1/329
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
perineal
tầng sinh môn
prostate (gland)
tuyến tiền liệt, nhiếp hộ tuyến
temple
thái dương, màng tan
epigastrum
chấn thủy, thượng vị (phần trên rốn)
liability insurance
bảo hiểm 1 chiều, bảo hiểm trách nhiệm
full insurance
bảo hiểm 2 chiều, bảo hiểm toàn diện
underinsured motorist insurance
bảo hiểm 1 chiều rưỡi
cataract
cườm khô, đục thủy tinh thể
glaucoma
cườm nước, chứng tăng nhãn áp
funeral home
nhà quàng, nhà tang
stork bite
nếp gấp ở cổ
mammogram
phim chụp tia X ở vú, chụp nhũ ảnh, ảnh khối u ở vú qua tia X
feel inflame
ăn uống thấy nóng trong người
cordycep
đông trùng hạ thảo
family history (medical)
tiền sử bệnh lý gia đình
schizophrenia
tâm thần phân liệt
paranoia
chứng hoang tưởng
fibromyalgia
chứng đau cơ xơ hóa
phenylketonuria (PKU)
bệnh phenylketon niệu
doctor’s note
giấy xác nhận của bác sĩ
rotavirus
tiêu chảy cấp do vius rota
echocardiogram
siêu âm tim
meningitis
viêm màng não
epilepsy
chứng động kinh
seizure
cơn động kinh
convulsion
cơn co giật
anaphylaxis
sốc phản vệ
bipolar disorder
rối loạn lưỡng cực
gurney
băng ca có bánh xe
crutches
cái nạng
(natural) chemical
hóa chất (tự nhiên)
gasping for air
thở hổn hển
lumbar puncture
chọc dò thắt lưng
lumbar
(thuộc) phần thắt lưng, ngang lưng
local anesthesia
gây tê cục bộ
vascular lesion
tổn thương mạch máu
hemorrhage
xuất huyết, chảy máu
extent
phạm vi, mức độ
cure
chữa (bệnh)
treat
trị (bệnh)
order
chỉ định
ostomy bag
túi hậu môn nhân tạo, túi hậu môn giả
nurse case manager
điều dưỡng quản lý ca bệnh
holter - heart monitor
máy theo dõi nhịp tim
bronchoscopic
nội soi phế quản
thymectomy
phẫu thuật cắt bỏ tuyến ức
regurgitation
nôn trớ, trào ngược
triscupid valve regurgitation
hở van 3 lá
bilateral greater occipital nerve block
phong bế thần kinh chẩm lớn hai bên
laparoscopic peritoneal catheter revision
phẫu thuật nội soi chỉnh sửa ống thông phúc mạc
previous history
tiền sử bị bệnh
upper abdominal
(thuộc) chấn thủy, bụng trên
rectum
trực tràng
laparoscopy
phẫu thuật nội soi
neurodegenerative disease
bệnh thái hóa thần kinh
hiatus hernia
thoát vị khe hoành
gastric ulcer
loét dạ dày
indigestation
chứng khó tiêu
tubal ligation
phẫu thuật thắt ống dẫn trứng
fallopian tube
ống dẫn trứng
bowel
ruột
antihistamine
thuốc kháng histamin, thuốc kháng dị ứng
cholecystitis
viêm túi mật
sinuses
các xoang (mũi)
cartilage
sụn
International Normalized Ratio (INR)
chỉ số đông máu INR
Nonsteroidal Anti-Inflammatory Drug (NSAID)
nhóm thuốc chống viêm không steroid
upper endoscopy or endoscopy
nội soi dạ dày
cystoscopy
nội soi bàng quang
GI clinic (gastro-intestinal)
phòng khám dạ dày-ruột
femur
xương đùi
humerus
xương cánh tay
pelvis
xương chậu
cavity (bone)
khoang, hốc trong xương
calf
xương bắp vế, bắp chân
polyp
khối polyp, cục bướu thịt
stress test (heart)
nghiệm pháp gắng sức
thorasic
(thuộc) ngực
coccyx
xương cụt
thoracentesis
chọc hút dịch ngực
diaphragm
cơ hoành, màng ngăn (âm đạo)
preservatives (birth control)
bao cao su
vaginal discharge
ra huyết trắng âm đạo
scabbies
bệnh ghẻ
micro dust mite
siêu vi mạt bụi
stick baby’s heel = heel prick
kỹ thuật lấy máu gót chân trẻ sơ sinh
Deparment of Health and Human Services (HHS)
Bộ Y tế và Dịch vụ Nhân sinh
Social Security Administration (SSA)
Sở Quản lý An sinh Xã hội
routine care
chăm sóc định kỳ
supplementary security income
tiền già, thu nhập hỗ trợ an sinh bổ sung
plan
chương trình, kế hoạch, gói cước
Continuity of Care
thời gian duy trì tính liên tục trong chăm sóc y tế
provider directory
danh bạ bác sĩ
member handbook
sổ tay bảo hiểm
mental retardation
chậm phát triển trí tuệ
mental delay
chậm phát triển trí tuệ
fetal protein level test
xét nghiệm mức độ protein bào thai
colic (baby)
khóc dạ đề
crotch
háng
medicated oil
dầu