Practice Flashcards for Dental and Medical Emergencies

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/462

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Exactly 800 flashcards based on the provided lectures, covering dental and medical emergencies in Vietnamese. All terminology and dosages match the transcript strictly verbatim data from the notes.

Last updated 4:27 PM on 7/9/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

463 Terms

1
New cards

Cấp cứu y khoa và nha khoa

Các trường hợp cần xử lý khẩn cấp và đúng đắn vì có thể đe dọa tính mạng bệnh nhân.

2
New cards

Yếu tố thành công trong cấp cứu

Nhận biết kịp thời, quản lý hiệu quả, chuẩn bị phương tiện, thuốc và tổ chức phối hợp tốt.

3
New cards

Các dạng suy hô hấp phổ biến

Hen suyễn, phản ứng dị ứng, thở nhanh (tăng thông khí), thuyên tắc phổi, suy tim sung huyết cấp, nhiễm toan ceton, bất tỉnh.

4
New cards

Nguyên nhân suy hô hấp phổ biến nhất

Bệnh hen suyễn, còn được gọi là co thắt phế quản cấp tính.

5
New cards

Tư thế dễ chịu cho bệnh nhân suy hô hấp

Tư thế ngồi thẳng.

6
New cards

Albuterol dạng hít

Thuốc giãn phế quản chỉ định khi bệnh nhân còn tỉnh táo và hợp tác.

7
New cards

Ephedrine dạng chích

Sử dụng khi bệnh nhân suy hô hấp mất ý thức hoặc không hợp tác dùng albuterol dạng hít.

8
New cards

Đau thắt ngực (Angina)

Trường hợp cấp cứu y khoa thường gặp, mô tả là tình trạng ép ngực, nặng ngực, nhói ngực hoặc co thắt.

9
New cards

Vị trí đau lan của cơn đau thắt ngực

Lan dọc cánh tay trái hoặc lan lên hàm dưới cùng bên ở các răng hay các cơ dưới móng.

10
New cards

Tư thế giúp giảm đau cho bệnh nhân đau ngực

Tư thế ngồi thẳng.

11
New cards

Nhồi máu cơ tim cấp tính (AMI)

Trường hợp nghiêm trọng hơn đau thắt ngực, cơn đau thường lan tỏa sang hàm dưới trái, cánh tay trái, vai trái.

12
New cards

Nhồi máu cơ tim thầm lặng

Hay gặp ở phụ nữ và bệnh nhân tiểu đường, triệu chứng là khó thở bất thường mà không đau ngực.

13
New cards

Nitroglycerin

Thuốc điều trị đau thắt ngực dạng viên ngậm dưới lưỡi, dạng xịt xuyên lưỡi hoặc xuyên niêm mạc.

14
New cards

MONA

Chữ viết tắt cho điều trị AMI: Morphine, Oxy, Nitroglycerin và Aspirin.

15
New cards

Oxit nitơ/oxy (nồng độ 50:5050:50)

Thay thế Morphine cho phác đồ MONA tại phòng khám nha khoa không có Morphine.

16
New cards

Dấu hiệu cơn tăng huyết áp

Nhức đầu, chóng mặt, chảy máu kéo dài sau nhổ răng hoặc cạo vôi răng.

17
New cards

Chẩn đoán phân biệt đau ngực dựa trên huyết áp

Nếu huyết áp tăng cao thường là đau thắt ngực; nếu huyết áp giảm dưới mức bình thường là nghi ngờ AMI (do suy bơm tim).

18
New cards

Captopril 25mg25\,mg

Thuốc hạ huyết áp ngậm dưới lưỡi, tác dụng sau 1515 phút.

19
New cards

Nguyên nhân gây mất ý thức

Tụt huyết áp, hạ đường huyết, đột quỵ (CVA), nhồi máu cơ tim (AMI), động kinh, sử dụng ma túy.

20
New cards

Dấu hiệu trước khi mất ý thức

Chóng mặt tiến triển và da niêm tái nhợt.

21
New cards

Tư thế xử trí mất ý thức

Đặt bệnh nhân nằm ngửa, đầu thấp để tăng lưu lượng máu lên não.

