1/69
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
ECG or electro/cardio/gram
Điện tâm đồ
MRI (magnetic resonance imaging)
Chụp cộng hưởng từ
magnetic forces
lực từ trường
endoscope
Nội soi
ultra/sound
Siêu âm
CТ scan (Computed tomography)
Chụp cắt lớp vi tính
Radiography
Kỹ thuật ảnh bức xạ
Medical imaging
Hình ảnh y học
Ultrasonography = Sonography
Siêu âm
Interventional radiology
X-quang can thiệp
Cineradiography
Xạ hình: Sự chuyển động được ghi lại qua kỹ thuật X-quang
Gastrointestinal tract
Đường tiêu hóa
Respiratory tract
Đường hô hấp
Ear: Otoscopy
Tai: Nội soi tai
Urinary tract: Cystoscоpy
Đường tiết niệu: Soi bàng quang
Female reproductive tract
Đường sinh sản nữ
Through a small incision
Qua một vêt rạch nhỏ
Nuclear imaging techniques
Kỹ thuật hình ảnh hạt nhân trong điều trị ung thư
Nuclear medicine
Y học hạt nhân
DSA ( Digital Subtraction Angiography)
Kỹ thuật chụp mạch máu bằng tia X
Positron Emission Tomography PET
Chụp cắt lớp qua bức xạ positron
SPECT (Single Photon Emission |Computerized Tomography)
Chụp cắt lớp qua bức xạ đơn photon
Topical application
Bôi ngoài da
Administer
Áp dụng
I.V (Intravenous injection)
Đường truyền tĩnh mạch
Dosage
Liều lượng
Route of administration
Đường sử dụng thuốc
Intra/muscular injection (IM)
Tiêm bắp
Sub/cutaneous injection (SC) or (subq)
Tiêm dưới da
P.R. (per rectum)
Đặt vào hậu môn
P.O. (per os) - oral
Đường uông
Sub/lingually (SL)
Dưới lưỡi
Sublabial administration
Dùng thuốc qua đường đặt dưới môi (giữa môi và lợi)
Buccal administration
Dùng thuốc bằng cách ngậm
Rectal administration
Dùng thuốc qua đường hậu môn
Suppository
Thuốc đạn (nhét hậu môn hoặc âm đạo)
Skin patch (transdermal) or dermal patch
miếng dán da
Intradermal (ID)
Tiêm trong da
Intraosseous (IO)
Tiêm nội tủy
Intraperitoneal (IP)
Tiêm phúc mô
Intrathecal administration
Tiêm vào tủy sống/ màng cứng
Intracavitary instillation
Thẩm qua khoang cơ thể
Inhalation
Dùng thuốc bằng đường hít vào
erosol spray
bình xịt khí
Inhaler
Öng hít
Nebulizer
Bình phun sương
MDI - Metered Dose Inhalers
Bình xịt định liều
TID (ter in die)
Dùng ba lần mỗi ngày
PRN (pro re nata)
Dùng khi cần
BID (bis in die)
Dùng hai lần mỗi ngày
QID (quater in die)
Dùng bốn lần mỗi ngày
QOD (every other day)
Dùng ngày cách ngày
pc (Latin: "post cibum")
Dùng sau bữa ăn
ac (Latin: "ante cibum")
Dùng trước bữa ăn
Qhs (sleep)
Dùng mỗi khi đi ngủ
Qh (hour)
Dùng mỗi giờ
Stat (statim)
Dùng ngay lập tức
q.
every
p.
After
o.d
daily
s.
without
NPO
nothing by mouth (bệnh nhân không được ăn hoặc uống)
Rx
Prescription (Đơn thuốc)
Dx
Diagnosis (Chần đoán)
p.v
by vagina (bằng đường âm đạo)
c.c.
with meals (cùng với bữa ăn)
qAM
every morning (mỗi sáng)
qPM
every evening (mỗi tối)
q2h
each (every) two hours (mỗi 2 giờ)
BID
given twice per day