1/80
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
四合院
/sìhéyuàn/ tứ hợp viện
民居
/mínjū /
(n) nhà ở của thường dân
组合
zǔhé - tổ hợp
建筑
"jiàn zhù, building; to construct; Taiwan pr. jiàn zhú; CL:個|个[gè]" tòa nhà
形式
xíngshì] [HÌNH THỨC]
所谓
suǒwèi - cái gọi là
广泛
guǎngfàn - rộng rãi
样式
yàngshì - hình thức, kiểu dáng
通常
tōngcháng - thông thường
并列
bìngliè / dđặt cạnh nhau, đặt ngang nhau
组成
zǔ chéng - part, component -cấu thành, tạo thành
长辈
zhǎngbèi
[ trưởng bối ]
người lớn tuổi, người trên
具备
jùbèi - có đủ, có sẵn
起居
qǐjū
Sinh hoạt thường ngày
接待
jiēdài - tiếp đãi
厢房
xiāngfáng
Chái nhà, hiên nhà
走廊
zǒu láng Hành lang
空间
kōngjiān - không gian
竹子
"zhú zi, bamboo; CL:棵[kē],支[zhī],根[gēn]" cây tre
则
zé; tắc/thì/lại/là
金鱼
/ jīnyú /
(n) cá vàng
情趣
/ qíngqù /
(n) sự thú vị, điều thích thú
因而
yīn'ér - vì thế
关闭
guānbì - đóng
封闭
fēngbì / đóng chặt lại
打交道
dǎjiāodào - giao tiếp, tiếp xúc
日子
ngày, thời gian, cuộc sống
充分
chōngfèn - dồi dào, dầy đủ
令
lìng
Khiến, làm cho
亲切
qīn qiè thân thiết
人民
(rénmín) nhân dân
矛盾
máodùn - mâu thuẫn
浓
nóng - đặc, đậm
汉族
[hànzú]
dân tộc Hán。
悠久
yōujiǔ - lâu đời
主要
Chủ yếu
欣赏
xīnshǎng - thưởng thức
屋子
wūzi
phòng
卧室
/wòshì/ phòng ngủ
阳台
yángtái - ban công
台阶
táijiē - bậc thềm
玻璃
bōlí - thủy tinh
宿舍
[sùshè] kí túc xá
公寓
gōngyù - căn hộ
单元
"dān yuán, unit; entrance number; staircase (for residential buildings)" bài mục, đơn vị
隔壁
gébì - nhà bên cạnh
大厦
dàshà / tòa nhà
广场
[guǎngchǎng] quảng trường
长方形
cháng fāng xíng
hình chữ nhật
正方形
Hình vuông
圆形
(Yuán xíng). hình tròn
作为
zuòwéi - là, làm với tư cách
不速之客
khách không mời mà đến
强大
qiángdà
Lớn mạnh, hùng mạnh
统一
tǒng yī thống nhất
思乡
sīxiāng nhớ nhà
制造
zhì zào - to make, manufacture - chế tạo, sản xuất
创新
chuàngxīn / cách tân, đổi mới
粥
zhōu cháo
墨
mò mực
欲
yù ham muốn
福建
(Fújiàn) phúc kiến
摇
yáo - rung, đong đưa, dao động
技巧
jìqiǎo / kỹ xảo, sự thành thạo
缸
【gāng】【HANG】
vại; ang; khạp; lu; chậu; vò
gạch; ngói
giống cái vại (vật giống hình cái vại, chậu)
庭院
sân nhà ting2 yuan
挑战
tiǎozhàn - thách thức
抽空
chōukòng / dành thời gian, tranh thủ
说唱
nhạc rap
流行乐
nhạc pop
批阅
pīyuè
phê duyệt; duyệt (ĐT)
试卷
shìjuàn - bài thi
戏剧
xìjù - kịch, tuồng
俘
fú
bắt tù binh; bắt; bắt giữ; giam
俄
nước Nga (é)
住宅
zhùzhái nơi ở; nhà ở; chỗ ở
园林
yuán lín lâm viên, vườn
轴线
zhóuxiàn cuộn chỉ; cuộn tơ
具备
jùbèi - có đủ, có sẵn
雇
gù thuê mướn người
皮疹
pízhěn chứng phát ban (