22
New cards

Quy trình đánh giá khi mất ý thức

Đánh giá đường thở (airway), hô hấp (breathing) và tuần hoàn (circulation).

23
New cards

Phương pháp kiểm tra đường thở

Nhìn, nghe và cảm nhận (look, listen, feel).

24
New cards

Kiểm tra tuần hoàn

Sờ động mạch cảnh và đánh giá huyết áp.

25
New cards

Thông khí áp lực dương với 100%100\% oxy

Xử trí cho bệnh nhân ngưng thở.

26
New cards

Ngắt do phản xạ giao cảm (Vasovagal)

Thường liên quan đến tình trạng lo lắng quá mức tại phòng nha.

27
New cards

Thời gian phản ứng ngất với thay đổi tư thế

Thường trong vòng 3030 đến 6060 giây.

28
New cards

An thần đường hô hấp

Sử dụng Nitơ oxit/oxy (N2OO2N_2O-O_2) để giảm lo lắng.

29
New cards

Hạ đường huyết (Hypoglycemia)

Nguyên nhân phổ biến thứ hai gây mất ý thức, thường ở bệnh nhân tiểu đường tyˊp1týp\,1 hoặc 22.

30
New cards

Triệu chứng lâm sàng hạ đường huyết

Toát mồ hôi, nhịp tim nhanh, chóng mặt muốn xỉu, rối loạn tâm thần và mất ý thức.

31
New cards

Trà đường hoặc sữa

Xử trí hạ đường huyết tốt nhất cho bệnh nhân còn tỉnh táo.

32
New cards

Đường ưu trương (10%10\% hoặc 20%20\%)

Chích tĩnh mạch cho bệnh nhân hạ đường huyết đã mất ý thức (cần kỹ năng thành thạo).

33
New cards

Cơn co giật (Seizure)

Hiếm khi xảy ra ở phòng nha, thường gặp ở bệnh nhân có tiền sử động kinh.

34
New cards

Thao tác đảm bảo thông đường thở khi co giật

Nghiêng đầu và nâng cằm (head tilt - chin lift).

35
New cards

Lưu ý khi bệnh nhân lên cơn co giật

Lấy tất cả dụng cụ ra khỏi miệng và KHÔNG đặt bất kỳ vật gì vào miệng bệnh nhân.

36
New cards

Liên hệ cấp cứu 115 khi co giật

Khi đây là cơn co giật bất thường hoặc kéo dài.

37
New cards

Chất gây dị ứng phổ biến nhất trong nha khoa hiện nay

Găng tay cao su (Latex).

38
New cards

Dị ứng nhẹ

Triệu chứng ngứa, nổi mề đay, phát ban; không đe dọa tính mạng.

39
New cards

Dị ứng trầm trọng (Phản vệ)

Gây mất ý thức, khó thở hoặc tụt huyết áp; đe dọa tính mạng.

40
New cards

Thuốc cho dị ứng nhẹ

Kháng histamin (đường uống hoặc tiêm bắp).

41
New cards

Epinephrine (Adrenaline)

Thuốc quan trọng nhất cần tiêm ngay lập tức khi có phản vệ.

42
New cards

Thiết bị bóng - mask

Cung cấp oxy áp suất dương cho bệnh nhân không thở.

43
New cards

Thông tư 51/2017BYT51/2017-BYT

Hướng dẫn về chẩn đoán và điều trị phản vệ.

44
New cards

Xử trí chảy máu do cắt trúng động mạch khẩu cái lớn

Có thể trở thành trường hợp cấp cứu chảy máu nghiêm trọng.

45
New cards

U máu xương hàm

Trường hợp cấp cứu chảy máu hiếm gặp và nguy hiểm khi nhổ răng; phải giải quyết tại bệnh viện.

46
New cards

Tư thế không nên đặt khi chảy máu vùng đầu mặt

Nằm ngửa (vì làm tăng huyết áp vùng đầu mặt và nguy cơ chảy máu).

47
New cards

Biện pháp cầm máu tại chỗ mô mềm

Đè ép tại chỗ bằng tay hoặc kẹp - khâu cầm máu.

