1/30
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No study sessions yet.
Các giai đoạn trong thành tố "Kênh truyền thông và phân phối' của Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Nhận biết - Đánh giá - Chuyển giao - Thanh toán - Sau bán hàng.
B. Nhận biết - Đánh giá - Thanh toán - Chuyển giao - Sau bán hàng.
C. Đánh giá - Nhận biết - Thanh toán - Chuyển giao - Sau bán hàng.
D. Nhận biết - Thanh toán - Đánh giá - Chuyển giao - Sau bán hàng.
B.
Những thành tố thuộc nhóm tạo ra "Dòng doanh thu" trong Mô hình kinh doanh Canvas là gì?
A. Phân khúc khách hàng - Đề xuất giá trị - Kênh truyền thông và phân phối - Nguồn lực chính.
B. Phân khúc khách hàng - Đề xuất giá trị - Kênh truyền thông và phân phối - Quan hệ khách hàng.
C. Phân khúc khách hàng - Đề xuất giá trị - Kênh truyền thông và phân phối - Đối tác chính.
D. Phân khúc khách hàng - Đề xuất giá trị - Kênh truyền thông và phân phối - Hoạt động chính.
B.
Các nhóm khách hàng sẽ thuộc về những phân khúc khác nhau khi nào?
A. Khi nhu cầu của họ đòi hỏi phải có những đáp ứng riêng biệt; họ có thể được tiếp cận bởi các kênh phân phối khác nhau; họ cần phải được duy trì các hình thức quan hệ khách hàng khác nhau; họ sẵn sàng chi trả cho các khía cạnh khác nhau của sản phẩm.
B. Khi nhu cầu của họ đòi hỏi phải có những đáp ứng riêng biệt; họ có thể được tiếp cận bởi các kênh phân phối giống nhau; họ cần phải được duy trì các hình thức quan hệ khách hàng khác nhau; họ sẵn sàng chi trả cho các khía cạnh khác nhau của sản phẩm.
C. Khi nhu cầu của họ đòi hỏi phải có những đáp ứng giống nhau; họ có thể được tiếp cận bởi các kênh phân phối khác nhau; họ cần ph
A.
Công cụ phân tích mô hình kinh doanh nào là do Osterwalder và Pigneur phát triển?
A. Công cụ Mô hình kinh doanh BMN (Business Model Navigator).
B. Công cụ Mô hình kinh doanh sáng tạo BMI (Business Model Innovation).
C. Công cụ Mô hình kinh doanh BMC (Business Model Canvas).
D. Công cụ Mô hình kinh doanh BMT (Business Model Template).
C.
Mô hình kinh doanh là gì?
A. Là cách mà doanh nghiệp hợp tác với các bên có liên quan để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
B. Là cách mà doanh nghiệp sản xuất và chuyển giao sản phẩm tới khách hàng.
C. Là cách mà doanh nghiệp tạo ra và chuyển giao giá trị cho khách hàng và các bên có liên quan khác và nhận lại giá trị từ họ.
D. Là cách mà doanh nghiệp tạo ra doanh thu và lợi nhuận.
C.
Mô hình kinh doanh giúp trả lời những câu hỏi gì?
A. Chọn thị trường và phân khúc khách hàng nào? Làm thế nào để chiến thắng đối thủ cạnh tranh trong thị trường và phân khúc khách hàng đã chọn?
B. Tạo ra và bán cái gì (sản phẩm & dịch vụ), cho ai (phân khúc khách hàng mục tiêu), mang lại giá trị gì cho khách hàng, và nhận về giá trị như thế nào?
C. Mục tiêu kinh doanh là gì? Những hoạt động cần phải thực hiện để triển khai chiến lược kinh doanh và đạt được những mục tiêu đó?
D. Tạo ra và bán cái gì, cho ai, làm thế nào để chiến lược đối thủ cạnh tranh, và cần phải triển khai những hoạt động cụ thể gì?
B.
Mô hình kinh doanh theo kiểu 'Bán hàng bổ sung" là gì?
A. Là mô hình kinh doanh trong đó tính năng cơ bản được bán với giá cao; các tính năng bổ sung hay mở rộng phù hợp với nhu cầu cụ thể của khách hàng được chi trả với giá cạnh tranh.
B. Là mô hình kinh doanh trong đó tính năng cơ bản được bán với giá cạnh tranh; các tính năng bổ sung hay mở rộng phù hợp với nhu cầu cụ thể của khách hàng được chi trả thêm.
