1/28
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
be engrossed in sth
bị mải mê, cuốn vào thứ gì đấy
turn one's attention to
chuyển hướng sự chú ý tới
be no concern of sb
không liên quan gì đến ai đó
deprive sb of sth
tước đoạt của ai cái gì
run short of sth
thiếu hụt cái gì đó
run the risk of sth
có nguy cơ
take pleasure in doing sth
tận hưởng niềm vui khi làm việc gì
go short of sth
không đủ cái gì
custody
n. sự tạm giam (chờ xét xử)
set free
idm. trả tự do
set a trend
tạo ra xu hướng
go along with
phr.v. chấp nhận, ủng hộ
do damage to
làm thiệt hại, hư hại
do away with
phr.v. bỏ, hủy bỏ, bãi bỏ
go one's separate ways
đường ai nấy đi
be exempt from
được miễn trừ
share one's views
cùng chung quan điểm
show no signs of
không có dấu hiệu
make no secret of
không che giấu bí mật nào cả
be on the lookout for
theo dõi, để ý, cảnh giác, cẩn trọng
cancellation
n. sự hủy bỏ
have no alternative other than to V
không còn sự lựa chọn nào khác ngoài việc phải làm gì đó
have no previous experience of
không có kinh nghiệm gì trước đó về
carry on doing sth
tiếp tục làm gì
be reputed to
được cho là, đồn là
inconsiderate
(adj) thô lỗ, bất lịch sự, thiếu suy nghĩ
send one's apologies for
gửi lời xin lỗi cho
unanimous
adj. nhất trí, đồng lòng
bar
v. ngăn, cản, chặn