1/88
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
accurate
(adj) chính xác
mechanism
(n) cơ chế; cơ cấu, hệ thống máy móc
psychologist
(n) nhà tâm lý học, chuyên gia tâm lý
strategy
(n) chiến lược
emotion
(n) cảm xúc
situation
(n) tình huống, hoàn cảnh; trạng thái, vị trí
debate
(v) tranh biện; cân nhắc
(n) cuộc tranh luận; cuộc thi hùng biện
category
(n) loại, hạng mục, phạm trù
reality
(n) thực tế, thực tại
perception
(n) sự nhận thức
stigma
(n) sự kì thị, định kiến tiêu cực
definition
(n) định nghĩa; sự xác định, sự làm rõ
positive
(n) điều tích cực, mặt tốt; kết quả dương tính
(adj) tích cực, lạc quan
implication
(n) hàm ý; tác động, hệ quả
association
(n) hiệp hội, hội; sự liên kết, sự liên quan; sự liên tưởng
assumption
(n) giả định
maladaptive
(adj) thích nghi kém, không có khả năng thích nghi phù hợp
short-term
(adj) ngắn hạn, trong thời gian ngắn
(adv) trong ngắn hạn, trong thời gian ngắn
relief
(n) sự nhẹ nhõm; cứu trợ
underlying
(n) lớp nền, yếu tố cơ bản
(adj) cơ bản, tiềm ẩn, nền tảng, nằm bên dưới
substance
(n) chất, vật chất; tầm quan trọng, giá trị thực, cốt lõi
genuinely
(adv) một cách chân thành, thực sự
supportive
(adj) ủng hộ, động viên, giúp đỡ
professional
(n) chuyên gia
(adj) chuyên nghiệp
support
(v) hỗ trợ, ủng hộ; nuôi nấng
(n) sự hỗ trợ, sự ủng hộ
unhealthy
(adj) không lành mạnh; không khoẻ mạnh; không tốt, có hại
societal
(adj) thuộc về xã hội
projection
(n) sự dự tính, sự dự báo; sự chiếu (hình ảnh) lên một bề mặt; phần nhô ra
perceive
(v) nhận thấy, nhận biết, nhận thức, hiểu, xem là
commitment
(n) sự cam kết; sự tận tuỵ, sự sẵn lòng
physical
(n) khám sức khoẻ
(adj) thuộc thể chất, thuộc vật chất; bạo lực; theo quy luật tự nhiên
emotional
(adj) thuộc về cảm xúc; dễ xúc động
constructive
(adj) mang tính xây dựng
relatable
(adj) có thể đồng cảm, có thể liên hệ
understandable
(adj) dễ hiểu, có thể hiểu được, rõ ràng; có thể thông cảm được, hợp lẽ thường
aware
(adj) nhận thức được, biết được
judgement
(n) sự phán xét, sự đánh giá; phán quyết
numb
(v) làm tê, làm mất cảm giác, làm đờ đẫn
(adj) tê, mất cảm giác, đờ đẫn
action
(v) thực hiện, xử lý
(n) hành động, hành vi; diễn biến, tình tiết; tác động, hiệu quả
awareness
(n) sự nhận thức
recognize
(v) nhận ra; công nhận, thừa nhận
motive
(n) động cơ
beneficial
(adj) có lợi
recognition
(n) sự chấp nhận; sự công nhận, sự ghi nhận; sự nhận ra
truth
(n) sự thật
matter
(v) quan trọng, có ý nghĩa, có ảnh hưởng
(n) vấn đề, sự việc, chuyện, vật chất, chất mủ
essential
(n) điều thiết yếu, yếu tố cốt lõi
(adj) thiết yếu, cực kỳ quan trọng, cốt yếu, cơ bản
survival
(n) sự sống sót, sự tồn tại; tàn tích, vật sót lại từ quá khứ
energy drink
(n) nước tăng lực
presentation
(n) bài thuyết trình, sự trình bày; sự tặng; hình thức, diện mạo
wonder
(v) tự hỏi, thắc mắc; ngạc nhiên
(n) sự ngạc nhiên; kì quan
relationship
(n) mối quan hệ; mối liên hệ
compassionate
(adj) cảm thông, nhân hậu, giàu lòng ẩn trắc
resource
(n) nguồn lực, tài nguyên, phương kế
scold
(v) mắng mỏ, quở trách, chửi rủa
(n) người hay rầy la, người hay mắng nhiếc
adversity
(n) nghịch cảnh
temporary
(n)(adj) tạm thời
reflect
(v) phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, nhiệt, âm thanh, hình ảnh); phản ánh, cho thấy (bản chất, tình trạng của sự việc); suy nghĩ cẩn thận, ngẫm nghĩ
compassion
(n) lòng trắc ẩn
human
(n) con người
(adj) thuộc về con người; nhân bản, đầy tình người
state
(n) trạng thái; tình trạng; bang; quốc gia
identify
(v) nhận diện, nhận dạng, xác định
thankful
(adj) biết ơn, vui mừng vì điều gì
influence
(v) ảnh hưởng, tác động
(n) người có sức ảnh hưởng, nhân tố gây ảnh hưởng
survive
(v) sống sót, tồn tại
perpetuate
(v) duy trì cho tiếp diễn, làm cho tồn tại lâu dài, kéo dài
serious
(adj) nghiêm trọng; nghiêm túc
society
(n) xã hội; hiệp hội
productive
(adj) năng suất, có hiệu quả; sản sinh, tạo ra
contrast
(v) đối chiếu, so sánh để thấy khác biệt, làm nổi bật sự khác biệt
(n) sự tương phản, sự đối lập, sự khác biệt rõ rệt
conversation
(n) sự giao tiếp, cuộc trò chuyện, sự truyền thông; tin nhắn, thông điệp
create
(v) tạo ra, phát minh; tức giận
kindness
(n) sự tử tế; lòng tốt; hành động tử tế
weakness
(n) sự yếu đuối, tình trạng yếu kém, điểm yếu
phrase
(v) diễn đạt bằng từ ngữ, viết thành câu
(n) cụm từ, cách diễn đạt
refer
(v) tham khảo, xem; ám chỉ, nói đến, đề cập đến; giới thiệu, chuyển đến
self-compassion
(n) lòng trắc ẩn với chính mình, sự đối xử tử tế và thấu hiểu với bản thân khi gặp khó khăn hoặc thất bại
mention
(v) đề cập, nói đến
(n) sự đề cập
break down
chia nhỏ; phân chia thành các phần
spend sth on sth
dành; chỉ cái gì cho cái gì
conjure up
gợi lên; làm hiện lên (trong tâm trí)
pour time and energy into sth
dồn nhiều thời gian và công sức vào việc gì
turn into
biến thành; trở thành
pose a threat to sth
gây ra mối đe doạ đối với cái gì
look back on
nhìn lại; hồi tưởng về
out of character
không đúng/không giống với tính cách thường ngày
try sth on for size
thử một ý tưởng hoặc vai trò để xem có phù hợp không
fall away
giảm dần; suy giảm; biến mất dần
soften the blow
làm giảm tác động hoặc sự đau buồn của điều xấu