Topic 4: Copying Mechanisms

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/88

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:21 AM on 7/27/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

89 Terms

1
New cards

accurate

(adj) chính xác

2
New cards

mechanism

(n) cơ chế; cơ cấu, hệ thống máy móc

3
New cards

psychologist

(n) nhà tâm lý học, chuyên gia tâm lý

4
New cards

strategy

(n) chiến lược

5
New cards

emotion

(n) cảm xúc

6
New cards

situation

(n) tình huống, hoàn cảnh; trạng thái, vị trí

7
New cards

debate

(v) tranh biện; cân nhắc

(n) cuộc tranh luận; cuộc thi hùng biện

8
New cards

category

(n) loại, hạng mục, phạm trù

9
New cards

reality

(n) thực tế, thực tại

10
New cards

perception

(n) sự nhận thức

11
New cards

stigma

(n) sự kì thị, định kiến tiêu cực

12
New cards

definition

(n) định nghĩa; sự xác định, sự làm rõ

13
New cards

positive

(n) điều tích cực, mặt tốt; kết quả dương tính

(adj) tích cực, lạc quan

14
New cards

implication

(n) hàm ý; tác động, hệ quả

15
New cards

association

(n) hiệp hội, hội; sự liên kết, sự liên quan; sự liên tưởng

16
New cards

assumption

(n) giả định

17
New cards

maladaptive

(adj) thích nghi kém, không có khả năng thích nghi phù hợp

18
New cards

short-term

(adj) ngắn hạn, trong thời gian ngắn

(adv) trong ngắn hạn, trong thời gian ngắn

19
New cards

relief

(n) sự nhẹ nhõm; cứu trợ

20
New cards

underlying

(n) lớp nền, yếu tố cơ bản

(adj) cơ bản, tiềm ẩn, nền tảng, nằm bên dưới

21
New cards

substance

(n) chất, vật chất; tầm quan trọng, giá trị thực, cốt lõi

22
New cards

genuinely

(adv) một cách chân thành, thực sự

23
New cards

supportive

(adj) ủng hộ, động viên, giúp đỡ

24
New cards

professional

(n) chuyên gia

(adj) chuyên nghiệp

25
New cards

support

(v) hỗ trợ, ủng hộ; nuôi nấng

(n) sự hỗ trợ, sự ủng hộ

26
New cards

unhealthy

(adj) không lành mạnh; không khoẻ mạnh; không tốt, có hại

27
New cards

societal

(adj) thuộc về xã hội

28
New cards

projection

(n) sự dự tính, sự dự báo; sự chiếu (hình ảnh) lên một bề mặt; phần nhô ra

29
New cards

perceive

(v) nhận thấy, nhận biết, nhận thức, hiểu, xem là

30
New cards

commitment

(n) sự cam kết; sự tận tuỵ, sự sẵn lòng

31
New cards

physical

(n) khám sức khoẻ

(adj) thuộc thể chất, thuộc vật chất; bạo lực; theo quy luật tự nhiên

32
New cards

emotional

(adj) thuộc về cảm xúc; dễ xúc động

33
New cards

constructive

(adj) mang tính xây dựng

34
New cards

relatable

(adj) có thể đồng cảm, có thể liên hệ

35
New cards

understandable

(adj) dễ hiểu, có thể hiểu được, rõ ràng; có thể thông cảm được, hợp lẽ thường

36
New cards

aware

(adj) nhận thức được, biết được

37
New cards

judgement

(n) sự phán xét, sự đánh giá; phán quyết

38
New cards

numb

(v) làm tê, làm mất cảm giác, làm đờ đẫn

(adj) tê, mất cảm giác, đờ đẫn

39
New cards

action

(v) thực hiện, xử lý

(n) hành động, hành vi; diễn biến, tình tiết; tác động, hiệu quả

40
New cards

awareness

(n) sự nhận thức

41
New cards

recognize

(v) nhận ra; công nhận, thừa nhận

42
New cards

motive

(n) động cơ

43
New cards

beneficial

(adj) có lợi

44
New cards

recognition

(n) sự chấp nhận; sự công nhận, sự ghi nhận; sự nhận ra

45
New cards

truth

(n) sự thật

46
New cards

matter

(v) quan trọng, có ý nghĩa, có ảnh hưởng