48
New cards

Biện pháp cầm máu tại chỗ từ xương

Chèn mèche, sáp xương (bone wax).

49
New cards

Vật liệu bảo quản răng rơi ra ngoài xương ổ

Dùng sữa tươi, nước muối sinh lý hoặc trong miệng bệnh nhân.

50
New cards

Bình oxy di động (cỡ E)

Thiết bị ưu tiên hàng đầu, phải có sẵn tại phòng nha.

51
New cards

Hệ thống phân phối oxy cho bệnh nhân thở tự nhiên

Canun mũi (nasal cannulae), mặt nạ oxy có túi dự trữ (nonrebreathing masks).

52
New cards

Nồng độ oxy canun mũi tối đa

45%45\%.

53
New cards

Nồng độ oxy mặt nạ có túi dự trữ

90100%90 - 100\%.

54
New cards

Nồng độ oxy khi thổi miệng - miệng

17%17\%.

55
New cards

Mặt nạ có van (Bag-Valve-Mask)

Phương pháp hiệu quả nhất để thông khí nồng độ oxy cao cho bệnh nhân ngưng thở.

56
New cards

Airway hầu họng (Oropharyngeal airway)

Nhiều kích cỡ (7,87, 89cm9\,cm cho người lớn), giúp khắc phục tắc nghẽn đường thở do tụt lưỡi.

57
New cards

Kẹp Magill

Dụng cụ lấy dị vật vùng dưới hầu hoặc kéo lưỡi tránh chèn ép đường thở.

58
New cards

Máy khử rung tim (AED)

Tiêu chuẩn chăm sóc để điều trị rung tâm thất và nhịp nhanh thất.

59
New cards

Theo dõi dấu hiệu sinh tồn tự động

Cung cấp trị số huyết áp tâm thu, tâm trương, bão hòa oxy (SpO2SpO_2) và nhịp tim.

60
New cards

Số lượng hộp thuốc cấp cứu quy định

Mỗi ghế làm việc phải có một hộp đặt tại vị trí dễ thấy.

61
New cards

Thuốc cấp cứu cơ bản nhất trong phản vệ

Epinephrine.

62
New cards

Chỉ định của Diphenhydramine

Dị ứng nhẹ, nổi mày đay, phát ban.

63
New cards

Lưu lượng oxy tới mặt nạ (miệng đến mặt nạ)

10lıˊt/phuˊt10\,lít/phút cho hiệu quả oxy hóa 80%80\%.

64
New cards

Chỉ định của Aspirin trong cấp cứu

Điều trị nhồi máu cơ tim (nhai và nuốt 165325mg165-325\,mg).

65
New cards

Sử dụng amoniac thơm

Kích thích hô hấp khi ngất bằng cách để cách mũi 46inch4-6\,inch.

66
New cards

Đường cong phân ly oxyhemoglobin

Giải thích tại sao thiếu oxy làm thay đổi đáng kể độ bão hòa hemoglobin dẫn đến nhiễm toan.

67
New cards

Đường dùng Epinephrine 1:1.0001:1.000

Tiêm dưới da, tiêm bắp hoặc ngậm dưới lưỡi.

68
New cards

Liều Epinephrine người lớn trong phản vệ

0,3mg0,3\,mg.

69
New cards

Liều Epinephrine trẻ em trong phản vệ

0,15mg0,15\,mg.

70
New cards

Thời gian tiêm nhắc lại Nitroglycerin

Cứ sau 55 phút, tối đa 33 liều.

71
New cards

Chống chỉ định của Nitroglycerin

Đau ngực đi kèm hạ huyết áp (<90mmHg< 90\,mmHg) hoặc sử dụng thuốc điều trị rối loạn cương dương (SildenafilSildenafil).

72
New cards

Cơ chế tác động của Albuterol

Đối vận βadrenergic\beta-adrenergic receptor chọn lọc, gây giãn cơ trơn phế quản.

73
New cards

Aspirin ngăn chặn cục máu đông bằng cách nào?

Chống kết tập tiểu cầu.

74
New cards

Chất đối kháng Opioid

Naloxone (đảo ngược ức chế hô hấp).

