1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Economic Downturn (n)
Suy thoái kinh tế
experience an economic downturn (cụm động từ)
Trải qua suy thoái kinh tế
recover from an economic downturn (cụm động từ)
Phục hồi sau suy thoái kinh tế
economic downturn effects (cụm danh từ)
Những tác động của suy thoái kinh tế
Fiscal Policy (n)
Chính sách tài khóa
implement fiscal policy (cụm động từ)
Thực hiện chính sách tài khóa
expansionary fiscal policy (cụm danh từ)
Chính sách tài khóa mở rộng
contractionary fiscal policy (cụm danh từ)
Chính sách tài khóa thắt chặt
Inflation Rate (n)
Tỷ lệ lạm phát
control the inflation rate (cụm động từ)
Kiểm soát tỷ lệ lạm phát
high inflation rate (cụm danh từ)
Tỷ lệ lạm phát cao
inflation rate rises (cụm động từ)
Tỷ lệ lạm phát tăng
Gross Domestic Product (GDP) (n)
Tổng sản phẩm quốc nội
increase GDP (cụm động từ)
Tăng GDP
GDP growth (cụm danh từ)
Tăng trưởng GDP
GDP per capita (cụm danh từ)
GDP bình quân đầu người
Market Volatility (n)
Sự biến động thị trường
high market volatility (cụm danh từ)
Sự biến động thị trường cao
reduce market volatility (cụm động từ)
Giảm sự biến động thị trường
market volatility increases (cụm động từ)
Sự biến động thị trường gia tăng