1/43
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
うつくしい:
sao chép
しつれい:
thất lễ
けいけん:
kinh nghiệm
おじぎ:
cúi chào
おもいで:
kỉ niệm
ひじょうに:
rất
じゅうぶん:
trọn vẹn, đầy đủ
りよう:
sử dụng
せいさん:
sản xuất
デート:
date
さそいます:
mời
あんないします:
hướng dẫn, tham quan
ふかい:
sâu
しょうかいします:
giới thiệu
かるい:
nhẹ
くらべて:
so sánh
かたづけて:
dọn dẹp
うそをつきます:
nói dối
じゆう:
tự do
ちゅうし:
hủy
るす:
vắng nhà
つかまえます:
tóm bắt
さわります:
sờ
すいえい:
bơi
見学 (けんがく):
đi tham quan, kiến tập
こうじょう:
công trình
工事 (こうじ):
công trình
かざります:
trang trí
について:
về (vd: nghĩ sao về....)
によって:
bởi
もうすぐ:
sắp
いつか:
lúc nao đó
きっと:
nhất định
N のあいだ:
trong suốt......
かもしれません:
có lẽ
おいしそうです:
trông có vẻ ( chưa thử)
おいしいそうです:
nghe nói là ngon ( người khác thử rồi xong đến mình)
たります (足ります):
đủ
どこかに:
đi đâu đó
しかし:
tuy nhiên
ことにしました:
quyết định
ため:
vì, để
行ったり来たり:
đi đi lại lại
かけます:
gọi