1/442
Tam ngữ Khmer, Việt, English
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ក
co, cổ, neck
កា
ca, cái ca, Pitcher
ការ
ca, ca (làm), Shift
កុំ
cum, đừng, Don't
ខ
kho, kho, To braise
កកេរ
co kê, cạp, ??
ខំ
khom, cố gắng, to try
ខែ
khe, tháng, month
ខោ
khao, cái quần, pants
ខាំ
khăm, cắn, bit
ច
cho, tuất, dog
ចៅ
chau, cháu, Grandchild
ចាំ
chăm, nhớ, To remember
ចេះ
chét, biết, know
ចុះ
chốt, xuống, To descend
ចំការ
chom ca, vườn rẫy, Garden
ឆា
xa, xào, To stir-fry
ឆៅ
xau, sống, Raw
ឆាឆៅ
xa xau, phá, To disturb
ឆេះ
xét, cháy, fire
ដី
đây, đất, Soil
ដូរ
đô, đổi, change
ដើរ
đờ, đi, walk
ដេរ
đê, may, Sew
ដាំ
đăm, trồng nấu, plant cook
ណា
na, nào đâu, which where
ដំណាំ
đom năm, Hoa màu, agricultural produce
ចំណាំ
chom năm, ghi chú, note
ចំណេះ
chom nét, tri thức, intellect
ដៃ
đay, tay, hand
ត
to, nối tiếp, continue
តា
ta, ông, old man
តុ
*tốc, cái bàn, table desk
តែ
te, trà chỉ, tea only
តឿ
tưa, lùn, Dwarf short
តោ
tao, con sư tử, lion
តេះតះ
tét tắt, chập chững, Toddle
ថា
tha, nói rằng, say
ថូ
thô, cái bình hoa, Vase
ថែ
the, chăm sóc giữ gìn, look after preserve
បៅដោះ
bau đót, bú vú, Breastfeed
បៅ
bau, bú, Suck
បៀរ
bia, rượu bia, beer
បើ
bơ, nếu, if
បៀ
bia, bài, Playing cards
បោះ
bót, ném, đóng, Throw, cast, toss
បេះ
bét, hái, gather
បបរ
bo bo, cháo, Rice gruel
ដំបៅ
đom bau, mụn ghẻ, Sore
ផែ
phe, cầu tàu, Pier
ផេះ
phét, tro, Ash
ស
so, trắng, white
សួរ
sua, hỏi, ask, inquire
សុំ
sum, xin, please
សេះ
sét, con ngựa, Horse
សរសេរ
so sê, viết, write
សរសើរ
so sờ, khen, praise
ហា
ha, há miệng, Yawn
ហៅ
hau, gọi, call
ហៀរ
hia, tràn, Overflow
ខែសីហា
khe sây ha, tháng 8, august
កីឡា
cây la, thể thao, sports
កំឡោះ
com lót, thanh niên, Bachelor
សំឡ
som lo, canh, soup
សំឡី
som lây, bông y tế, medical cotton
អា
a, thằng, guy
អារ
a, cưa, to saw
អាណា
a na, thằng nào, which guy, who
អាហារ
a ha, thực phẩm, food
អ្វី
ây, gì, what
កៅអី
cao ây, ghế, chair
អំបោះ
om bót, chỉ, thread
អេះ
ét, gãi, To scratch
គ
cô, câm, cây gòn, dump, kapok tree
គឺ
cư, là, to be
គូ
cu, đôi, cặp, pair, couple
គូរ
cu, vẽ, to draw
គេ
kê, người ta, they
គោ
cô, con bò, cow
គុំ
cum, thù, To bear a grudge
ឃុំ
khum, giam giữ, xã, imprison, commune
ឃោរឃៅ
kho khau, tàn bạo, cruel
ការងារ
ca nghia, công việc, task
ងីងើ
nghi ngơ, lắc lư, Groggily swaying
ជា
chia, là, thành, lành, to be, to become, to heal
ជី
chi, phân bón, Fertilizer
ជីរ
chi, rau, herb
ជឿ
chưa, tin, mua chịu, to believe, to buy on credit
ជិះ
chít, cưỡi, to ride
ជំងឺ
chum ngư, bệnh, illness
ជូរ
chu, chua, sour
ជួរ
chua, hàng, row, line
ឈរ
xô, đứng, to stand
ឈឺ
chư, đau, to hurt
ញី
nhi, cái, female
ញញួរ
nhô nhua, búa, hammer
ញាំ
nhoăm, gỏi, mixed salad
ទា
tia, con vịt, duck
ទារ
tia, đòi, vòi, to demand, claim