunately she passed away (phrase)
không may cô ấy đã mất
pass away from illness (phrase)
mất vì bệnh
become sick (verb phrase)
trở nên ốm, bị bệnh
became sick suddenly (phrase)
đột ngột mắc bệnh
can become sick without warning (phrase)
có thể bệnh mà không có dấu hiệu
have a unique character (phrase)
có tính cách độc đáo
quite a unique character (phrase)
một tính cách khá riêng biệt
unique personality/traits (phrase)
tính cách/đặc điểm độc đáo
full of energy / life (phrase)
tràn đầy năng lượng / sức sống
absolutely full of energy (phrase)
tràn trề năng lượng
cause trouble (verb phrase)
gây rắc rối
cause a lot of trouble (phrase)
gây nhiều rắc rối
always causing trouble (phrase)
luôn gây rắc rối
playfully causing trouble (phrase)
gây rắc rối một cách tinh nghịch
endangered (adj)
có nguy cơ tuyệt chủng
endangered animals/species (phrase)
động vật/loài có nguy cơ tuyệt chủng
critically endangered (phrase)
cực kỳ nguy cấp
listed as endangered (phrase)
được liệt vào danh sách nguy cấp
extinct (adj)
đã tuyệt chủng
become/go extinct (phrase)
trở nên/bị tuyệt chủng
declared extinct (phrase)
được tuyên bố tuyệt chủng
locally extinct (phrase)
tuyệt chủng cục bộ
hunt (to extinction) (verb)
săn bắt (đến tuyệt chủng)
hunted to the brink of extinction (phrase)
bị săn đến bờ vực tuyệt chủng
hunted for their fur/meat (phrase)
bị săn vì bộ lông/thịt
illegally hunted (phrase)
bị săn bắt trái phép
in the wild (phrase)
trong tự nhiên, môi trường hoang dã
animals in the wild (phrase)
động vật trong tự nhiên
found in the wild (phrase)
được tìm thấy trong tự nhiên
survive in the wild (phrase)
tồn tại trong tự nhiên