1/85
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
retrofit with
Cải tạo, lắp đặt thêm thiết bị mới (vào kết cấu cũ)
stabilizing devices
Các thiết bị chống rung lắc / Thiết bị cân bằng
impair / compromise aesthetics
Làm tổn hại / Làm giảm đi tính thẩm mỹ
prone to excessive swaying
Dễ bị rung lắc mạnh / Dễ chao đảo quá mức
breathtaking structure
Một công trình kiến trúc đẹp tuyệt mỹ / Đỉnh cao
cosmic objects
Các thiên thể / Vật thể ngoài không gian
planet’s very formation
Ngay từ thời kỳ đầu hình thành Trái Đất
become aware of
Bắt đầu nhận thức được / Biết đến
orbit the Sun
Quay quanh / Di chuyển theo quỹ đạo Mặt Trời
collide with
Va chạm / Đâm vào
make out
Nhận ra, nhận biết / Phân biệt được
musical features
Các đặc tính / Giai điệu âm nhạc
evolutionary gulf
Khoảng cách tiến hóa (hố sâu phân hóa giữa các loài)
songbirds
Các loài chim hót
auditory perceptual abilities
Khả năng thính giác và nhận thức âm thanh
turn… into…
Biến cái gì thành cái gì
banal / insipid topic
Một chủ đề tầm thường, nhàm chán, tẻ nhạt
make an original contribution to
Đóng góp một góc nhìn / Phát kiến hoàn toàn mới cho
sociology of the state
Xã hội học về nhà nước
homogeneous / uniform market
Thị trường đồng nhất / Không có sự phân hóa
tailor advertisements
Điều chỉnh / Thiết kế riêng các quảng cáo cho phù hợp
long-standing strategy
Chiến lược lâu đời / Chiến lược nhất quán qua thời gian
lay… atop…
Phủ / Đặt cái gì đó lên trên nền cái gì
leisurely explorations
Những sự thử nghiệm/khám phá mang tính thong dong, tự do
steady funk beat
Nhịp điệu Funk đều đặn, vững chắc
prove to be
Tỏ ra / Tỏ tường là
foresighted / prescient
Có tầm nhìn xa trông rộng, tính trước được tương lai
factory production
Sản xuất công nghiệp / Sản xuất hàng loạt bằng máy móc
blandly commonplace
Trở nên nhạt nhẽo và phổ biến thông thường
blemishes / defects
Tì vết, vết lỗi, khuyết điểm
hand-produced goods
Sản phẩm thủ công làm bằng tay
cherish
Trân trọng, nâng niu, coi như báu vật
shun
Xua đuổi, né tránh, hắt hủi
state associations
Các hiệp hội cấp tiểu bang / bang
dominate
Chiếm ưu thế, chi phối, thao túng
kindred / affiliated professions
Các ngành nghề có liên quan / Ngành liên kết phụ thuộc
occupational therapy
Bệnh học lao động / Liệu pháp phục hồi chức năng
strong indication
Dấu hiệu rõ ràng / Bằng chứng mạnh mẽ
rally behind / coalesce around
Đồng lòng ủng hộ / Tập hợp lực lượng quanh ai đó
candidate with moderate credentials
Ước lượng/Ứng viên có quan điểm trung lập, ôn hòa
outspokenly conservative
Bộc trực, thẳng thắn theo thiên hướng bảo thủ
raise a substantial amount of money
Quyên góp / Huy động một khoản tiền khổng lồ
preserve the support
Duy trì / Giữ vững sự hỗ trợ
iconoclastic / heterodox thinkers
Những tư tưởng gia đi ngược lại truyền thống / Không theo lối cũ
go against the trends
Đi ngược lại xu hướng / Trào lưu chung
acknowledged set of opinions
Hệ thống quan điểm đã được số đông thừa nhận
cultural subsidies
Trợ cấp văn hóa / Tiền hỗ trợ nghệ thuật từ chính phủ
ubiquitous / omnipresent
Xuất hiện ở khắp mọi nơi, đâu đâu cũng thấy
advance against box-office receipts
Khoản tiền ứng trước tính trên doanh thu phòng vé
never fully repaid
Không bao giờ được hoàn trả đầy đủ
duplicate names
Tên bị trùng lặp
acute / severe problem
Vấn đề đặc biệt nghiêm trọng / Nhức nhối
finite number of possibilities
Số lượng giới hạn các khả năng / Phương án
prolix / long-winded
Dài dòng, lê thê, rườm rà
resist the temptation
Cưỡng lại sự cám dỗ / Cám dỗ muốn làm gì
finish off
Khép lại, hoàn thành dứt điểm (chương, đoạn)
unnecessary flourish
Múa rìu qua mắt thợ / Chi tiết hoa mỹ không cần thiết
determine exactly
Xác định một cách chính xác / Làm rõ nguyên nhân
suffer from
Gánh chịu, chịu đựng (bệnh tật, tình trạng xấu)
drug therapies
Các phương pháp điều trị bằng thuốc / Liệu pháp dược phẩm
mitigate / ameliorate
Xoa dịu, giảm thiểu, làm dịu bớt (tác hại, hậu quả)
perception
Góc nhìn, nhận thức, cách nhìn nhận
on the verge of
Trên đà / Bờ vực của (sắp sửa xảy ra điều gì đột phá)
major breakthroughs
Những bước tiến vọt, đột phá lớn
reluctant to
Ngần ngại, do dự, không sẵn lòng
obsolete / outmoded
Lỗi thời, lạc hậu, không còn phù hợp thời đại
make the transition
Thực hiện bước chuyển đổi / Chuyển giao giai đoạn
markedly divergent / disparate
Rõ ràng phân hóa / Khác biệt hoàn toàn theo nhiều hướng
adopt herding
Chuyển sang / Theo đuổi nghề chăn nuôi gia súc
take to tillage
Bắt đầu làm nghề trồng trọt / Bắt tay vào canh tác đất
stick to foraging
Kiên trì / Tiếp tục trung thành với việc săn bắt hái lượm
much less restrained
Bớt bóp nghẹt / Bớt kiềm chế hơn nhiều
medical efficacy
Hiệu quả chữa bệnh / Tác dụng y học
caution against
Cảnh báo / Khuyên ngăn không nên làm gì
panacea / cure-all
"Liều thuốc tiên", thuốc chữa triệt để mọi bệnh
characterization
Cách khắc họa / Sự định danh, mô tả đặc điểm
cursory / perfunctory
Qua loa, hời hợt, làm cho có / Thiếu chiều sâu
accept without further investigation
Chấp nhận mà không cần tìm hiểu / Nghiên cứu thêm
vitamin E supplements
Thực phẩm bổ sung vitamin E
widespread belief
Niềm tin phổ biến trong đại chúng
efficacy / usefulness
Tính hiệu quả / Giá trị sử dụng thực tế
delaying the onset
Làm chậm quá trình bộc phát / Khởi phát (bệnh tật)
degenerative disease
Bệnh thoái hóa (suy giảm chức năng cơ thể)
relaxed and flexible style
Phong cách thư thái, thoải mái và linh hoạt
canny / shrewd
Sắc sảo, khôn khéo, tinh tường (trên thương trường)
market her brand
Quảng bá / Định vị thương hiệu cá nhâ