1/221
Flashcards covering essential Japanese vocabulary from entries 1 to 1160, including kanji, hiragana, and their meanings.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
人生 (じんせい)
Cuộc sống, cuộc đời
人間 (にんげん)
Con người; Nhân gian, con người
祖先 (そせん)
Tổ tiên
親戚 (しんせき)
Họ hàng, thông gia
夫婦 (ふうふ)
Vợ chồng
長男 (ちょうなん)
Trưởng nam
主人 (しゅじん)
Chủ, chồng
他人 (たにん)
Người khác, người lạ, người ngoài
味方 (みかた)
Bạn, người đồng minh, người hỗ trợ
寿命 (じゅみょう)
Tuổi thọ
才能 (さいのう)
Tài năng
長所 (ちょうしょ)
Sở trường
遺伝 (いでん)
Di truyền
動作 (どうさ)
Động tác
睡眠 (すいみん)
Giấc ngủ (trang trọng)
外食 (がいしょく)
Ăn ngoài
出産 (しゅっさん)
Sinh sản
共働き (ともばらき)
Vợ chồng cùng làm việc
出世 (しゅっせ)
Thành công
専攻 (せんこう)
Chuyên ngành
全身 (ぜんしん)
Toàn thân
しわ
Nếp nhăn
世辞 (せじ)
Nịnh nọt
謙そん (けんそん)
Khiêm tốn
期待 (きたい)
Sự kỳ vọng, hy vọng
感情 (かんじょう)
Tâm trạng, cảm giác, cảm tình
券 (けん)
Vé
名簿 (めいぼ)
Danh bạ
湯気 (ゆげ)
Hơi nước
斜め (ななめ)
Nghiêng
娯楽 (ごらく)
Giải trí, tiêu khiển
窓口 (まどぐち)
Cửa soát vé, cửa giao dịch
徒歩 (とほ)
Đi bộ
日帰り (ひがえり)
Đi về trong ngày
臨時 (りんじ)
Tạm thời
費用 (ひよう)
Chi phí
定価 (ていか)
Giá cố định
合計 (ごうけい)
Tổng cộng
収入 (しゅうにゅう)
Thu nhập
利益 (りえき)
Lợi ích, lợi nhuận
赤字 (あかじ)
Lỗ
勘定 (かんじょう)
Thanh toán
募金 (ぼきん)
Tiền quyên góp
甘える (あまえる)
Làm nũng, nuông chiều, ích kỷ
気付く (きづく)
Chú ý, nhận ra
疑う (うたがう)
Nghi ngờ, thắc mắc
励ます (はげます)
Cổ vũ, động viên
張り切る (はりきる)
Cố gắng, nỗ lực, háo hức
怒鳴る (どなる)
Hét lên, gào lên
しゃがむ (しゃがむ)
Ngồi xổm
どける (どける)
Tránh xa, dẹp ra, rời đi
かじる (かじる)
Cắn, nhai, kiến thức nông cạn
漕ぐ (こぐ)
Chèo thuyền, đạp xe
掘る (ほる)
Đào, sắn
量る (はかる)
Đo cân nặng, dung tích, thể tích
占い (うらない)
Xem bói
近寄る (ちかよる)
Tới gần, tiếp cận
つまずく (つまずく)
Vấp, xảy chân
見舞う (みまう)
Đi thăm người bệnh, bão gió ghé thăm
稼ぐ (かせぐ)
Kiếm tiền
払い戻す (はらいもどす)
Trả lại
落ち込む (おちこむ)
Buồn bã, suy sụp
固める (かためる)
Chắp lại, đông cứng lại, tập trung, xây dựng, củng cố
縮む (ちぢむ)
Co lại, rút lại
沈む (しずむ)
Chìm đắm, buồn bã, ủ rũ, lặn ngập
傾ける (かたむける)
Ngoảnh cổ, nghiêng, dốc lòng
裏返す (うらがえす)
Lộn ngược, úp xuống
刻む (きざむ)
Thái, khắc, đục, chạm
つぶす (つぶす)
Ấn bẹp xuống, giẫm nát, bóp nát
へこむ (へこむ)
Lõm xuống, chán nản
枯れる (かれる)
Héo úa
震える (ふるえる)
Run rẫy, lập cập
目立つ (めだつ)
Nổi bật
敗れる (やぶれる)
Thua, bị đánh bại
目指す (めざす)
Nhắm vào
努める (つとめる)
Cố gắng, nỗ lực
取り消す (とりけす)
Hủy bỏ
幸いな (さいわいな)
Hạnh phúc, may mắn
心細い (こころぼそい)
Cô đơn
気の毒な (きのどくな)
Bi thảm
惜しい (おしい)
Đáng tiếc
厄介な (やっかいな)
Làm phiền
慌ただしい (あわただしい)
Vội vàng, luống cuống
思いがけない (おもいがけない)
Chẳng ngờ, ngoài dự tính
とんでもない (とんでもない)
Không có gì, khủng khiếp, ngoài sức tưởng tượng
でたらめな (でたらめな)
Linh tinh, nhảm nhí
ずうずうしい (ずうずうしい)
Trơ trẽn, mặt dày, không biết xấu hổ
険しい (けわしい)
Dựng đứng, khắt khe, gay gắt
緩い (ゆるい)
Lỏng lẻo
頑固な (がんこな)
Ngoan cố, lì lợm, dai dẳng
安易な (あんいな)
Dễ dàng, đơn giản
魅力 (みりょく)
Hấp dẫn, ma lực, quyến rũ
意欲 (いよく)
Mong muốn, ước muốn
感激 (かんげき)
Cảm kích
勢い (いきおい)
Mạnh mẽ, tràn trề sinh lực
遭難 (そうなん)
Thảm họa (đắm thuyền, tai nạn, gặp tai nạn)
援助 (えんじょ)
Sự viện trợ, cứu giúp, giúp đỡ
結論 (けつろん)
Kết luận
差別 (さべつ)
Phân biệt đối xử (chủng tộc)
常識 (じょうしき)
Kiến thức thông thường