1/152
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
wetlands /ˈwɛtˌlændz/
đất ngập nước, vùng đất ngập nước
surface /ˈsɝːfɪs/
bề mặt
ecosystems /ˈiːkoʊˌsɪstəmz/
các hệ sinh thái
converted /kənˈvɝːtɪd/
được chuyển đổi, biến đổi mục đích sử dụng
commercial /kəˈmɝːʃəl/
thuộc thương mại
drainage /ˈdreɪnɪdʒ/
sự thoát nước, hệ thống thoát nước
schemes /skiːmz/
các kế hoạch, chương trình
extraction /ɪkˈstrækʃən/
sự khai thác
minerals /ˈmɪnərəlz/
khoáng sản
peat /piːt/
than bùn
pesticides /ˈpɛstəˌsaɪdz/
thuốc trừ sâu
fertilisers /ˈfɝːtəˌlaɪzərz/
phân bón
industrial pollutants /ɪnˈdʌstriəl pəˈluːtənts/
các chất gây ô nhiễm công nghiệp
fertile /ˈfɝːtəl/
phì nhiêu, màu mỡ
considerable /kənˈsɪdərəbəl/
đáng kể, lớn
religious /rɪˈlɪdʒəs/
thuộc tôn giáo
livelihoods /ˈlaɪvliˌhʊdz/
kế sinh nhai
well-being of millions of people /ˌwɛl ˈbiːɪŋ əv ˈmɪljənz əv ˈpiːpəl/
phúc lợi, đời sống của hàng triệu người
principal /ˈprɪnsəpəl/
chính, chủ yếu; nhà nghiên cứu chính
hydrologist /haɪˈdrɑːlədʒɪst/
nhà thủy văn học
Institute /ˈɪnstəˌtuːt/
viện, học viện
mitigating /ˈmɪtəˌɡeɪtɪŋ/
giảm nhẹ, làm dịu bớt
buffers /ˈbʌfərz/
vùng đệm, vật đệm
coastal /ˈkoʊstəl/
thuộc ven biển
extreme weather events /ɪkˈstriːm ˈwɛðər ɪˌvɛnts/
các hiện tượng thời tiết cực đoan
hurricanes /ˈhɝːəˌkeɪnz/
bão lớn, bão hurricane
flooding /ˈflʌdɪŋ/
lũ lụt, ngập lụt
Wetland coastal forests /ˈwɛtˌlænd ˈkoʊstəl ˈfɔːrɪsts/
rừng ven biển đất ngập nước
shelter /ˈʃɛltər/
nơi trú ẩn, sự che chở
agencies /ˈeɪdʒənsiz/
các cơ quan, tổ chức
hectare /ˈhɛkˌtɛr/
héc-ta
shade /ʃeɪd/
bóng râm
substantially /səbˈstænʃəli/
đáng kể, một cách đáng kể
microclimate /ˈmaɪkroʊˌklaɪmət/
vi khí hậu
Implementing /ˈɪmpləˌmɛntɪŋ/
thực hiện, triển khai
commodities /kəˈmɑːdətiz/
hàng hóa, mặt hàng
palm oil /ˈpɑːm ɔɪl/
dầu cọ
pulpwood /ˈpʌlpˌwʊd/
gỗ làm bột giấy
Peatlands /ˈpiːtˌlændz/
đất than bùn
waterlogged organic soil layer /ˈwɔːtərˌlɑːɡd ɔːrˈɡænɪk sɔɪl ˈleɪər/
lớp đất hữu cơ bị ngập nước
drained /dreɪnd/
bị rút/cạn nước, được thoát nước
cultivation /ˌkʌltəˈveɪʃən/
sự canh tác
emitters /ɪˈmɪtərz/
nguồn phát thải
emissions /ɪˈmɪʃənz/
lượng khí thải, phát thải
forest fires /ˈfɔːrɪst faɪərz/
cháy rừng
biodiversity /ˌbaɪoʊdaɪˈvɝːsəti/
đa dạng sinh học
revenues /ˈrɛvəˌnuːz/
doanh thu
logging /ˈlɔːɡɪŋ/
khai thác gỗ
ditches /ˈdɪtʃɪz/
các mương, rãnh
swamps /swɑːmps/
đầm lầy
float /floʊt/
thả trôi, làm nổi
drain water /dreɪn ˈwɔːtər/
thoát/rút nước
corn /kɔːrn/
ngô
bacteria /bækˈtɪriə/
vi khuẩn
fungi /ˈfʌndʒaɪ/
nấm
methane /ˈmɛθeɪn/
khí mê-tan
remainder /rɪˈmeɪndər/
phần còn lại
matter /ˈmætər/
vật chất, chất
downwards /ˈdaʊnwərdz/
xuống dưới
subsidence /səbˈsaɪdəns/
sự sụt lún
comprises /kəmˈpraɪzɪz/
bao gồm, gồm có
alarming /əˈlɑːrmɪŋ/
đáng báo động
subsides /səbˈsaɪdz/
sụt xuống, lún xuống
landscapes /ˈlændˌskeɪps/
cảnh quan
catastrophe /kəˈtæstrəfi/
thảm họa
landmass /ˈlændˌmæs/
diện tích đất liền, khối đất
documented /ˈdɑːkjəˌmɛntɪd/
được ghi chép, ghi nhận
subtle impacts /ˈsʌtəl ˈɪmpækts/
những tác động tinh vi, khó nhận thấy
devastating /ˈdɛvəˌsteɪtɪŋ/
tàn phá, gây hậu quả nghiêm trọng
Sediment /ˈsɛdəmənt/
trầm tích
run-off /ˈrʌnˌɔːf/
dòng chảy bề mặt
Over-extraction /ˌoʊvər ɪkˈstrækʃən/
sự khai thác quá mức
deliberate /dɪˈlɪbərət/
cố ý, có chủ đích
sustainability /səˌsteɪnəˈbɪləti/
tính bền vững
rights /raɪts/
quyền
fortunes /ˈfɔːrtʃənz/
vận mệnh, triển vọng
priority /praɪˈɔːrəti/
sự ưu tiên
cautiously optimistic /ˈkɔːʃəsli ˌɑːptəˈmɪstɪk/
thận trọng lạc quan
degradation /ˌdɛɡrəˈdeɪʃən/
sự suy thoái
be present either at or near + N
có mặt ở hoặc gần...
for all or part of the year
trong suốt hoặc một phần của năm
be rich in + N
giàu về...
according to + source
theo...
half of + plural noun + have been + past participle
một nửa số ... đã bị...
be converted or destroyed for + N
bị chuyển đổi hoặc phá hủy để...
the extraction of + N
việc khai thác...
be damaged by + N
bị hư hại bởi...
throughout history
xuyên suốt lịch sử
gather around + place
tập trung/sinh sống quanh...
play an important part in + N
đóng vai trò quan trọng trong...
be of considerable + value
có giá trị đáng kể về...
support the livelihoods and well-being of + people
hỗ trợ sinh kế và phúc lợi của...
be dependent on + N for + livelihood
phụ thuộc vào... để kiếm sống
serve a crucial environmental purpose
phục vụ một mục đích môi trường thiết yếu
be one of the key tools in + V-ing
là một trong những công cụ chính trong việc...
point to + N as + N
chỉ ra ... như là...
act as buffers that protect + N from + N
hoạt động như vùng đệm bảo vệ ... khỏi...
protect + place + from + N
bảo vệ ... khỏi...
provide A, as well as B
cung cấp A cũng như B
work to restore + N
nỗ lực khôi phục...