REVIEW IDI & COLLO 1-3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/234

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:43 PM on 8/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

235 Terms

1
New cards

settle for less

chấp nhận/an phận với điều kém hơn (so với điều mình thực sự xứng đáng hoặc mong muốn), tặc lưỡi chấp nhận, cam chịu mức thấp hơn/ không đủ tốt, bằng lòng với những thứ không xứng đáng với mình

A: Why did you break up with him?

B: Because I realized I ________. I was giving everything and getting almost nothing in return.

2
New cards

suit yourself

“Tùy anh thôi.”

“Muốn sao thì làm.”

“Anh thích thì cứ vậy đi.”

cứ làm điều khiến bạn thấy phù hợp

A: You’re not coming?

B: Nope

A: _______

3
New cards

sell yourself short

Đánh giá thấp bản thân mình.

Không nhận ra năng lực, giá trị hoặc tiềm năng thật của mình.

Cho rằng mình không đủ giỏi dù thực tế giỏi hơn thế.

A: I don’t think anyone would want to date me.

B: Come on, don’t _______. You’re funny, thoughtful, and easy to talk to.

4
New cards

then later

rồi sau đó, rồi sau này, rồi về sau

I started learning English in high school. ____ I moved to the U.S.

5
New cards

You name it

Cái gì cũng có, Kể sao cho hết, Muốn kể thứ gì cũng được, Đủ mọi loại luôn

Bạn nghĩ tới cái gì thì ở đây cũng có cái đó.

We have burgers, tacos, pizza, sushi— _______.

6
New cards

over and over (again)

lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác, nhiều lần liên tục, cứ mãi như vậy = repeatedly

I’ve told him _______ not to leave dirty dishes in the sink, but he still does it.

7
New cards

Don’t bite the hand that feeds you

Đừng có ăn cháo đá bát, đừng có vong ơn bội nghĩa

The influencer started publicly attacking the company that sponsored most of his content. People warned him ________

8
New cards

Old habits die hard

tật cũ khó bỏ, giang sơn dễ đổi bản tính khó dời

A: I thought you were trying to stop checking your phone every five minutes.

B: I am. But ________

9
New cards

I’m not chicken

tôi không phải người hèn nhát, tôi không sợ đâu

A: Bet you won’t jump into the pool.

B: ______. Watch this.

10
New cards

chicken out

không dám làm (phr v)

He was going to ask her out, but he _______.

11
New cards

have what it takes

có những phẩm chất, kỹ năng hoặc tố chất cần thiết để làm điều gì đó

A: I’m thinking about applying for medical school, but I’m not sure I’m smart enough.

B: Don’t sell yourself short. You absolutely ______.

12
New cards

hit it off = click = get along well = connect with someone

Hợp nhau ngay từ đầu. Nói chuyện rất ăn ý ngay lần gặp đầu tiên. Nhanh chóng trở nên thân thiết. Có sự kết nối tự nhiên với ai đó

The two kids ______ at the playground and spent the entire afternoon playing together.

13
New cards

let go of something/someone =

buông bỏ, không bám víu nữa, ngừng giữ trong lòng, học cách chấp nhận và bước tiếp

After the breakup, the hardest part wasn’t being alone. It was learning how to ______ the future we’d imagined together.

14
New cards

hold on to

giữ chặt lấy, bám díu, trân trọng và không muốn mất, không muốn từ bỏ

When things got difficult, my mother told me to ______ hope and keep moving forward.

15
New cards

in return

đổi lại, đáp lại, đền đáp lại, để đổi lấy điều gì đó

A: I always listen when she needs someone to talk to.

B: Does she do the same _____?

16
New cards

meet someone halfway

nhượng bộ một phần để cùng tìm tiếng nói chung, thỏa hiệp với ai đó, mình cùng nhường nhau một chút, mỗi bên lùi một bước để đạt được thỏa thuận chung, tìm tiếng nói chung, hoặc chấp nhận phần nào yêu cầu của đối phương

A good relationship only works if both people are willing to ____ each other ___.

17
New cards

until then

cho đến lúc đó, từ giờ đến thời điểm đó, trong thời gian chờ đợi đến lúc đó

A: When do you move to New York?

B: In August. ______, I’m staying with my parents.

18
New cards

before then

trước thời điểm đó

We need to finish everything _____.

19
New cards

in the meantime

trong lúc chờ đợi

The new office opens next month. _______, we’re working from home.

