Thẻ ghi nhớ: Bệnh học u | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:57 AM on 6/22/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

Trong các đặc tính dưới đây, đặc tính nào quan trọng nhất để phân biệt giữa u lành và u ác:

A. Tính di động của khối u

B. Mật độ của khối u

C. Kích thước của khối u

D. Có và không có vỏ bọc khối u

A

2
New cards

Đặc điểm vi thể nào gợi sự ác tính rõ của mô

A. Mất cực tính

B. Sự lan tràn của tế bào u

C. Sự quá sản tế bào

D. Sự di căn

D

3
New cards

U không có tính chất sau:

A. Khối u sống trên cơ thể người bệnh như vật ký sinh

B. Khối u lớn là u ác tính

C. Sự tăng sinh tế bào u có tính tự động

D. U phát triển bất thường, sinh sản thừa, tăng trưởng quá mức

E. U có thể tạo ra một mô mới ảnh hưởng đến hoạt động của một cơ quan trong cơ thể

B

4
New cards

Thành phần chất đệm u không bao gồm:

A. Huyết quản và bạch huyết quản

B. Các tế bào phản ứng như lympho bào, đại thực bào, bạch cầu đa nhân

C. Các nhánh thần kinh

D. Cơ trơn hoặc cơ vân

E. Mô liên kết

D

5
New cards

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ nhiều lá thai:

A. Gọi là u quái

B. Gọi là u hỗn hợp

C. Gọi là u kết hợp

D. Gọi là u biểu mô

E. Có tên gọi tận cùng là OMA

A

6
New cards

U xơ lành được gọi tên là:

A. Fibrosarcoma

B. Lipoma

C. Fibroma

D. Liposarcoma

E. Osteosarcoma

C

7
New cards

Ung thư sụn có tên gọi là:

A. Fibrosarcoma

B. Liposarcoma

C. Osteosarcoma

D. Chondrosarcoma

E. Chondosarcoma

D

8
New cards

U ác xuất phát từ mô liên kết có tên gọi tận cùng:

A. luôn luôn là CARCINOMA

B. luôn luôn là SARCOMA

C. luôn luôn là OMA

D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA

E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA

B

9
New cards

U lành không có đặc điểm sau:

A. Hiếm khi tái phát

B. Có ranh giới rõ

C. Không giống mô bình thường

D. Phát triển tại chỗ

E. Không di căn

C

10
New cards

Đặc điểm sau không phải của u ác tính:

A. Ranh giới khá rõ

B. Dễ tái phát và di căn

C. Thường phát triển nhanh

D. Không giống mô bình thường

E. Các câu trên đều đúng

A

11
New cards

Về đại thể " u có vỏ bọc, ranh giới rõ, không xâm nhập, di động" là đặc điểm của:

A. U ác tính

B. U lành tính

C. Giai đoạn đầu của u lành tính

D. Giai đoạn đầu của u ác tính

E. Có thể gặp ở cả u lành lẫn u ác

B

12
New cards

Nitrosamine là chất chuyển hoá từ nitrite dùng để bảo quản thịt có thể gây ung thư:

A. Bàng quang

B. Gan

C. Dạ dày

D. Ruột

E. Thực quản

C

13
New cards

Nguyên nhân gây ung thư ở người ít liên quan đến:

A. Hoá chất

B. Vi rút

C. Vi khuẩn

D. Nguyên nhân bào thai

E. Phóng xạ

C

14
New cards

Ở người, các chất phóng xạ gây ung thư thường gặp nhất là:

A. ung thư tuyến giáp

B. ung thư vú

C. ung thư tuyến nước bọt

D. bệnh bạch cầu

E. ung thư phổi

D

15
New cards

Các papiloma virus (HPV) thường gây ra một số bệnh, ngoại trừ:

A. ung thư cổ tử cung

B. mụn hạt cơm ở da

C. u nhú ở vùng sinh dục

D. ung thư thanh quản

E. U lympho Burkitt

E

16
New cards

Các loại virus DNA hay gây ung thư nhất không bao gồm virus sau:

