Phrases and collocations - Unit 2/4/6 - Destination B2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 11:11 PM on 6/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

have an accident

gặp tai nạn

2
New cards

be (involved) in an accident

liên quan đến một vụ tain nạn

3
New cards

do sth by accident

tình cờ làm gì

4
New cards

in advance

trước, sớm

5
New cards

advance to/towards a place

đi tới, đi về phía một địa điểm

6
New cards

go straight ahead

đi thẳng về trước

7
New cards

go ahead

đi tiếp, tiếp tục

8
New cards

be ahead of sth/sb

ở phía trước ai, cái gì

9
New cards

make an attempt (at sth/doing/to do)

cố gắng làm gì

10
New cards

attempt to do

sự nỗ lực làm việc gì

11
New cards

in an attempt to do

trong quá trình nỗ lực làm gì

12
New cards

on average

trên trung bình

13
New cards

in the beginning time

ban đầu

14
New cards

at the beginning (of sth)

ở phía bắt đầu của

15
New cards

beginning with

bắt đầu với

16
New cards

make the best of sth

chấp nhận, tận dụng

17
New cards

do your best

cố hết sức

18
New cards

the best at sth/doing

giỏi nhất việc gì

19
New cards

at/on the bottom (of sth)

ở tận cùng

20
New cards

(be/find/look for/etc) the cause of sth

là/tìm kiếm nguyên nhân của điều gì

21
New cards

have/take/get

a chance to do sth

có cơ hội làm gì

22
New cards

have a chance of doing sth

có cơ hội làm gì

23
New cards

some little/etc change of (your) doing

ít cơ hội làm gì

24
New cards

the chances of (your) doing

cơ hội làm gì

25
New cards

take a chance (on sth)

thử vận may

26
New cards

chance of a lifetime

cơ hội duy nhất của cuộc đời

27
New cards

come to/reach the conclusion (that)

đi đến kết luận rằng

28
New cards

a charge of direction

sự chuyển hướng

29
New cards

in the direction of sth

theo hướng của cái gì

30
New cards

in this/that direction

theo hướng này/kia

31
New cards

do/perofrm/carry out an experiment (on sth)

thực hiện thí nghiệm

32
New cards

experiment with sth/doing sth

thí nghiệm với vật, việc gì

33
New cards

in fact

trên thực tế

34
New cards

as a matter of fact

thực tế là

35
New cards

the fact (of the matter) is (that)

sự thật là

36
New cards

face that facts

đối diện với sự thật

37
New cards

your go

lượt của bạn

38
New cards

have a go

thử

39
New cards

in height

trên cao

40
New cards

afraid of heights

sợ độ cao

41
New cards

height of sth

chiều cao

42
New cards

go/be on holiday

trong kì nghỉ

43
New cards

have/ take a holiday

đi nghỉ

44
New cards

bank holiday

ngày nghỉ của ngân hàng

45
New cards

with the introduction of sth

với sự xuất hiện của

46
New cards

an introduction to sth/sb

sự giới thiệu với

47
New cards

go/turn/etc left

rẽ trái

48
New cards

on the left

ở bên trái

49
New cards

on the left-hand side

ở phía tay trái

50
New cards

in the left-hand corner

ở góc bên trái

51
New cards

left - handed

thận tay trái, bên trái

52
New cards

mad about/on sth/sb/doing

say mê

53
New cards

go/become mad

trở nên điên cuồng

54
New cards

make/receive/ get a phone call

gọi/nhận cuộc điện thoại

55
New cards

take a photo (of sth/sb)

chụp một bức ảnh

56
New cards

take pleasure in sth/doing

tận hưởng

57
New cards

gain/get pleasure from sth/doing

đạt được niềm vui từ điều gì

58
New cards

popular with/among

nổi tiếng, được yêu thích

59
New cards

carry out/do research (on/into sth)

thực hiện nghiên cứu

60
New cards

plan your/ a route

lập kế hoạch lộ trình

61
New cards

take a route

đi theo tuyến đường

62
New cards

route(n)

tuyến đường

63
New cards

(on) the opposite side

ở phía đối diện, ngược lại

64
New cards

(on) the far side

phía đằng xa, phía bên kia

65
New cards

side with sb

ủng hộ

66
New cards

on the winning/losing side

ở bên thắng/thua

67
New cards

see the sights

ngắm phong cảnh

68
New cards

go sightseeing

đi tham quan, ngắm cảnh

69
New cards

on time

đúng giờ

70
New cards

(just) in time

kịp giờ

71
New cards

the whole time

toàn bộ thời gian

72
New cards

high/about time

đến lúc

73
New cards

take your time (doing)

từ từ làm

74
New cards

take time to do

tốn thời gian để làm

75
New cards

sth takes up (your) time

chiếm dụng thời gian

76
New cards

at/for a certain time

vào lúc đó

77
New cards

time passes

thời gian trôi

78
New cards

find time to do

tìm được khoảng thời gian rảnh để làm gì

79
New cards

make/find time for

có thời gian cho

80
New cards

for the time being

vào lúc này

81
New cards

have a good/nice time (doing)

có khoảng thời gian vui vẻ

82
New cards

tell the time

nói cho biết mấy giờ, xem giờ

83
New cards

free/square/leisure time

thời gian rảnh

84
New cards

go on/take a tour of/(a)round somewhere

đi du lịch, tham quan nơi nào đó

85
New cards

tour a place

đi tham quan một địa điểm

86
New cards

tour guide

hướng dẫn viên du lịch

87
New cards

business trip

chuyến công tác

88
New cards

school trip

chuyến dã ngoại của trường

89
New cards

go on a trip

đi một chuyến

90
New cards

take a trip (to a place)

đi một chuyến tới đâu

91
New cards

turn (a)round/away

quay mặt đi

92
New cards

turn sth over

lật

93
New cards

in turn

lần lượt

94
New cards

take turns

thay phiên nhau làm gì đó

95
New cards

take it turn(s) to do

làn lượt làm việc gì

96
New cards

your turn (to do)

lượt của bạn để làm gì

97
New cards

lose/make/find your way

lạc/biết/tìm đường

98
New cards

in a way

ở một mức độ ổn định

99
New cards

on the way

trên đường

100
New cards

go all the way (to sth/swh)

đi tới/làm tới cùng