IDIOM (CAT 12)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/105

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 5:37 PM on 7/28/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

106 Terms

1
New cards

merger

sự sáp nhập (giữa 2/nhiều công ty)

2
New cards

nothing but

chẳng qua chỉ là

3
New cards

a pack of lies

1 loạt những lời bịa đặt

4
New cards

herd of cows

1 đàn bò

5
New cards

a flock of bird/a flock of sheep

1 đàn chim/1 đàn bò

6
New cards

deck

bộ bài

7
New cards

start the ball rolling

khởi động, bắt đầu cho 1 hoạt động nào đó

8
New cards

a red herring

1 điều gây đánh lạc hướng

9
New cards

a narrow escape = a close call/shave = a near miss

1 sự thoát nạn trong gang tất

10
New cards

toe the line

tuân thủ luật lệ, quy định

11
New cards

learn the ropes

làm quen với những cách thức, quy trình của công việc mới

12
New cards

chain

dây xích

13
New cards

thread

sợi chỉ

14
New cards

cord

dây nhỏ

15
New cards

newsroom

toàn soạn (báo, tin tức)

16
New cards

election

bầu cử

17
New cards

a hive of activity

nơi có hoạt động sôi nổi

18
New cards

hive

tổ ong

19
New cards

a swarm

1 đàn (côn trùng, kiến…)

20
New cards

web

mạng nhện

21
New cards

in dire straits

rơi vào tình huống nguy cấp, khó khăn

22
New cards

harsh

khắc ngiệt

23
New cards

rough time

giai đoạn khó khăn

24
New cards

critical point

cột mốc quan trọng

25
New cards

cut in fine

làm 1 điều gì đó sát giờ, sát thời hạn

26
New cards

committee

ủy ban

27
New cards

a course of action

phương hướng hành động

28
New cards

portion

khẩu phần (ăn)

29
New cards

session

phiên (luyện tập, họp)

30
New cards

spring to mind

lập tức nghĩ về điều gì đó

31
New cards

once and for all

1 lần dứt điểm

32
New cards

follow suit

làm theo, hành động giống người khác

33
New cards

route

đường đi

34
New cards

in the blink of an eye

trong nháy mắt, 1 cách nahnh chóng

35
New cards

the instant = as soon as

ngay khi

36
New cards

by leaps and bounds

(sự gia tăng, phát triển) 1 cách nhanh chóng

37
New cards

stride => make strides in sth

bước đi dài => có những bước tiến vượt bậc trong lĩnh vực nào đó

38
New cards

carry the can

chịu trách nhiệm cho 1 lỗi sai (thay cho người khác)

39
New cards

pale into insignificance

trở nên không quant rọng, nhỏ nhặt

40
New cards

dominance

sự chiếm chủ yếu, thống trị

41
New cards

prominenêc

sự nổi bật, nổi tiếng

42
New cards

reconsider

cân nhắc trở lại

43
New cards

proposal

chính sách, bản đề xuất

44
New cards

dig one’s heel in

ngoan cố không thay đổi ý kiến

45
New cards

a dark horse

ngựa ô (1 người ít được biến đến nhưng lại giỏi, có khả năng thành công)

46
New cards

mare

ngựa cái

47
New cards

stallion

ngựa đực (chưa phát triển)

48
New cards

be a far cry from

hoàn toàn khác xa so với

49
New cards

strike a chord with sb/sth

tạo ra sự đồng cảm với ai đó

50
New cards

rhythm

nhịp điệu

51
New cards

keep an low profile

sống kín tiếng

52
New cards

status

địa vị

53
New cards

outline

dàn ý/đường nét khái quát

54
New cards

strike while the iron is hot

tận dụng thời cơ khi chín muối

55
New cards

measure

biện pháp

56
New cards

keep a lid on sth

hạn chế, giới hạn điều gì đó

57
New cards

seal

miếng niêm phong

58
New cards

steam

hơi nước

59
New cards

sparks

tia lửa

60
New cards

an acid test

1 phép thử nghiệm cho chất lượng của điều gì đó

61
New cards

alkaline

có tính kiềm

62
New cards

saline

có tính muối

63
New cards

shift /n/

ca làm việc

64
New cards

climb the career ladder

thăng tiến trong sự nghiệp công việc

65
New cards

all at sea

hoàn toàn bối rối

66
New cards

cross one’s fingers

cầu mong may mắn đến

67
New cards

turn out to be

thành ra là

68
New cards

blunt criticism

sự phê bình thẳng thắn

69
New cards

ruffle one’s feathers

làm ai đó cảm thấy bực bội, khó chịu

70
New cards

the salt of the truth

người đáng tin cậy, chân thành, tử tế

71
New cards

keep sb on their toes

khiến ai đó luôn sẵn sàng, cảnh giác

72
New cards

take pot luck

có gì thì dùng đó, chấp nhận bất cứ thứ gì có sẵn

73
New cards

keep one’s head down

giữ để bản thân không bị chú ý

74
New cards

at one’s wit’s end

hết cách, không biết phải làm gì tiếp theo

75
New cards

the luck of the draw

kết quả phụ thuộc vào hên xui, may rủi

76
New cards

dice

xúc xắc

77
New cards

bend the rules

điều chỉnh linh hoạt luật lệ

78
New cards

tilt

làm cho nghiêng

79
New cards

be larger than life

trông nổi bật hơn, lớn lao hơn bình thường

80
New cards

have had it up to here with sb/sth

chịu đựng quá đủ điều gì đó rồi

81
New cards

leave sb in the lurch

bỏ mặc ai đó lúc khó khăn

82
New cards

one’s best bet

lựa chọn tốt nhất của ai đó

83
New cards

wager

vụ cá cược

84
New cards

stake

tiền cược/phần góp vốn (trong công ty)

85
New cards

gamble

đánh bạc

86
New cards

stand on one’s own 2 feet

tự lập, không phụ thuộc vào ai

87
New cards

get our wires crossed

hiểu sai ý của nhau

88
New cards

tie the knot

cưới

89
New cards

conference

hội nghị

90
New cards

kill 2 birds with 1 stone

1 công đôi việc

91
New cards

pebble

sỏi

92
New cards

brick

gạch

93
New cards

have the edge over sb

có lợi thế so với ai đó

94
New cards

a breath of fresh air

1 làn gió mới, 1 điều mang lại tích cưc mới

95
New cards

puff of smoke

làn khói nhỏ

96
New cards

gust

luồng gió

97
New cards

take sth to heart

để bụng đến điều gì đó

98
New cards

get on one’s nerves

làm ai đó phát cáu, khó chịu

99
New cards

accommodate

chứa, đủ chỗ cho

100
New cards

at a push

nếu thực sự cần thiết, trong điều kiện tối đa