1/38
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
もう
: đã, rồi
これから
: từ bây giờ, sắp tới
まだ
: vẫn còn, chưa
そろそろ
: sắp, chuẩn bị
早く
: nhanh, sớm
初めて (はじめて)
: lần đầu tiên
別々に ( べつべつに)
: riêng rẽ, tách biệt
まっすぐ
: thẳng, ngay thẳng
ゆっくり
: chậm rãi, thong thả
すぐ
: ngay lập tức
まず
: trước hết
次に (つぎに)
: tiếp theo
もう一度 ( もういちど )
: một lần nữa
特に (とくに)
: đặc biệt là
だんだん
: dần dần
もうすぐ
: sắp, chẳng bao lâu nữa
みんなで
: mọi người cùng nhau
ちょくせつに
: trực tiếp
はっきり(と)
:rõ ràng
自由に (じゆうに)
: tự do
ほかの
: cái khác, người khác
しばらく
: một lúc, một thời gian ngắn
実は ( じつは)
: thật ra, thực ra
ある~
: có một ~ nào đó
遅く ( おそく)
: muộn, trễ
もともと
: vốn dĩ, từ đầu
先に (さきに)
: trước, sớm hơn
さっき
: vừa nãy
やっと
: cuối cùng thì
できるだけ
: hết sức có thể
このごろ
: dạo này
かならず
: nhất định
きちんと
: gọn gàng, nghiêm chỉnh
とちゅうで
: giữa chừng, dọc đường
急に (きゅうに)
: đột nhiên
一生懸命 (いっしょうけんめい)
: hết sức, chăm chỉ
ずつ
: từng chút, mỗi lần
無理に (むりに)
: miễn cưỡng, ép buộc
順番に (じゅんばんに) :
lần lượt, theo thứ tự