Thẻ ghi nhớ: KANJI MASTER N3 - UNIT 4 | Quizlet

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/39

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 12:12 PM on 7/8/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

40 Terms

1
New cards

ĐẦU / Cái đầu

あたま

頭が痛いので薬を飲む。

2
New cards

頭文字

ĐẦU VĂN TỰ /Chữ cái đầu, tên viết tắt

かしらもじ

名前を頭文字で書く。

3
New cards

口頭

KHẨU ĐẦU / Bằng lời nói, bằng miệng

こうとう

試験の結果を口頭で報告する。

4
New cards

頭痛

ĐẦU THỐNG / Đau đầu

ずつう

ひどい頭痛がして仕事ができない。

5
New cards

顔色

NHAN SẮC / Sắc mặt

かおいろ

彼の顔色が悪いので心配だ。

6
New cards

洗顔

TẨY NHAN / Rửa mặt

せんがん

毎朝、洗顔料で顔を洗う。

7
New cards

THỦ / Cái cổ

くび

首を長くして待っている。

8
New cards

首相

THỦ TƯƠNG / Thủ tướng

しゅしょう

日本の首相が演説を行う。

9
New cards

鼻水

TỊ THỦY / Nước mũi

はなみず

風邪をひいて鼻水が出る。

10
New cards

耳鼻科

NHĨ TỊ KHOA / Khoa tai mũi họng

じびか

喉が痛いので耳鼻科へ行く。

11
New cards

呼ぶ

HÔ / Gọi

よぶ

タクシーを一台呼んでください。

12
New cards

呼吸

HÔ HẤP / Hô hấp, thở

こきゅう

深呼吸をして気持ちを落ち着かせる。

13
New cards

吸う

HẤP / Hút, hít

すう

彼はタバコを吸わない。

14
New cards

ため息

TỨC / Tiếng thở dài

ためいき

大きなため息をついて肩を落とす。

15
New cards

休息

HƯU TỨC / Nghỉ ngơi

きゅうそく

十分な休息をとることが大切だ。

16
New cards

冷や汗

LÃNH HÃN / Mồ hôi lạnh

ひやあせ

失敗して冷や汗をかいた。

17
New cards

発汗

PHÁT HÃN / Đổ mồ hôi

はっかん

運動をすると発汗が良くなる。

18
New cards

点検

ĐIỂM KIỂM / Kiểm tra, điểm soát

てんけん

エレベーターの点検を行う。

19
New cards

検査

KIỂM TRA / Kiểm tra (y tế, chất lượng)

けんさ

病院で詳しい検査を受ける。

20
New cards

調査

ĐIỀU TRA / Điều tra

ちょうさ

事件の原因を詳しく調査する。

21
New cards

歯医者

XỈ Y GIẢ / Nha sĩ

はいしゃ

虫歯になったので歯医者へ行く。

22
New cards

痛む

THỐNG / Đau

いたむ

虫歯のところがひどく痛む。

23
New cards

激痛

KÍCH THỐNG / Đau dữ dội

げきつう

足に激痛が走る。

24
New cards

苦痛

KHỔ THỐNG / Nỗi đau, thống khổ

くつう

長時間の移動は苦痛だ。

25
New cards

HUYẾT / Máu

怪我をして血が出ている。

26
New cards

血液型

HUYẾT DỊCH HÌNH / Nhóm máu

けつえきがた

私の血液型はA型です。

27
New cards

包む

BAO / Gói, bọc

つつむ

プレゼントをきれいな紙で包む。

28
New cards

包丁

BAO ĐINH / Con dao

ほうちょう

包丁で野菜を切る。

29
New cards

帯びる

ĐỚI / Mang, có hơi hướng

おびる

青みを帯びた白。

30
New cards

携帯

HUỀ ĐỚI / Điện thoại di động, mang theo

けいたい

携帯電話を家に忘れた。

31
New cards

救う

CỨU / Cứu giúp

すくう

溺れている子供を救う。

32
New cards

救急車

CỨU CẤP XA / Xe cấp cứu

きゅうきゅうしゃ

救急車を呼んでください。

33
New cards

助ける

TRỢ / Giúp đỡ

たすける

困っている人を助ける。

34
New cards

援助

VIỆN TRỢ / Viện trợ, giúp đỡ

えんじょ

発展途上国を援助する。

35
New cards

助言

TRỢ NGÔN / Lời khuyên

じょげん

先生から助言をいただく。

36
New cards

死ぬ

TỬ / Chết

しぬ

彼は100歳で死んだ。

37
New cards

死者

TỬ GIẢ / Người chết

ししゃ

事件の死者は10名に達した。

38
New cards

亡くなる

VONG / Mất (lịch sự hơn 死ぬ)

なくなる

祖父が昨夜亡くなりました。

39
New cards

死亡者

TỬ VONG GIẢ / Người tử vong

しぼうしゃ

事故の死亡者数を確認する。

40
New cards

根本的

CĂN BẢN ĐÍCH / Một cách cơ bản

こんぽんてき

根本的な問題を解決する。