A. virus HIV

B. Papiloma virus

C. virus viêm gan B

D. Epstein-Barr virus

E. Câu B và D đúng

A

17
New cards

Phân độ của ung thư có thể dựa theo:

A. mức độ biệt hoá của tế bào u

B. hình thái, cấu trúc mô

C. sự biến đổi tế bào trên phiến đồ

D. phân loại TNM

E. tất cả các câu trên đều đúng

E

18
New cards

Đặc điểm sau không phải là tính chất của ung thư:

A. Ung thư biểu mô tuyến tiền liệt rất cao ở Việt nam trong khi nó lại chiếm tỷ lệ khá thấp ở Mỹ

B. Ung thư vú tăng mạnh ở nữ giới

C. Ung thư dạ dày bắt đầu giảm từ từ tại Mỹ

D. Tỷ lệ ung thư dạ dày ở Nhật gấp gần 7 lần ở Mỹ

E. Ung thư phổi tăng nhanh tại những quốc gia đã và đang phát triển

A

19
New cards

Tần số sinh u có thể thay đổi theo các yếu tố sau, ngoại trừ:

A. điều kiện sinh hoạt

B. chủng tộc

C. chế độ dinh dưỡng

D. địa dư

E. môi trường sống

D

20
New cards

Cơ bản u:

A. dễ phân biệt với chất đệm u trong trường hợp u biểu mô

B. dựa vào đó để phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết

C. là thành phần nuôi dưỡng tế bào u

D. khó phân biệt với chất đệm u nếu u là u của mô liên kết

E. các câu trên đều đúng

D

21
New cards

Khối u có nhiều loại tế bào xuất phát từ một lá thai:

A. Gọi là u quái

B. Gọi là u kết hợp

C. Gọi là u hỗn hợp

D. Gọi là u biểu mô

E. Gọi là u liên kết

C

22
New cards

U lành:

A. u có nguồn gốc biểu mô có tên gọi đơn giản hơn u có nguồn gốc liên kết

B. một số có thể có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA hay CARCINOMA

C. thường dựa vào hình ảnh đại thể để gọi tên u

D. thường có tên gọi tận cùng là OMA

E. thường dựa vào hình ảnh vi thể để gọi tên

D

23
New cards

Melanoma là tên gọi của:

A. u lành tính của tế bào hắc tố

B. u ác tính của tế bào hắc tố

C. chung cho cả u lành và u ác khi chưa phân biệt được

D. là u ác tính của mô liên kết

E. các câu trên đều sai

B

24
New cards

Pô-líp cổ tử cung:

A. là u có thể lành tính hoặc ác tính

B. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể

C. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

D. là u ác tính được gọi tên dựa trên hình ảnh vi thể

E. là u lành tính được gọi tên dựa trên hình ảnh đại thể

E

25
New cards

U ác xuất phát từ biểu mô có tên gọi tận cùng:

A. luôn luôn là CARCINOMA

B. luôn luôn là SARCOMA

C. luôn luôn là OMA

D. là CARCINOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA

E. là SARCOMA, một số loại vẫn có đuôi là OMA

D

26
New cards

Rhabdomyoma (rhabdomyo: cơ vân) là tên gọi của:

A. u cơ vân lành tính

B. u cơ vân ác tính

C. có thể là u lành hoặc u ác

D. là khối u có nguồn gốc biểu mô

E. các câu trên đều sai

A

27
New cards

Chu kỳ nhân đôi kích thước của khối u ác tính thường là:

A. trong vòng 45 ngày

B. 45 - 450 ngày

C. khoảng 450 ngày

D. hơn 450 ngày

E. câu A và B đúng

B

28
New cards

Về vi thể, nói chung các u ác tính không có tính chất sau:

A. tế bào u phần lớn là tế bào non, chỉ gợi lại phần nào mô gốc của u

B. quá sản mạnh, phá vỡ lớp đáy, gây đảo lộn cấu trúc

C. tái tạo lại hình ảnh cấu trúc của mô sinh ra nó

D. Có các tế bào đậm màu, nhân không đều, nhân quái, nhân chia

E. các câu trên đều đúng

E

29
New cards

Virus ít gây ung thư nhất là :

