1/33
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accessible (adj)
có thể tiếp cận được
account for
chiếm (tỉ lệ)
advert (n)
quảng cáo
as opposed to
khác với, đối lập với
audio (adj)
bằng/có âm thanh
bias (n)
thiên kiến, thiên vị
broadcast (n, v)
(chương trình) phát sóng
by contrast
ngược lại
commercial (n)
thương mại, quảng cáo
confirm (v)
xác nhận
confuse (v)
bối rối, nhầm lẫn
credible (adj)
đáng tin cậy
digital billboard (np)
bảng quảng cáo kĩ thuật số
discount (n)
sự hạ giá
distribute (v)
phân phát, phân phối
fact-check (v)
kiểm chứng thông tin
fake news (n)
tin giả, tin bịa đặt
guilty (a)
có tội, phạm tội
instant (adj)
nhanh chóng, ngay lập tức
interactive (adj)
có thể tương tác được
loudspeaker (n)
loa phát thanh
mass media (n)
phương tiện truyền thông đại chúng
meanwhile (adv)
trong khi đó
place (v)
đặt, rao, đăng (tin, quảng cáo)
presence (n)
sức thu hút, sức ảnh hưởng
profit-making (adj)
tạo lợi nhuận
publicity (n)
sự quan tâm, chú ý của công chúng
reliable (adj)
xác thực
source (n)
nguồn tin
spread (v)
lan truyền
the press (n)
báo chí
update (v)
cập nhật
viewer (n)
người xem
visual (adj)
bằng/có hình ảnh