1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
artificial
/ˌɑːtɪˈfɪʃl/ nhân tạo (adj)
automatic
/ˌɔːtəˈmætɪk/ tự động (adj)
complicated
/ˈkɒmplɪkeɪtɪd/ phức tạp (adj)
decrease
/dɪˈkriːs/ hoặc /ˈdiːkriːs/ giảm, sự giảm xuống (v, n)
digital
/ˈdɪdʒɪtl/ kỹ thuật số (adj)
discover
/dɪˈskʌvə(r)/ khám phá, phát hiện (v)
effect
/ɪˈfekt/ ảnh hưởng, tác động, hiệu ứng (n)
equipment
/ɪˈkwɪpmənt/ thiết bị (n)
estimate
/ˈestɪmeɪt/ ước tính (v, n)
exact
/ɪɡˈzækt/ chính xác (adj)
experiment
/ɪkˈsperɪmənt/ thí nghiệm, thử nghiệm (v, n)
gadget
/ˈɡædʒɪt/ dụng cụ, tiện ích điện tử (n)
hardware
/ˈhɑːdweə(r)/ phần cứng (n)
invent
/ɪnˈvent/ phát minh (v)
involve
/ɪnˈvɒlv/ liên quan, bao gồm (v)
laboratory
/ləˈbɒrətri/ phòng thí nghiệm (n)
lack
/læk/ thiếu, sự thiếu thốn (v, n)
laptop
/ˈlæptɒp/ máy tính xách tay (n)
maximum
/ˈmæksɪməm/ tối đa (adj, n)
minimum
/ˈmɪnɪməm/ tối thiểu (adj, n)
operate
/ˈɒpəreɪt/ vận hành (v)
plastic
/ˈplæstɪk/ nhựa, chất dẻo (n, adj)
program
/ˈprəʊɡræm/ chương trình, lập trình (v, n)
research
/rɪˈsɜːtʃ/ hoặc /ˈriːsɜːtʃ/ nghiên cứu, sự nghiên cứu (v, n)
run
/rən/ chạy, vận hành, khởi chạy (v)
screen
/skriːn/ màn hình (n)
software
/ˈsɒftweə(r)/ phần mềm (n)
sudden
/ˈsʌdn/ đột ngột, bất thình lình (adj)
technology
/tekˈnɒlədʒi/ công nghệ (n)
unique
/juˈniːk/ độc nhất, độc đáo (adj)
break down
/breɪk daʊn/ bị hư, hỏng hóc (máy móc) (v)
come across
/kʌm əˈkrɒs/ tình cờ gặp, tình cờ thấy (v)
find out
/faɪnd aʊt/ phát hiện, tìm ra thông tin (v)
make up
/meɪk ʌp/ bịa chuyện, dựng chuyện (v)
pull off
/pʊl ɒf/ kéo ra, kéo xuống (v)
throw away
/θrəʊ əˈweɪ/ vứt đi (v)
turn off
/tɜːn ɒf/ tắt (máy móc, thiết bị) (v)
turn on
/tɜːn ɒn/ bật (máy móc, thiết bị) (v)
at last
/æt lɑːst/ cuối cùng (prep phr)
by chance
/baɪ tʃɑːns/ tình cờ, ngẫu nhiên (prep phr)
in my opinion
/ɪn maɪ əˈpɪnjən/ theo ý kiến của tôi (prep phr)
in the end
/ɪn ði end/ cuối cùng (prep phr)
in the future
/ɪn ðə ˈfjuːtʃə(r)/ trong tương lai (prep phr)
out of order
/aʊt əv ˈɔːdə(r)/ bị hư, hỏng (máy móc) (prep phr)
boil
/bɔɪl/ đun sôi, luộc (v)
boiler
/ˈbɔɪlə(r)/ nồi hơi (n)
boiling
/ˈbɔɪlɪŋ/ rất nóng, đang sôi (adj)
chemist
/ˈkemɪst/ nhà hóa học, dược sĩ (n)
chemical
/ˈkemɪkl/ hóa chất, thuộc về hóa học (n, adj)
chemistry
/ˈkemɪstri/ hóa học, môn hóa học (n)
conclude
/kənˈkluːd/ kết luận (v)
conclusion
/kənˈkluːʒn/ sự kết luận (n)
examine
/ɪɡˈzæmɪn/ kiểm tra, khảo sát, khám (v)
examination
/ɪɡˌzæmɪˈneɪʃn/ kỳ thi, sự kiểm tra (n)
examiner
/ɪɡˈzæmɪnə(r)/ giám khảo, người chấm thi (n)
fascinate
/ˈfæsɪneɪt/ làm mê hoặc, quyến rũ (v)
fascination
/ˌfæsɪˈneɪʃn/ sự quyến rũ, sự mê hoặc (n)
fascinating
/ˈfæsɪneɪtɪŋ/ lôi cuốn, hấp dẫn (adj)
history
/ˈhɪstri/ lịch sử (n)
historic
/hɪˈstɒrɪk/ có tính lịch sử, mang tính lịch sử (adj)
historian
/hɪˈstɔːriən/ nhà sử học (n)
identical
/aɪˈdentɪkl/ giống hệt nhau (adj)
identically
/aɪˈdentɪkli/ một cách giống hệt nhau (adv)
long
/lɒŋ/ dài (adj)
length
/leŋθ/ chiều dài, độ dài (n)
measure
/ˈmeʒə(r)/ đo lường (v)
measurement
/ˈmeʒəmənt/ sự đo lường, phép đo (n)
science
/ˈsaɪəns/ khoa học (n)
scientist
/ˈsaɪəntɪst/ nhà khoa học (n)
different from/to
/ˈdɪfrənt frɒm / tuː/ khác biệt với (adj phr)
full of
/fʊl əv/ đầy, chứa đầy cái gì (adj phr)
begin sth with
/bɪˈɡɪn sʌmθɪŋ wɪð/ bắt đầu cái gì bằng cái gì (v phr)
connect sth to/with
/kəˈnekt sʌmθɪŋ tuː / wɪð/ kết nối cái gì với cái gì (v phr)
disconnect sth from
/ˌdɪskəˈnekt sʌmθɪŋ frɒm/ ngắt kết nối cái gì khỏi cái gì (v phr)
fill sth with
/fɪl sʌmθɪŋ wɪð/ lấp đầy cái gì bằng cái gì (v phr)
result in
/rɪˈzʌlt ɪn/ dẫn đến kết quả, gây ra (v phr)
a difference between
/ə /ˈdɪfrənt bɪˈtwiːn/ sự khác biệt giữa (n phr)
an idea about
/ən aɪˈdɪə əˈbaʊt/ một ý tưởng về (n phr)
a number of
/ə ˈnʌmbə(r) əv/ nhiều, một số lượng (n phr)
a reason for
/ə ˈriːzn fɔː(r)/ lý do cho cái gì (n phr)
a type of
/ə taɪp əv/ một loại của (n phr)