1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
have an accident
gặp tai nạn
be (involved) in an accident
liên quan đến một vụ tain nạn
do sth by accident
tình cờ làm gì
in advance
trước, sớm
advance to/towards a place
đi tới, đi về phía một địa điểm
go straight ahead
đi thẳng về trước
go ahead
đi tiếp, tiếp tục
be ahead of sth/sb
ở phía trước ai, cái gì
make an attempt (at sth/doing/to do)
cố gắng làm gì
attempt to do
sự nỗ lực làm việc gì
in an attempt to do
trong quá trình nỗ lực làm gì
on average
trên trung bình
in the beginning time
ban đầu
at the beginning (of sth)
ở phía bắt đầu của
beginning with
bắt đầu với
make the best of sth
chấp nhận, tận dụng
do your best
cố hết sức
the best at sth/doing
giỏi nhất việc gì
at/on the bottom (of sth)
ở tận cùng
(be/find/look for/etc) the cause of sth
là/tìm kiếm nguyên nhân của điều gì
have/take/get
a chance to do sth
có cơ hội làm gì
have a chance of doing sth
có cơ hội làm gì
some little/etc change of (your) doing
ít cơ hội làm gì
the chances of (your) doing
cơ hội làm gì
take a chance (on sth)
thử vận may
chance of a lifetime
cơ hội duy nhất của cuộc đời
come to/reach the conclusion (that)
đi đến kết luận rằng
a charge of direction
sự chuyển hướng
in the direction of sth
theo hướng của cái gì
in this/that direction
theo hướng này/kia
do/perofrm/carry out an experiment (on sth)
thực hiện thí nghiệm
experiment with sth/doing sth
thí nghiệm với vật, việc gì
in fact
trên thực tế
as a matter of fact
thực tế là
the fact (of the matter) is (that)
sự thật là
face that facts
đối diện với sự thật
your go
lượt của bạn
have a go
thử
in height
trên cao
afraid of heights
sợ độ cao
height of sth
chiều cao
go/be on holiday
trong kì nghỉ
have/ take a holiday
đi nghỉ
bank holiday
ngày nghỉ của ngân hàng
with the introduction of sth
với sự xuất hiện của
an introduction to sth/sb
sự giới thiệu với
go/turn/etc left
rẽ trái
on the left
ở bên trái
on the left-hand side
ở phía tay trái
in the left-hand corner
ở góc bên trái
left - handed
thận tay trái, bên trái
mad about/on sth/sb/doing
say mê
go/become mad
trở nên điên cuồng
make/receive/ get a phone call
gọi/nhận cuộc điện thoại
take a photo (of sth/sb)
chụp một bức ảnh
take pleasure in sth/doing
tận hưởng
gain/get pleasure from sth/doing
đạt được niềm vui từ điều gì
popular with/among
nổi tiếng, được yêu thích
carry out/do research (on/into sth)
thực hiện nghiên cứu
plan your/ a route
lập kế hoạch lộ trình
take a route
đi theo tuyến đường
route(n)
tuyến đường
(on) the opposite side
ở phía đối diện, ngược lại
(on) the far side
phía đằng xa, phía bên kia
side with sb
ủng hộ
on the winning/losing side
ở bên thắng/thua
see the sights
ngắm phong cảnh
go sightseeing
đi tham quan, ngắm cảnh
on time
đúng giờ
(just) in time
kịp giờ
the whole time
toàn bộ thời gian
high/about time
đến lúc
take your time (doing)
từ từ làm
take time to do
tốn thời gian để làm
sth takes up (your) time
chiếm dụng thời gian
at/for a certain time
vào lúc đó
time passes
thời gian trôi
find time to do
tìm được khoảng thời gian rảnh để làm gì
make/find time for
có thời gian cho
for the time being
vào lúc này
have a good/nice time (doing)
có khoảng thời gian vui vẻ
tell the time
nói cho biết mấy giờ, xem giờ
free/square/leisure time
thời gian rảnh
go on/take a tour of/(a)round somewhere
đi du lịch, tham quan nơi nào đó
tour a place
đi tham quan một địa điểm
tour guide
hướng dẫn viên du lịch
business trip
chuyến công tác
school trip
chuyến dã ngoại của trường
go on a trip
đi một chuyến
take a trip (to a place)
đi một chuyến tới đâu
turn (a)round/away
quay mặt đi
turn sth over
lật
in turn
lần lượt
take turns
thay phiên nhau làm gì đó
take it turn(s) to do
làn lượt làm việc gì
your turn (to do)
lượt của bạn để làm gì
lose/make/find your way
lạc/biết/tìm đường
in a way
ở một mức độ ổn định
on the way
trên đường
go all the way (to sth/swh)
đi tới/làm tới cùng