1/75
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Ausübung
sự hành nghề
ausüben
thực hiện, hành nghề, thực thi
b.z.h= beziehungweise
cụ thể là, lần lượt là
die Einheit
đơn vị
der Gewinn
lợi nhuận
der Verlust
thua lỗ
der Zusammenschluss
sự hợp nhất,liên két
lediglich
chỉ, chỉ có
der Inhaber
chủ sở hữu
Inhaberschaft
quyền sở hữu
zulassen
cho phép, cấp phép
der Träger
người, cơ quan chịu trách nhiệm
gemeinnützlich
phi lợi nhuận, lợi cho cộng đồng
weisungsfrei
độc lập về chuyên môn
die Einrichtung
cơ sở, đơn vị, tổ chức
unterbringen
sắp xếp chỗ ở
Rehabilitation
phục hồi chức năng
die Klinik
bệnh viện, phòng chuyên khoa
die Vorschift
quy địng
die Bevölkerung
dân số, người dân
das Miniterium
Bộ
die Ebene
cấp, cấp bậc
Landesebene
cấp bang
nachgeordnet
cấp dưới, ít quan trọng, trực thuộc
übergeordnet
cấp trên, bao quat hơn
das Institut
viện, học viện
Bundesinstitut
viện liên bang
das Infektion
sự lây nhiễm, truyền nhiễm
der Impfstoff
vắc xin
impfen
tiêm phòng
die Aufklärung
sự tư vấn, giải thích
jeweillig
tương ứng
die Aufsicht
sự giám sát, kiẻm tra
der Verkehr
giao thông, sự lưu thông
das Arzneimitteln
thuốc
die Verhütung
sự tránh thai
die Maßnahme
biện pháp
die Statistik
thống kê
die Seuche
dịch bệnh
die Infektion
sự nhiễm trùng
allgemein
chung, tổng quát
einschließlich
bao gồm cả…
die Tuberkulose
bệnh lao
das Geschlecht
giới tính, quan hệ tình dục
dauerhaft
liên tục
die Erziehung
giáo dục
vorbeugen
phòng ngừa
das Gebiet
lĩnh vực, khu vực
sich erstrecken auf
bao gồm, trải rộng đến
koordinieren
điều phối, phối hợp
die Volkskrankheit
bệnh phổ biến trong dân số
die Seuche
dịch bệnhh
die Katastrophe
thảm họa, tai họa
standardisieren
tiêu chuẩn hóa
das Heilmittel
phương pháp chữa bệnh
die Bevölkerung
dân số
beruhen auf
dựa trên
solidaritätsprinzip
nguyên tắc đoàn kết, tương trợ
die Last
gánh nặng
die Gemeinschaft
cộng đồng
die Vorsorge
phòng ngừa, dự phòng
freiwillig
tự nguyện
die Höhe
mức, mức độ
sich richten nach
được căn cứ, tính theo
die Obergrenze
giới hạn trên, mức tối đa
der Satz
câu, tỉ lệ, mức, bộ ( dụng cụ)
abführen
nộp, chuyển đi
aufbringen
xoay xở, dành ra
je zur Hälfte
mỗi bên 1 nữa
die Genossenschaft
tổ chức hợp tác
die Invalidität
tình trạng mất khả năng lao động
der Krieg
chiến tranh
der Soldat
binh sĩ, quân nhân
das Verbrechen
tội ác, tội phạm nghiêm trọng
die Gewalt
bạo lực
etwas bestreiten
trang trải, chi trả / phủ nhận