20
New cards

by then

đến lúc đó, đến thời điểm đó, vào lúc đó thì…

A: Do you think she’ll forgive you?

B: I don’t know. Maybe _____ she’ll have had time to calm down.

21
New cards

go all out for someone

làm mọi thứ có thể, hết lòng vì ai đó, không tiếc công sức hay tình cảm

Just because you’d _______ doesn’t mean they’ll do the same in return.

22
New cards

go above and beyond

Làm nhiều hơn những gì được yêu cầu. Vượt xa mức mong đợi. Làm vượt trách nhiệm thông thường. Cực kỳ tận tâm, nỗ lực hơn mức cần thiết

She wasn’t required to do any of that, but she __________ because she genuinely cared.

23
New cards

at some point = someday

vào một thời điểm nào đó, rồi sẽ có lúc, đến một lúc nào đó, ở một giai đoạn nào đó

_______, I stopped worrying about what other people thought of me.

24
New cards

at this point

lúc này, ở thời điểm hiện tại, với tình hình hiện tại (hiện tại)

We’ve been arguing about the same thing for months. _______, I’m just tired.

25
New cards

at that point

lúc đó, vào thời điểm đó, đến lúc đó, ở giai đoạn đó (quá khứ hoặc tương lai)

I had been working for twelve hours straight. ______, I could barely keep my eyes open.

We’ll discuss it again next year. _______, we’ll have more information.

26
New cards

I’m in

Tôi tham gia, Tôi đồng ý

A: Want to watch a movie tonight?

B: ______, as long as it’s not a horror movie.

27
New cards

I’m down

Tôi tham gia, Tôi đồng ý. Tôi buồn, mất tinh thần

A: We should take a trip to Japan someday.

B: _____

____ a little ____ today.

28
New cards

I’m out

Tôi không tham gia, Tôi rút lui, Tôi bỏ qua, Tôi không chơi

A: Want to play another round?

B: ______

29
New cards

I’m up

Tôi thức; đến lượt tôi

A: Who’s next?

B: _____

30
New cards

I’m up for

Tôi muốn tham gia, Tôi sẵn sàng, Tôi có hứng, Tôi đồng ý làm việc đó

A: We could try that new Korean restaurant.

B: _______ trying something new.

31
New cards

I’m off

tôi đi đây, tôi về đây; tôi được nghỉ

Alright, ______. See you tomorrow.

32
New cards

I’m over

Tôi vượt qua chuyện đó rồi, Tôi không còn bận tâm nữa, Tôi không còn bị ảnh hưởng bởi nó nữa; tôi chán ngấy rồi

A: Are you still upset about what happened?

B: No, ______ it.

33
New cards

I’m over at

tôi đang ở nhà ai đó

______ my friend’s house.

34
New cards

take it personal / take something personally

Cho rằng điều gì đó nhắm vào mình đang công kích mình, nghĩ đó là vì mình, để bụng, tự ái, chạnh lòng, Cảm thấy bị xúc phạm hoặc tổn thương vì một lời nói/hành động

A: My boss criticized my report.

B: Don’t _________. He’s hard on everyone.

35
New cards

take something for what it is

Nhìn nhận một việc đúng như bản chất của nó, chấp nhận sự việc như nó vốn là, đừng suy nghĩ sâu xa, đừng kỳ vọng gì hơn, có sao dùng vậy, chấp nhận thực tế nó vốn dĩ như vậy

This movie isn't a masterpiece, just __________ – a silly comedy to relax.

36
New cards

on the other hand

Mặt khác, Ngược lại thì, Ở một góc độ khác, Tuy nhiên nếu nhìn ở góc độ khác thì…

I love working from home. ________, I sometimes miss being around people.

37
New cards

by the time

đến khi, vào lúc mà, tới thời điểm mà

______ you’re my age, technology will probably look completely different.

38
New cards

by far

vượt xa tất cả những cái khác

She is ______ the most talented person on the team.

39
New cards

So far

cho đến giờ / tính đến hiện tại

I’ve read three chapters _____.

40
New cards

ever since

kể từ khi ….. đến nay, suốt từ lúc ….. đến bây giờ, kể từ đó đến nay

_______ I moved to New York, I’ve been much happier.

41
New cards

from then on

Từ đó trở đi. Kể từ lúc đó trở đi. Từ thời điểm đó về sau.

He apologized, and _______ we never argued about that issue again.

42
New cards

from now on

Từ bây giờ trở đi. Kể từ bây giờ. Từ giờ trở đi.