(n) vấn đề, sự việc, chuyện, vật chất, chất mủ

47
New cards

essential

(n) điều thiết yếu, yếu tố cốt lõi

(adj) thiết yếu, cực kỳ quan trọng, cốt yếu, cơ bản

48
New cards

survival

(n) sự sống sót, sự tồn tại; tàn tích, vật sót lại từ quá khứ

49
New cards

energy drink

(n) nước tăng lực

50
New cards

presentation

(n) bài thuyết trình, sự trình bày; sự tặng; hình thức, diện mạo

51
New cards

wonder

(v) tự hỏi, thắc mắc; ngạc nhiên

(n) sự ngạc nhiên; kì quan

52
New cards

relationship

(n) mối quan hệ; mối liên hệ

53
New cards

compassionate

(adj) cảm thông, nhân hậu, giàu lòng ẩn trắc

54
New cards

resource

(n) nguồn lực, tài nguyên, phương kế

55
New cards

scold

(v) mắng mỏ, quở trách, chửi rủa

(n) người hay rầy la, người hay mắng nhiếc

56
New cards

adversity

(n) nghịch cảnh

57
New cards

temporary

(n)(adj) tạm thời

58
New cards

reflect

(v) phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, nhiệt, âm thanh, hình ảnh); phản ánh, cho thấy (bản chất, tình trạng của sự việc); suy nghĩ cẩn thận, ngẫm nghĩ

59
New cards

compassion

(n) lòng trắc ẩn

60
New cards

human

(n) con người

(adj) thuộc về con người; nhân bản, đầy tình người

61
New cards

state

(n) trạng thái; tình trạng; bang; quốc gia

62
New cards

identify

(v) nhận diện, nhận dạng, xác định

63
New cards

thankful

(adj) biết ơn, vui mừng vì điều gì

64
New cards

influence

(v) ảnh hưởng, tác động

(n) người có sức ảnh hưởng, nhân tố gây ảnh hưởng

65
New cards

survive

(v) sống sót, tồn tại

66
New cards

perpetuate

(v) duy trì cho tiếp diễn, làm cho tồn tại lâu dài, kéo dài

67
New cards

serious

(adj) nghiêm trọng; nghiêm túc

68
New cards

society

(n) xã hội; hiệp hội

69
New cards

productive

(adj) năng suất, có hiệu quả; sản sinh, tạo ra

70
New cards

contrast

(v) đối chiếu, so sánh để thấy khác biệt, làm nổi bật sự khác biệt

(n) sự tương phản, sự đối lập, sự khác biệt rõ rệt

71
New cards

conversation

(n) sự giao tiếp, cuộc trò chuyện, sự truyền thông; tin nhắn, thông điệp

72
New cards

create

(v) tạo ra, phát minh; tức giận

73
New cards

kindness

(n) sự tử tế; lòng tốt; hành động tử tế

74
New cards

weakness

(n) sự yếu đuối, tình trạng yếu kém, điểm yếu

75
New cards

phrase

(v) diễn đạt bằng từ ngữ, viết thành câu

(n) cụm từ, cách diễn đạt

76
New cards

refer

(v) tham khảo, xem; ám chỉ, nói đến, đề cập đến; giới thiệu, chuyển đến

77
New cards

self-compassion

(n) lòng trắc ẩn với chính mình, sự đối xử tử tế và thấu hiểu với bản thân khi gặp khó khăn hoặc thất bại

78
New cards

mention

(v) đề cập, nói đến

(n) sự đề cập

79
New cards

break down

chia nhỏ; phân chia thành các phần

80
New cards

spend sth on sth

dành; chỉ cái gì cho cái gì

81
New cards

conjure up

gợi lên; làm hiện lên (trong tâm trí)

82
New cards

pour time and energy into sth

dồn nhiều thời gian và công sức vào việc gì

83
New cards

turn into

biến thành; trở thành

84
New cards

pose a threat to sth

gây ra mối đe doạ đối với cái gì

85
New cards

look back on

nhìn lại; hồi tưởng về

86
New cards

out of character

không đúng/không giống với tính cách thường ngày

87
New cards

try sth on for size

thử một ý tưởng hoặc vai trò để xem có phù hợp không

88
New cards

fall away

giảm dần; suy giảm; biến mất dần

89
New cards

soften the blow

làm giảm tác động hoặc sự đau buồn của điều xấu