C. Là mô hình kinh doanh trong đó tính năng cơ bản được bán với giá cao; các tính năng bổ sung hay mở rộng phù hợp với nhu cầu cụ thể của khách hàng được miễn phí.
D. Là mô hình kinh doanh trong đó tính năng cơ bản được miễn phí; các tính năng bổ sung hay mở rộng phù hợp với nhu cầu cụ thể của khách hàng đư
B.
Mô hình kinh doanh theo kiểu 'Bán hàng trực tiếp" là gì?
A. Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, chưa bao gồm trung gian.
B. Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, bỏ qua trung gian.
C. Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, đã tính trung gian.
D. Là mô hình kinh doanh trong đó sản phẩm của công ty được bán trực tiếp bởi nhà sản xuất hoặc nhà cung ứng dịch vụ, chưa tính trung gian.
B.
Mô hình kinh doanh theo kiểu 'Freemium" là gì?
A. Là mô hình kinh doanh trong đó phiên bản cơ bản của sản phẩm được cung cấp với phí thấp, còn phiên bản nâng cao được tính phí cao.
B. Là mô hình kinh doanh trong đó phiên bản cơ bản của sản phẩm được cung cấp với giá cạnh tranh, còn phiên bản nâng cao được tính phí cao.
C. Là mô hình kinh doanh trong đó phiên bản cơ bản của và nâng cao của sản phẩm được cung cấp với giá cạnh tranh.
D. Là mô hình kinh doanh trong đó phiên bản cơ bản của sản phẩm được cung cấp miễn phí, còn phiên bản nâng cao được tính phí.
D.
Mô hình kinh doanh theo kiểu 'Khách hàng trung thành" là gì?
A. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng trung thành được duy trì thông qua cung cấp giá trị cao hơn sản phẩm cơ bản.
B. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng trung thành được duy trì thông qua cung cấp giá trị cao hơn đối thủ cạnh tranh.
C. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng trung thành được duy trì thông qua cung cấp sản phẩm có giá cạnh tranh.
D. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng trung thành được duy trì thông qua cung cấp sản phẩm có tính sáng tạo.
A.
Mô hình kinh doanh theo kiểu 'Thuê bao" là gì?
A. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng đăng ký và nhận sản phẩm (hàng hóa hoặc dịch vụ) theo nhu cầu.
B. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng đăng ký và nhận sản phẩm (hàng hóa hoặc dịch vụ) theo chủng loại.
C. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng đăng ký và nhận sản phẩm (hàng hóa hoặc dịch vụ) theo khả năng thanh toán.
D. Là mô hình kinh doanh trong đó khách hàng đăng ký và nhận sản phẩm (hàng hóa hoặc dịch vụ) theo định kỳ về thời gian.
D.
Những thành tố thuộc nhóm tạo ra "Chi phí" trong Mô hình kinh doanh Canvas là gì?
A. Kênh truyền thông và phân phối - Hoạt động chính - Đối tác chính.
B. Đề xuất giá trị - Hoạt động chính - Đối tác chính.
C. Nguồn lực chính - Hoạt động chính - Đối tác chính.
D. Quan hệ khách hàng - Hoạt động chính - Đối tác chính.
C.
Những thành tố trong công cụ Mô hình kinh doanh Canvas là gì và thứ tự phân tích ra sao?
A. 1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Nguồn lực chính - 7. Đối tác chính - 8. Hoạt động chính - 9. Chi phí.
B. 1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Hoạt động chính - 7. Đối tác chính - 8. Nguồn lực chính - 9. Chi phí.
C. 1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông và phân phối - 4. Quan hệ khách hàng - 5. Dòng doanh thu - 6. Hoạt động chính - 7. Nguồn lực chính - 8. Đối tác chính - 9. Chi phí.
D. 1. Phân khúc khách hàng - 2. Đề xuất giá trị - 3. Kênh truyền thông
D.
Phát biểu nào là đúng nhất trong số những phát biểu sau đây?
A. Mô hình kinh doanh không chỉ đơn thuần là cách kiếm tiền, cách tạo doanh thu cho doanh nghiệp mà còn bao gồm cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới khách hàng và các bên có liên quan khác.
B. Mô hình kinh doanh không chỉ đơn thuần là cách kiếm tiền, cách tạo doanh thu cho doanh nghiệp mà còn bao gồm cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới riêng cho khách hàng.