________, let’s be honest with each other, even when it’s uncomfortable.

43
New cards

thanks to

nhờ vào, nhờ có, nhờ sự giúp đỡ của

We were able to save a lot of money ______ careful planning.

44
New cards

work yourself up (about something)

Tự làm mình lo lắng, bực bội hoặc kích động hơn. Tự khiến bản thân căng thẳng vì nghĩ quá nhiều. Càng nghĩ càng thấy lo, càng thấy tức

Don’t _______ about the interview. Just do your best.

45
New cards

in the first place

ngay từ đầu, ngay từ ban đầu, vốn dĩ, ngay từ lúc đầu đã…; trước hết

Why would I expect anything less in return if I went all out for them _________?

46
New cards

At first

lúc đầu (sau đó có thay đổi)

_______, I didn’t like the city, but now I love it.

47
New cards

little by little

Từng chút một. Dần dần. Từ từ. Từng bước một

I paid off my debt _______ until it was finally gone.

48
New cards

out of nowhere

Đột nhiên. Bất ngờ. Không báo trước. Từ đâu đó xuất hiện một cách không ngờ tới

________, he asked me if I wanted to move to another country with him.

49
New cards

I’m cooked

Tôi tiêu rồi. Tôi xong đời rồi. Tôi kiệt sức rồi. Tôi chịu hết nổi rồi. Tôi không còn cửa nữa

→ I’m screwed: Tôi tiêu rồi

A: Your mom saw the broken window.

B: Seriously? _______.

50
New cards

I’m done

Tôi làm xong rồi. Tôi bỏ cuộc, tôi chấm dứt. Tôi chịu hết nổi, tôi hết kiên nhẫn rồi. Tôi kiệt sức, hết sức rồi

A: Are you finished with your homework?

B: Yep, _____.

______ with him.

51
New cards

where I’m coming from

Quan điểm của tôi. Ý tôi muốn nói là gì. Lý do tôi nghĩ như vậy. Hoàn cảnh hoặc góc nhìn của tôi

I’m not trying to criticize you. I just want you to understand _______.

52
New cards

I don’t buy it

Tôi không tin. Tôi không bị thuyết phục. Tôi không tin lời giải thích đó. Tôi không tin đó là sự thật

A: I was late because my alarm didn’t go off.

B: __________. You’re late almost every day.

53
New cards

after a while

Sau một thời gian. Sau một lúc. Một lúc sau.

At first, living alone felt strange. _______, I actually started enjoying the peace and quiet.

54
New cards

in a while

một lát nữa, chút nữa

I’ll call you ______.

55
New cards

for a while

trong một khoảng thời gian, trong một lúc

We talked ______. After a while, we became friends.

56
New cards

quite a while

Khá lâu. Một khoảng thời gian khá dài

It took ______ for me to get over the breakup.

57
New cards

talk myself into (something / doing something)

Tự thuyết phục bản thân làm điều gì đó. Tự động viên mình để đồng ý làm một việc mà ban đầu còn do dự. Tự nói với bản thân rằng mình nên làm điều đó.

She spent an hour ________ going on the first date.

58
New cards

talk yourself out of

tự thuyết phục mình không làm

I ________ going.

59
New cards

in the middle of nowhere

Ở một nơi hẻo lánh. Ở nơi khỉ ho cò gáy. Ở nơi rất xa khu dân cư. Ở nơi gần như chẳng có gì xung quanh.

My grandparents live __________, so getting groceries takes almost an hour.

60
New cards

at this rate

Với tốc độ này… Đà này thì… Nếu cứ như thế này… Nếu tình hình tiếp diễn như hiện tại…

We’ve been stuck in traffic for almost an hour. _________, we’ll miss the concert.

61
New cards

not even close

còn lâu/xa lắm (mới tới mức đó); chưa đâu; sai xa rồi; không có cửa so, còn lâu mới bằng

We’ve saved some money, but we’re ________ to being able to buy a house yet.

62
New cards

Who’s in charge here?

Ai là người phụ trách ở đây?

Ai là người chịu trách nhiệm ở đây?

Ai là người có quyền quyết định ở đây?

Excuse me, __________? I’d like to speak with the manager.

63
New cards

It’s your call

Quyết định là ở bạn. Bạn quyết định đi. Tùy bạn quyết định. Bạn là người có quyền quyết định.

A: Should we leave now or wait another hour?

B: _________. I’m fine either way.

64
New cards

I kid you not

Tôi nói thật đấy. Tôi không đùa đâu.

