1/18
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
伝う
Truyền
つたう
Đi theo, lần theo, di chuyển theo
費やす
Phí ついやす Tiêu hao, tiêu tốn
挙げる
Cử
あげる
1.Giơ lên, đưa
Tổ chức nghi lễ, nghi thức (trước nhiều người)
Dốc hết
Nêu ra, đưa ra, đề
遠ざける
Viễn
とおざける
Xua đi, tránh khỏi, lạnh nhạt (tình cảm)
案じる
Án
あんじる
Lo lắng, băn khoăn
なぞる
Tô theo, vẽ theo (mẫu có sẵn)
Bắt chước lại
安らぐ
An
やすらぐ
Yên tâm, thanh thản
ぼやく
Càm ràm, càu nhàu
浮かれる
Phù
うかれる
Vui vẻ, hưng phấn, lâng lâng
遡る
Tố
さかのぼる
Đi ngược dòng
Quay về quá khứ, cội
潤う
Nhuận
うるおう
Ẩm ướt
Cảm động và thoải mái
Có lợi (về kinh tế)
歩む
Bộ
あゆむ
Bước đi, trải
培う
Bồi
つちかう
Bồi dưỡng, vun đắp, trau dồi
極める
Cực
Cực kỳ, vô cùng
Chinh phục
きわめる
掲げる
Yết
かかげる
Giương lên, treo lên
Nêu lên
施す
ほどこす
Thi
Thi hành, thực hiện
Từ thiện, giúp đỡ
Đính thêm, gắn thêm (trang trí)
よける
Né, tránh (khỏi)
貫く
Quán
つらぬく
Xuyên qua, xuyên suốt
Giữ vững, kiên định
懐く
なつく
Hoài
Quấn quýt, gần