C. Mô hình kinh doanh là cách doanh nghiệp kiếm tiền và tạo doanh thu, chứ không phải là cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới khách hàng và các bên có liên quan khác.
D. Mô hình kinh doanh chủ yếu là cách doanh nghiệp kiếm tiền và tạo doanh thu; ngoài ra là cách doanh nghiệp tạo ra giá trị và cách chuyển giao giá trị tới khách hàng và các bên có liên quan khác.
A.
Thành tố "Các đối tác chính" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để ý tưởng kinh doanh hoạt động.
B. Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để kế hoạch kinh doanh hoạt động.
C. Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để chiến lược kinh doanh hoạt động.
D. Mô tả mạng lưới các nhà cung ứng và đối tác cần có để mô hình kinh doanh hoạt động.
D.
Thành tố "Các hoạt động chính" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả các hoạt động quan trọng nhất mà một công ty cần thực hiện để vận hành mô hình kinh doanh.
B. Mô tả các hoạt động quan trọng nhất mà một công ty cần thực hiện để đạt mục tiêu kinh doanh.
C. Mô tả các hoạt động quan trọng nhất mà một công ty cần thực hiện để vận hành chiến lược kinh doanh.
D. Mô tả các nguồn lực quan trọng nhất mà một công ty cần có để vận hành mô hình kinh doanh
A.
Thành tố "Các nguồn lực chính" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả những tài sản quan trọng nhất cần phải có để chiến lược kinh doanh hoạt động.
B. Mô tả những tài sản quan trọng nhất cần phải có để kế hoạch kinh doanh hoạt động.
C. Mô tả những tài sản quan trọng nhất cần phải có để ý tưởng kinh doanh hoạt động.
D. Mô tả những tài sản quan trọng nhất cần phải có để mô hình kinh doanh hoạt động.
D.
Thành tố "Cơ cấu chi phí" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả tất cả các loại chi phí phát sinh để triển khai ý tưởng kinh doanh, bao gồm hai nhóm chi phí cố định và chi phí biến đổi.
B. Mô tả tất cả các loại chi phí phát sinh để vận hành chiến lược kinh doanh, bao gồm hai nhóm chi phí cố định và chi phí biến đổi.
C. Mô tả tất cả các loại chi phí phát sinh để vận hành mô hình kinh doanh, bao gồm hai nhóm chi phí cố định và chi phí biến đổi.
D. Mô tả tất cả các loại chi phí phát sinh để triển khai kế hoạch kinh doanh, bao gồm hai nhóm chi phí cố định và chi phí biến đổi.
C.
Thành tố "Dòng doanh thu" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ các hoạt động bán hàng.
B. Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ hoạt động sản xuất, kinh doanh.
C. Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ các sản phẩm của mình.
D. Mô tả dòng tiền mà doanh nghiệp có thể thu được từ các phân khúc khách hàng.
D.
Thành tố "Đề xuất giá trị" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Danh mục các sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mang lại giá trị cho phân khúc khách hàng cụ thể.
B. Danh mục các chiến lược để cạnh tranh với đối thủ cụ thể.
C. Danh mục các sản phẩm (hàng hóa và dịch vụ) mang lại doanh thu cho doanh nghiệp cụ thể.
D. Danh mục các nguồn lực giá trị để hợp tác với đối tác cụ thể.
A.
Thành tố "Kênh truyền thông và phân phối" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả cách thức doanh nghiệp truyền thông và tiếp cận các phân khúc khách hàng để xây dựng lòng tin với họ.
B. Mô tả cách thức doanh nghiệp truyền thông và tiếp cận các phân khúc khách hàng để sản xuất hàng hóa, dịch vụ cho họ.
C. Mô tả cách thức doanh nghiệp truyền thông và tiếp cận các phân khúc khách hàng để chuyển giao giá trị cho họ.
D. Mô tả cách thức doanh nghiệp truyền thông và tiếp cận các phân khúc khách hàng để xây dựng thương hiệu với họ.
C.
Thành tố "Phân khúc khách hàng" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Những nhóm đối thủ mà doanh nghiệp muốn cạnh tranh.
B. Những nhóm cá nhân mà doanh nghiệp muốn tuyển dụng.
C. Những nhóm cá nhân hoặc tổ chức mà doanh nghiệp muốn tiếp cận và phục vụ.
D. Những nhóm đối tác mà doanh nghiệp muốn tiếp cận và hợp tác.
C.
