1/105
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
merger
sự sáp nhập (giữa 2/nhiều công ty)
nothing but
chẳng qua chỉ là
a pack of lies
1 loạt những lời bịa đặt
herd of cows
1 đàn bò
a flock of bird/a flock of sheep
1 đàn chim/1 đàn bò
deck
bộ bài
start the ball rolling
khởi động, bắt đầu cho 1 hoạt động nào đó
a red herring
1 điều gây đánh lạc hướng
a narrow escape = a close call/shave = a near miss
1 sự thoát nạn trong gang tất
toe the line
tuân thủ luật lệ, quy định
learn the ropes
làm quen với những cách thức, quy trình của công việc mới
chain
dây xích
thread
sợi chỉ
cord
dây nhỏ
newsroom
toàn soạn (báo, tin tức)
election
bầu cử
a hive of activity
nơi có hoạt động sôi nổi
hive
tổ ong
a swarm
1 đàn (côn trùng, kiến…)
web
mạng nhện
in dire straits
rơi vào tình huống nguy cấp, khó khăn
harsh
khắc ngiệt
rough time
giai đoạn khó khăn
critical point
cột mốc quan trọng
cut in fine
làm 1 điều gì đó sát giờ, sát thời hạn
committee
ủy ban
a course of action
phương hướng hành động
portion
khẩu phần (ăn)
session
phiên (luyện tập, họp)
spring to mind
lập tức nghĩ về điều gì đó
once and for all
1 lần dứt điểm
follow suit
làm theo, hành động giống người khác
route
đường đi
in the blink of an eye
trong nháy mắt, 1 cách nahnh chóng
the instant = as soon as
ngay khi
by leaps and bounds
(sự gia tăng, phát triển) 1 cách nhanh chóng
stride => make strides in sth
bước đi dài => có những bước tiến vượt bậc trong lĩnh vực nào đó
carry the can
chịu trách nhiệm cho 1 lỗi sai (thay cho người khác)
pale into insignificance
trở nên không quant rọng, nhỏ nhặt
dominance
sự chiếm chủ yếu, thống trị
prominenêc
sự nổi bật, nổi tiếng
reconsider
cân nhắc trở lại
proposal
chính sách, bản đề xuất
dig one’s heel in
ngoan cố không thay đổi ý kiến
a dark horse
ngựa ô (1 người ít được biến đến nhưng lại giỏi, có khả năng thành công)
mare
ngựa cái
stallion
ngựa đực (chưa phát triển)
be a far cry from
hoàn toàn khác xa so với
strike a chord with sb/sth
tạo ra sự đồng cảm với ai đó
rhythm
nhịp điệu
keep an low profile
sống kín tiếng
status
địa vị
outline
dàn ý/đường nét khái quát
strike while the iron is hot
tận dụng thời cơ khi chín muối
measure
biện pháp
keep a lid on sth
hạn chế, giới hạn điều gì đó
seal
miếng niêm phong
steam
hơi nước
sparks
tia lửa
an acid test
1 phép thử nghiệm cho chất lượng của điều gì đó
alkaline
có tính kiềm
saline
có tính muối
shift /n/
ca làm việc
climb the career ladder
thăng tiến trong sự nghiệp công việc
all at sea
hoàn toàn bối rối
cross one’s fingers
cầu mong may mắn đến
turn out to be
thành ra là
blunt criticism
sự phê bình thẳng thắn
ruffle one’s feathers
làm ai đó cảm thấy bực bội, khó chịu
the salt of the truth
người đáng tin cậy, chân thành, tử tế
keep sb on their toes
khiến ai đó luôn sẵn sàng, cảnh giác
take pot luck
có gì thì dùng đó, chấp nhận bất cứ thứ gì có sẵn
keep one’s head down
giữ để bản thân không bị chú ý
at one’s wit’s end
hết cách, không biết phải làm gì tiếp theo
the luck of the draw
kết quả phụ thuộc vào hên xui, may rủi
dice
xúc xắc
bend the rules
điều chỉnh linh hoạt luật lệ
tilt
làm cho nghiêng
be larger than life
trông nổi bật hơn, lớn lao hơn bình thường
have had it up to here with sb/sth
chịu đựng quá đủ điều gì đó rồi
leave sb in the lurch
bỏ mặc ai đó lúc khó khăn
one’s best bet
lựa chọn tốt nhất của ai đó
wager
vụ cá cược
stake
tiền cược/phần góp vốn (trong công ty)
gamble
đánh bạc
stand on one’s own 2 feet
tự lập, không phụ thuộc vào ai
get our wires crossed
hiểu sai ý của nhau
tie the knot
cưới
conference
hội nghị
kill 2 birds with 1 stone
1 công đôi việc
pebble
sỏi
brick
gạch
have the edge over sb
có lợi thế so với ai đó
a breath of fresh air
1 làn gió mới, 1 điều mang lại tích cưc mới
puff of smoke
làn khói nhỏ
gust
luồng gió
take sth to heart
để bụng đến điều gì đó
get on one’s nerves
làm ai đó phát cáu, khó chịu
accommodate
chứa, đủ chỗ cho
at a push
nếu thực sự cần thiết, trong điều kiện tối đa