5. KINH TẾ (ECONOMY)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/23

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:33 PM on 8/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

24 Terms

1
New cards

Economic Downturn (n)

Suy thoái kinh tế

2
New cards

experience an economic downturn (cụm động từ)

Trải qua suy thoái kinh tế

3
New cards

recover from an economic downturn (cụm động từ)

Phục hồi sau suy thoái kinh tế

4
New cards

economic downturn effects (cụm danh từ)

Những tác động của suy thoái kinh tế

5
New cards
6
New cards

Fiscal Policy (n)

Chính sách tài khóa

7
New cards

implement fiscal policy (cụm động từ)

Thực hiện chính sách tài khóa

8
New cards

expansionary fiscal policy (cụm danh từ)

Chính sách tài khóa mở rộng

9
New cards

contractionary fiscal policy (cụm danh từ)

Chính sách tài khóa thắt chặt

10
New cards
11
New cards

Inflation Rate (n)

Tỷ lệ lạm phát

12
New cards

control the inflation rate (cụm động từ)

Kiểm soát tỷ lệ lạm phát

13
New cards

high inflation rate (cụm danh từ)

Tỷ lệ lạm phát cao

14
New cards

inflation rate rises (cụm động từ)

Tỷ lệ lạm phát tăng

15
New cards
16
New cards

Gross Domestic Product (GDP) (n)

Tổng sản phẩm quốc nội

17
New cards

increase GDP (cụm động từ)

Tăng GDP

18
New cards

GDP growth (cụm danh từ)

Tăng trưởng GDP

19
New cards

GDP per capita (cụm danh từ)

GDP bình quân đầu người

20
New cards
21
New cards

Market Volatility (n)

Sự biến động thị trường

22
New cards

high market volatility (cụm danh từ)

Sự biến động thị trường cao

23
New cards

reduce market volatility (cụm động từ)

Giảm sự biến động thị trường

24
New cards

market volatility increases (cụm động từ)

Sự biến động thị trường gia tăng