tu chapter 06 - matching features ( . 5.)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/193

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:01 AM on 6/29/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

194 Terms

1
New cards

embed

gắn vào

2
New cards

menagerie

bầy thú

3
New cards

reputed

được cho là , nổi tiếng là

4
New cards

usher in

đánh dấu sự khởi đầu

5
New cards

inaugurate

mở ra

6
New cards

consign

đặt vào , gửi đi

7
New cards

remnant

tàn dư, còn sót lại

8
New cards

elite

Nhóm người ưu tú, xuất sắc

9
New cards

assortment

Sự đa dạng / tập hợp nhiều loại khác nhau

10
New cards

botanical garden

vườn thực vật

11
New cards

aquarium

thủy cung

12
New cards

webbed

có màng

13
New cards

stubby

ngắn và dày ,lùn , mập

14
New cards

glossy

bóng loáng, hào nhoáng

15
New cards

feet

bàn chân

16
New cards

elongated

kéo dài

17
New cards

traverse

đi ngang qua

18
New cards

dexterity

sự khéo léo, sự khéo tay

19
New cards

abate

(v) làm dịu đi, làm yếu đi, làm giảm bớt

20
New cards

ravage

tàn phá

21
New cards

accord

hiệp định, hiệp ước

22
New cards

vigiliance

sự chú ý , thận trọng

23
New cards

populated area

khu đông dân cư

24
New cards

the edges of

rìa

25
New cards

"It wasn't long before

không lâu sau đó

26
New cards

manual labor

lao động chân tay

27
New cards

locomotive

đầu máy xe lửa

28
New cards

outskirt

vùng ngoại ô

29
New cards

eye-opening

đầy kì thú, đáng kinh ngạc

30
New cards

churn out

sản xuất hàng loạt

31
New cards

spur

thúc đẩy, khích lệ

32
New cards

knock-on effect

phản ứng dây chuyền

33
New cards

earth = soil

đất

34
New cards

under siege

bị bao vây

35
New cards

flora

hệ thực vật

36
New cards

faunna

hệ động vật

37
New cards

implication

sự ảnh hưởng

38
New cards

logging

việc đốn gỗ

39
New cards

canopy

(n) tán lá, mái hiên

40
New cards

irreversible

không thể đảo ngược

41
New cards

sap

làm cạn

42
New cards

collectively

chung, tập thể

43
New cards

entail

đòi hỏi, đưa đến

44
New cards

haul

chuyên chở

45
New cards

freight

hàng hóa

46
New cards

coffer

Kho bạc

47
New cards

disembark

lên bờ, cập bến

48
New cards

boom town

thành thị mới phát triển

49
New cards

venture

đi khám phá

50
New cards

breadbasket

Vùng vựa lúa ( vùng cung cấp lương thực cho các vùng khác )

51
New cards

subatomic

bên trong nguyên tử

52
New cards

velocity

vận tốc, tốc độ

53
New cards

substantiate

chứng minh

54
New cards

mass

khối lượng

55
New cards

weave

dệt , kết nối lại

56
New cards

cosmologist

nhà vũ trụ học

57
New cards

Subatomic Particle

hạt hạ nguyên tử

58
New cards

halo

(n) quầng sáng

59
New cards

luminosity

độ sáng

60
New cards

theorise

tạo ra lý thuyết, đưa ra giả thuyết

61
New cards

clump together

Tụ lại cùng nhau

62
New cards

optical illusion

ảo giác, ảo ảnh

63
New cards

chart

n., v. /tʃa:t/ đồ thị, biểu đồ; vẽ đồ thị, lập biểu đồ

64
New cards

tariff

thuế quan, thuế xuất nhập khẩu

65
New cards

frontler

biên giới

66
New cards

institute

thông qua

67
New cards

quadruple

tăng gấp 4 lần

68
New cards

agriculturist

nhà nông học

69
New cards

fruitful

sinh lời , màu mỡ

70
New cards

in droves

Đám đông, nhiều người

71
New cards

spike

tăng vọt

72
New cards

subculture

Tiểu văn hoá

73
New cards

exude

thể hiện

74
New cards

blunt

cùn

75
New cards

game

thú săn mồi

76
New cards

savage

adj. hoang dã, hung dữ

77
New cards

warrior

chiến binh

78
New cards

live on

tiếp tục tồn tại

79
New cards

ferocity

sự hung dữ

80
New cards

false face

Mặt nạ, bộ mặt giả dối

81
New cards

turn out

hóa ra là

82
New cards

pull off

thành công

83
New cards

involuntarily

không tự nguyện

84
New cards

scowl

cau có giận dữ

85
New cards

smirk

Cười nhếch mép

86
New cards

betray

tiết lộ, để lộ ra

87
New cards

flash across

chợt hiện ra

88
New cards

Micro-expression

phr. biểu hiện thoáng qua (những biểu hiện cực nhỏ trên khuôn mặt một cách vô thức và theo cảm xúc thật)

89
New cards

contempt

khinh thường

90
New cards

keep an eye out for = watch/look out for

để mắt đến, chú ý đến, coi chừng

91
New cards

offspring

con cái, con cháu

92
New cards

Mimicry

sự bắt chước

93
New cards

inseminate

v. thụ tinh

94
New cards

trickery

mưu mẹo

95
New cards

adjacent

(adj) gần kề, sát ngay

96
New cards

diminutive

nhỏ xíu, bé tí

97
New cards

dart

phóng đến , phi đến

98
New cards

tactic

chiến thuật

99
New cards

fertilize

thụ tinh

100
New cards

preclude

(v) ngăn ngừa, loại trừ