Word patterns - Unit 14/16/18 - Destination B2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/60

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 2:41 PM on 7/2/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

61 Terms

1
New cards

able to do

có thể làm gì

2
New cards

admire sb (for sth/doing)

ngưỡng mộ, hâm mội ai đó vì điều gì

3
New cards

asociate sth with sth/sb

kết hợp việc gì với việc gì/ai

4
New cards

associate sb with sth/sb

kết nối ai với việc gì với việc gì/ai

5
New cards

benefit from sth

có lợi từ điều gì

6
New cards

a benefit of sth

có lợi về việc gì

7
New cards

boast of/about sth/doing (to do)

khoe khoang về điều gì/việc gì (với ai)

8
New cards

capable of doing

có khả năng làm việc gì

9
New cards

careful with/about/of sth

thận trọng về điều gì

10
New cards

choose between

chọn giữa

11
New cards

choose to do

chọn làm gì

12
New cards

complain (to sb) (about sth/sb/doing)

phàn nàn (với ai) (về điều gì)

13
New cards

complain of sth

phàn nàn về điều gì

14
New cards

compliment sb on sth

khen ai về điều gì

15
New cards

congratulate sb on sth/doing

chúc mừng ai về điều gì/việc gì

16
New cards

cope with sth/doing

đối phó với điều gì/việc gì

17
New cards

fail to do

thất bại làm gì, không làm được

18
New cards

full of sth

đầy cái gì

19
New cards

hope to do

hi vọng làm gì

20
New cards

hope that

hi vọng rằng

21
New cards

inject sth into sth/sb

thêm cái gì vào cái gì/ai

22
New cards

lack sth

thiếu điều gì

23
New cards

lack of sth

thiếu điều gì

24
New cards

lacking in sth

thiếu trong điều gì

25
New cards

lead to sth/(your) doing

hướng dẫn việc gì/hành động gì

26
New cards

learn about sth/doing

học về điều gì/làm gì

27
New cards

learn to do

học làm gì

28
New cards

learrn by doing

học bằng việc gì

29
New cards

need to do

cần làm gì

30
New cards

need doing

cần làm gì

31
New cards

in need of

có nhu cầu về

32
New cards

no need for

không có nhu cầu về

33
New cards

offer sb sth

đề xuất với ai điều gì

34
New cards

offer sth (to sb)

đề xuất điều gì với ai

35
New cards

offer to do

đề xuất làm gì

36
New cards

operate on sb/sth

phẫu thuật ai/cái gì

37
New cards

regard sb as (being) sth

coi ai như điều gì

38
New cards

remember to do

nhớ phải làm gì

39
New cards

remember sth/sb/doing

nhớ điều gì/ai/việc gì

40
New cards

remember that

nhớ rằng

41
New cards

settle for/on sth

quyết định điều gì (dù chưa được như mong đợi)

42
New cards

similar to sth/sb/doing

giống, tương tự điều gì ai/việc gì

43
New cards

study sth for sth

học điều gì cho điều gì

44
New cards

suceed in sth/doing

thành công trong việc gì/điều gì

45
New cards

suffer from sth

chịu đựng từ điều gì

46
New cards

suffer sth

chịu đựng điều gì

47
New cards

suggest sth/doing (to sb)

gợi ý điều gì/làm gì (cho ai)

48
New cards

suggest that

gợi ý rằng

49
New cards

tend to do

có khuynh hướng làm gì

50
New cards

tired of sth/doing

mệt, chán về điều gì/việc gì

51
New cards

try to do

cố gắng làm gì

52
New cards

try sth/sb/doing

thử điều gì/ai/làm gì

53
New cards

try and do

cố gắng và làm

54
New cards

wait for sth/sb

chờ điều gì/ai

55
New cards

wait (for sth) to do

chờ (điều gì) để làm

56
New cards

wait and see

chờ xem

57
New cards

willing to do

sẵn sàng làm gì

58
New cards

worry about sth/sb doing

lo lắng về điều gì/việc gì

59
New cards

worried that

lo lắng rằng

60
New cards

worried about/by

thấy lo lắng về/bởi

61
New cards

worth sth/doing

xứng đáng cho điều gì/việc gì