1/41
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
학생
Học sinh
회사원
Nhân viên công ty
은행원
Nhân viên ngân hàng
교사
Giáo viên (tên nghề, dùng trong văn bản, hồ sơ,…)
선생님
Giáo viên (cách gọi thể hiện sự tôn trọng với người dạy mình)
의사
Bác Sĩ
공무원
Công chức nhà nước
관광 가이드
Hướng dẫn viên du lịch
주부
Nội trợ
약사
Dược sĩ
운전 기사
Lái xe
안녕하세요
Xin chào (cách chào hỏi lịch sự hàng ngày, dùng cho nhiều người)
안녕
Chào nha!!!(Dùng với bạn thân, người nhỏ tuổi hơn, người rất thân)
안녕하십니까
Kính chào (dùng trong môi trường nghiêm túc, thuyết trình, quân đội)
안녕히 가세요
Tạm biệt (về bình an)
안녕히 계세요
Tạm biệt (Ở lại bình an)
반갑습니다
Rất vui được gặp (cách nói lịch sự,rất trang trọng,môi trường nghiêm túc)
반가워요
Rất vui được gặp (dùng với bạn mới quen, người ngang tuổi)
국어국문학과
Khoa Ngữ văn
국적
Quốc tịch
네
Vâng,dạ!
아니요
Ko!
대학생
Sinh viên
대학교
Trường đại học
보기
Mẫu,ví dụ
사람
Người
은행
Ngân hàng
이
Này
이름
Tên
이메일
Email, thư điện tử
저
Tôi
제
Của tôi
전화
Điện thoại
주소
Địa chỉ
직업
Nghề nghiệp
학범
Mã số sinh viên
학생증
Thẻ sinh viên
한국어
Tiếng Hàn
Tên+씨
Gọi người chưa thân,môi trường lịch sự,đồng nghiệp
한국어과
Khoa tiếng Hàn
Chức vụ+님
Gọi người trong công việc, xã hội
한글
Bảng chữ cái tiếng Hàn