A. papiloma virus (HPV)

B. Epstein-Bar virus (EBV)

C. Virus viêm gan A (HAV)

D. Virus viêm gan B (HBV)

E. Retrovirus

C

30
New cards

Các mô khá bền vững dưới tác dụng của các tia phóng xạ sinh ung là:

A. hệ tiêu hoá, xương, da

B. da, xương, tuyến giáp

C. hệ tạo huyết, hệ tiêu hoá, xương

D. hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết, da

E. tuyến giáp, hệ tiêu hoá, hệ tạo huyết

A

31
New cards

Epstein-Barr virus thường hay gây ung thư:

A. vùng sinh dục

B. thanh quản

C. u lympho Burkitt

D. ung thư biểu mô mũi họng không biệt hoá

E. Câu A và B sai

E

32
New cards

Người bị nhiễm virus viêm gan B có nguy cơ dễ bị ung thư gan cao hơn so với người không bị nhiễm virus này gấp:

A. 2 lần

B. 20 lần

C. 200 lần

D. 2000 lần

E. các câu trên đều sai

C

33
New cards

Phân độ ung thư theo mô bệnh học căn cứ vào:

A. độ biệt hoá tế bào u

B. cấu trúc mô u

C. mức độ di căn của ung thư

D. câu A và B đúng

E. câu A và C đúng

D

34
New cards

Papanicolaou xếp phiến đồ tế bào âm đạo - cổ tử cung thành:

A. 2 hạng

B. 3 hạng

C. 4 hạng

D. 5 hạng

E. 6 hạng

D

35
New cards

Theo Papanicolaou, tế bào học nghi ngờ ác tính nhưng không kết luận được là thuộc hạng:

A. hạng I

B. hạng II

C. hạng III

D. hạng IV

E. hạng V

C

36
New cards

Broders phân loại ung thư tế bào vảy thành 4 độ căn cứ vào sự biệt hóa tế bào trong đó nếu có 75 -50% các tế bào biệt hóa thì được xếp:

A. độ I

B. độ II

C. độ III

D. độ IV

B

37
New cards

Phân loại TNM có nghĩa là:

A. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn hạch, M: tình trạng di căn xa

B. T: kích thước khối u, N: tình trạng di căn xa, M: tình trạng di căn hạch

C. T: tình trạng di căn hạch, N: kích thước khối u, M: tình trạng di căn xa

D. T: tình trạng di căn xa, N: tình trạng di căn hạch, M: kích thước khối u

E. T: tình trạng di căn hạch, N: tình trạng di căn xa, M: kích thước khối u

A

38
New cards

Những cơ thể bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư do:

A. dễ mắc bệnh nhiễm khuẩn, nhiễm virus dẫn đến ung thư

B. dễ mắc các bệnh tự miễn làm giảm khả năng đề kháng trước các nguyên nhân gây ung thư

C. các tế bào có năng lực miễn dịch không nhận dạng được các tế bào ung thư hoặc không đủ khả năng để tiêu diệt chúng

D. các câu trên trên đều đúng

E. các câu trên đều sai

C

39
New cards

Loại tia sau đây thuộc chùm tia sáng mặt trời thường gây ung thư:

A. tia gamma

B. tia X

C. tia tử ngoại

D. tia hồng ngoại

E. tia cực tím

E

40
New cards

Chất nitrosamine thường hay gây ung thư hệ tiêu hoá, đặc biệt là ung thư:

A. thực quản

B. dạ dày

C. ruột non

D. ruột già

E. gan

B

41
New cards

Bệnh nhân mắc hội chứng suy giảm miễn dịch mắc phải (AIDS) thường hay bị:

A. ung thư gan

B. ung thư hạch

C. ung thư da

D. sarcom hệ miễn dịch

E. ung thư dạ dày

D

42
New cards

Adenoma là tên gọi của:

A. u lành nói chung

B. u tuyến lành

C. u tuyến niêm mạc đại tràng lành tính

D. câu A và B đúng

E. câu B và C đúng

B

43
New cards

Pô-líp là những khối u có thể có cuống hoặc không, ít gặp nhất ở:

A. đại tràng

B. cổ tử cung

C. ruột non

D. dạ dày

E. da

E

44
New cards

Một số u lành có kích thước lớn có thể gây chèn ép chứ không xâm nhập vào mô lân cận.