75
New cards

Chất đối kháng Benzodiazepine

Flumazenil (đảo ngược tác dụng an thần).

76
New cards

Ưu điểm của tiêm bắp (cơ delta) so với tiêm tĩnh mạch

Dễ tiếp cận hơn đối với nhiều bác sĩ nha khoa trong tình huống khẩn cấp.

77
New cards

Tần suất diễn tập cấp cứu nha khoa kiến nghị

Ít nhất mỗi quý một lần (3thaˊng/la^ˋn3\,tháng/lần).

78
New cards

Quy trình cấp cứu PABCD (nguyên bản)

Position (Vị trí), Airway (Đường thở), Breathing (Hô hấp), Circulation (Tuần hoàn), Drug (Thuốc).

79
New cards

Quy trình cấp cứu PCABD (hiện hành)

Đưa Circulation (Tuần hoàn) lên trước Airway và Breathing theo AHA 20102010.

80
New cards

Độ nâng chân trong tư thế nằm ngửa khi bất tỉnh

1010^{\circ} đến 1515^{\circ}.

81
New cards

Mục tiêu thao tác nghiêng đầu - nâng cằm

Di chuyển lưỡi ra khỏi mặt sau hầu họng, loại bỏ nguy cơ tụt lưỡi gây tắc nghẽn.

82
New cards

Thao tác đẩy hàm ra trước (Jaw thrust)

Thực hiện bằng cách đặt ngón tay cái sau góc hàm dưới và đẩy ra trước.

83
New cards

Nhịp thở bình thường ở người lớn

1212 đến 1515 lần/phút.

84
New cards

Nhịp thở trung bình của trẻ 33 tuổi

2222 lần/phút.

85
New cards

Giá trị SpO2SpO_2 bình thường

Trên 95%95\%.

86
New cards

Tốc độ hà hơi thổi ngạt người lớn

1010 đến 1212 lần mỗi phút.

87
New cards

Định nghĩa nhịp tim nhanh (Tachycardia) ở người lớn

Trên 100BPM100\,BPM.

88
New cards

Định nghĩa nhịp tim chậm (Bradycardia) ở người lớn

Dưới 60BPM60\,BPM.

89
New cards

Thời gian tối đa để bắt mạch cảnh trước khi ép tim

10gia^y10\,giây.

90
New cards

Tốc độ ép ngực khi ngừng tim

100100 lần mỗi phút.

91
New cards

Âm thanh Korotkoff

Âm thanh nghe được qua ống nghe dùng để xác định huyết áp tâm thu.

92
New cards

Định nghĩa huyết áp kẹp

Khoảng cách huyết áp tâm thu và tâm trương nhỏ hơn 20mmHg20\,mmHg.

93
New cards

Vị trí quấn vòng bít máy đo huyết áp

Cách nếp gấp cánh tay khoảng 1inch1\,inch (2,5cm2,5\,cm).

94
New cards

Dấu hiệu tuần hoàn ngoại vi qua mao dẫn

Ấn móng tay và quan sát thời gian lấy lại màu hồng.

95
New cards

Số lượng thành viên đội cấp cứu tại chỗ lý tưởng

44 thành viên.

96
New cards

Vai trò của Thành viên 1 (Trưởng nhóm)

Lãnh đạo, quyết định thời điểm gọi 115, thực hiện quy trình ABC.

97
New cards

Vai trò của Thành viên 2

Mang bộ dụng cụ cấp cứu, bình oxy và chuẩn bị thuốc.

98
New cards

Vai trò của Thành viên 3

Gọi điện cấp cứu 115, đón nhân viên y tế, ghi chép hồ sơ diễn biến thời gian.

99
New cards

Cách tiếp cận "vòng kín" trong giao tiếp đội cấp cứu

Thành viên xác nhận đã nghe và hiểu hướng dẫn bằng cách lặp lại lệnh của trưởng nhóm.

100
New cards

Nguyên tắc truyền đạt thông tin khi gọi 115

Chẩn đoán sơ bộ, thông tin bệnh nhân, những gì đã xử trí và địa chỉ chính xác.