1/26
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bypass(n) /ˈbaɪpɑːs/
đường vành đai
retailer(n) /ˈriːteɪlər/
nhà bán lẻ/doanh nghiệp bán lẻ
unavoidable(adj) /ˌʌnəˈvɔɪdəbl/
không thể tránh khỏi, tất yếu
be in charge of sth
chịu trách nhiệm/phụ trách/quản lý
refurbish(v) /ˌriːˈfɜːbɪʃ/
được tân trang, làm mới lại
demolition(n) /ˌdeməˈlɪʃn/
sự phá dỡ
will reopen on a different side
sẽ mở ở 1 bên khác
briefly(adv) /ˈbriːfli/
1 cách ngắn gọn, vắn tắt
virtually(adv) /ˈvɜːtʃuəli/
hầu như, gần như
in relation to
về mặt/so sánh với/liên quan đến
trial(adj/n) /ˈtraɪəl/
thử nghiệm/dùng thử
on a trial basis
trên cơ sở thử nghiệm
measure(v) /ˈmeʒə/
tính toán, đo lường
attempt to
nỗ lực
department store
trung tâm bách hoá/cửa hàng bách hoa
chain store
chuỗi cửa hàng
cater for
phục vụ/cung cấp/đáp ứng nhu cầu
pattern(n) /ˈpætən/
quy luật, khuôn mẫu, xu hướng
manufacture(n) /ˌmænjuˈfæktʃə(r)/
sự sản xuất, quá trình chế tạo
apply for
nộp đơn xin, đăng ký, ứng tuyển
adjoin(v) /əˈdʒɔɪn/
tiếp giáp, kế bên, sát vách
auditorium(n) /ˌɔːdɪˈtɔːriəm/
+)nhà hát lớn/giảng đường/hội trường
+)khán đài/khu vực giảng đường
shabby-looking(adj) /ˈʃæbi ˈlʊkɪŋ/
trông tồi tàn, sờn rách
secure(v) /sɪˈkjuə(r)/
+)đạt đc, giành đc
+)bảo vệ, giữ an toàn
+)siết chặt
enlarge(v) /ɪnˈlɑːdʒ/
phóng to, mở rộng
on the edge of
+)ở phần rìa, mép, biên giới
+)ơ trên bờ vực của (tình huống)
administer(n) /ədˈmɪnɪstə(r)/
quản lý, điều hành, tổ chức