A. Đúng B. Sai

A

45
New cards

Một trong những đặc điểm để phân biệt u ác tính và u lành tính là u ác tính vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng còn u lành thì ngược lại.

A. Đúng B. Sai

B

46
New cards

Tần số sinh u độc lập với các yếu tố địa dư, môi trường sống, yếu tố chủng tộc, tuổi giới...

A. Đúng B. Sai

47
New cards

Tái phát và di căn là đặc điểm chỉ có trong u ác tính.

A. Đúng B. Sai

A

48
New cards

Đa số nguyên nhân gây ung thư đã được nghiên cứu nên có thể phòng tránh được bệnh ung thư.

A. Đúng B. Sai

B

49
New cards

Hoá chất sinh ung nói chung bao gồm các sản phẩm có nguồn gốc nhân tạo như phẩm nhuộm, chất bảo quản, thuốc trừ sâu...

A. Đúng B. Sai

B

50
New cards

U lành thường phát triển chậm, không làm chết người, trừ khi mọc vào vị trí hiểm yếu.

A. Đúng B. Sai

A

51
New cards

Các khối u lành tính thường không tái phát trừ trường hợp u dạng lá tuyến vú.

A. Đúng B. Sai

A

52
New cards

Cách gọi tên u (u lành hay u ác) có nguồn gốc liên kết thường đơn giản hơn u có nguồn gốc biểu mô.

A. Đúng B. Sai

A

53
New cards

Nói chung, các u lành tính có tên gọi tận cùng bằng SARCOMA, các u ác tính có tên gọi tận cùng bằng OMA.

A. Đúng B. Sai

B

54
New cards

Thoái sản là đặc điểm quan trọng của ung thư nhưng không phải tất cả các tế bào ung thư đều giảm biệt hóa mà trong một khối u có thể có nhiều mức độ biệt hóa.

A. Đúng B. Sai

A

55
New cards

Đa số khối u chỉ có một loại tế bào, các khối u có nhiều loại tế bào ít gặp hơn.

A. Đúng B. Sai

A

56
New cards

Giữa ung thư thực sự và loạn sản không phải dễ dàng phân định mà phải xem xét cẩn thận nhiều lần, nhiều vị trí và theo dõi lâu dài.

A. Đúng B. Sai

A

57
New cards

Một trong những đặc điểm của u là: Khối u vẫn tiếp tục phát triển dù cho kích thích gây ra u đã ngừng.

A. Đúng B. Sai

A

58
New cards

Sự sinh sản của tế bào u vượt ra ngoài sự kiểm soát của cơ thể.

A. Đúng B. Sai

A

59
New cards

Hầu hết các u phát sinh ra từ những tế bào của bản thân cơ thể bị biến đổi, ví dụ như u nguyên bào nuôi.

A. Đúng B. Sai

B

60
New cards

147. Cơ bản u là thành phần cơ sở của u, dựa vào đó ta có thể phân định u thuộc về thành phần biểu mô hay liên kết hay cả hai.

A. Đúng B. Sai

A

61
New cards

U lành có nguồn gốc liên kết có tên gọi phức tạp hơn u lành có nguồn gốc biểu mô.

A. Đúng B. Sai

B

62
New cards

Dù đã cắt bỏ rộng rãi, các mô ung thư dễ dàng tái phát tại chỗ hoặc di căn xa.

A. Đúng B. Sai

A

63
New cards

Những người bị suy giảm miễn dịch đều có khả năng bị ung thư cao.

A. Đúng B. Sai

A

64
New cards

Đánh giá giai đoạn lâm sàng TNM rất quan trọng và được áp dụng rộng rãi trên toàn thế giới vì nó quyết định phương thức chẩn đoán và điều trị.

A. Đúng B. Sai

B