Thành tố "Quan hệ khách hàng" trong Mô hình kinh doanh Canvas có nội dung chính là gì?
A. Mô tả những loại giá trị mà một công ty muốn mang lại cho những phân khúc khách hàng mục tiêu cụ thể.
B. Mô tả những loại kênh truyền thông mà một công ty muốn thiết lập với những phân khúc khách hàng mục tiêu cụ thể.
C. Mô tả những loại quan hệ mà một công ty muốn thiết lập với những phân khúc khách hàng mục tiêu cụ thể.
D. Mô tả những loại sản phẩm mà một công ty muốn mang lại cho những phân khúc khách hàng mục tiêu cụ thể.
C.
Theo Gassmann và cộng sự (2014) thì có tất cả bao nhiêu loại mô hình kinh doanh và mỗi mô hình nhấn mạnh tới điều gì?
A. 55 mô hình kinh doanh, mỗi mô hình nhấn mạnh đến các thành tố liên quan tới đề xuất giá trị vì chúng là quan trọng nhất.
B. 55 mô hình kinh doanh, mỗi mô hình nhấn mạnh đến một hoặc một vài thành tố quan trọng hơn so với các thành tố khác.
C. 55 mô hình kinh doanh, mỗi mô hình nhấn mạnh tất cả các thành tố vì chúng có tầm quan trọng như nhau.
D. 55 mô hình kinh doanh, mỗi mô hình nhấn mạnh đến các thành tố liên quan tới khách hàng vì chúng là quan trọng nhất.
B.
Theo Gassmann và cộng sự (2014) thì yếu tố cốt lõi để đổi mới sáng tạo mô hình kinh doanh là gì?
A. Sử dụng một mô hình kinh doanh trong một bối cảnh mà nó chưa từng được sử dụng trước đây.
B. Sử dụng tất cả 55 mô hình kinh doanh đã có vào mô hình kinh doanh của bạn.
C. Sử dụng nguyên bản một vài mô hình kinh doanh trong số 55 mô hình kinh doanh đã có vào mô hình kinh doanh của bạn.
D. Sử dụng nguyên bản tất cả 55 mô hình kinh doanh đã có để xây dựng một mô hình kinh doanh hoàn toàn mới.
A.
Thời điểm nào là thích hợp nhất để xác định mô hình kinh doanh?
A. Trước khi đã đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và trước khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.
B. Sau khi đã đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và sau khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.
C. Trước khi đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và sau khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.
D. Sau khi đã đánh giá được tính khả thi của cơ hội kinh doanh và trước khi chuẩn bị kế hoạch kinh doanh.
D.
Trong phân tích mô hình kinh doanh của các hãng xe công nghệ, nội dung "Có xe, muốn tăng thêm thu nhập" làm bạn suy nghĩ tới thành tố nào trong Mô hình kinh doanh Canvas?
A. Phân khúc khách hàng.
B. Đối tác chính.
C. Nguồn lực chính.
D. Đề xuất giá trị.
A.
Trong phân tích mô hình kinh doanh của các quán trà đá vỉa hè, nội dung "nước giải khát, thuốc lá, bánh kẹo, ghế và chỗ ngồi" làm bạn suy nghĩ tới thành tố nào trong Mô hình kinh doanh Canvas?
A. Đề xuất giá trị.
B. Nguồn lực chính.
C. Đối tác chính.
D. Phân khúc khách hàng.
A.
Yếu tố nào giúp trả lời các câu hỏi sau: Chọn thị trường và phân khúc khách hàng nào? Làm thế nào để chiến thắng đối thủ cạnh tranh trong thị trường và phân khúc khách hàng đã chọn?
A. Môi trường kinh doanh.
B. Kế hoạch kinh doanh.
C. Mô hình kinh doanh.
D. Chiến lược kinh doanh.
D.
Yếu tố nào giúp trả lời các câu hỏi sau: Mục tiêu kinh doanh là gì? Những hoạt động cần phải thực hiện để triển khai chiến lược kinh doanh và đạt được những mục tiêu đó?
A. Môi trường kinh doanh.
B. Mô hình kinh doanh.
C. Chiến lược kinh doanh.
D. Kế hoạch kinh doanh.
D.
Đang học (2)
Bạn đã bắt đầu học những thuật ngữ này. Tiếp tục phát huy nhé!