Tin hay không thì tùy, nhưng đây là sự thật.

__________, it started snowing in the middle of April.

65
New cards

I don’t give a shit/ damn / crap / fuck

Tôi đếch quan tâm. Tôi mặc kệ.

A: People are talking about you online.

B: ___________.

66
New cards

Take it or leave it

Chịu thì lấy, không chịu thì thôi. Đây là đề nghị cuối cùng. Không thương lượng thêm. Chấp nhận thì tốt, không thì bỏ qua.

A: Can we meet later instead?

B: No. This is the only time I have. ________.

67
New cards

Is that so?

Ồ, vậy à? (trung tính)

Thật vậy sao? (ngạc nhiên)

Ra là vậy. (tiếp nhận thông tin)

Thật không đấy? (nghi ngờ)

Ồ, vậy cơ à? (mỉa mai hoặc thách thức)

A: I’ve never eaten pizza before.

B: _______? I thought everyone had.

68
New cards

stay out of it

Đừng xen vào. Đừng can thiệp. Đừng dính vào chuyện này. Đừng nhúng tay vào.

My parents were arguing, and my brother told me to ________.

69
New cards

What’s done is done

Chuyện đã rồi thì không thay đổi được nữa. Việc đó đã xảy ra rồi, giờ tiếc nuối cũng không thay đổi được gì.

A: I can’t believe I made such a stupid mistake.

B: _________. Just learn from it and move on.

70
New cards

No use crying over spilled milk

Tiếc nuối cũng chẳng ích gì. Đừng dằn vặt vì chuyện đã xảy ra. Việc đã rồi thì cứ để nó qua. Hãy tập trung vào điều có thể làm tiếp theo. (idi)

The vacation didn’t go as planned, but ________________. We still had a great time together.

71
New cards

cry over spilled milk

Tiếc nuối điều không thể thay đổi. Dằn vặt vì chuyện đã rồi. Mãi buồn hoặc than vãn về một việc không thể cứu vãn.

A: I can’t stop thinking about all the money I lost.

B: You’re just ____________. You can’t change the past.

72
New cards

It is what it is

Thực tế hiện tại là vậy rồi, không thay đổi được nữa, chấp nhận thôi. (Đừng phí năng lượng để chống lại một sự thật không thể thay đổi)

I don’t love my job, but it pays the bills. ________ for now.

73
New cards

Let bygones be bygones

Hãy bỏ qua chuyện cũ nhé. Hãy gác lại quá khứ đi. Đừng nhắc lại những chuyện không vui nữa. Hãy làm hòa và bước tiếp nhé.

A: I know we argued last year, but I’d really like us to be friends again.

B: Me too. Let’s ________________.

74
New cards

What will be, will be

Chuyện gì đến sẽ đến. Điều gì phải xảy ra thì sẽ xảy ra. Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên. Đừng lo lắng quá về những điều ngoài tầm kiểm soát.

A: What if I don’t get the job?

B: You’ve done everything you can. _____________

75
New cards

beat yourself up (about/over something)

Tự dằn vặt bản thân. Tự trách mình mãi.

Cứ hành hạ bản thân bằng cảm giác tội lỗi hoặc hối tiếc.

A: I still can’t believe I failed that interview.

B: Don’t ____________. Everyone has setbacks.

76
New cards

So far, so good

Đến giờ thì mọi thứ vẫn ổn. Hiện tại vẫn đang suôn sẻ. Tính đến lúc này chưa có vấn đề gì.

We’ve been on the road for six hours. ______________—no traffic at all.

77
New cards

When pigs fly = Not gonna happen

Còn lâu, không bao giờ, không đời nào, chuyện đó không thể xảy ra đâu

A: Do you think Tom will wake up at 6 a.m. to go jogging?

B: Yeah… __________.

78
New cards

Mind your own business

Lo chuyện của mình đi. Đừng xen vào chuyện của người khác. Đừng nhiều chuyện. Đừng tò mò chuyện không phải của mình.

A: Why are you reading my messages?

B: I was just curious.

A: ______________.

79
New cards

just a hunch

Chỉ là linh cảm thôi. Chỉ là cảm giác mách bảo. Tôi đoán vậy thôi, không có bằng chứng. Chỉ là trực giác của tôi.

A: Why do you think he’s lying?

B: I don’t know. __________.

80
New cards

just now

Vừa nãy. Mới đây thôi. Cách đây ít phút.

Sorry, I didn’t hear what you said ______. Could you repeat it?

81
New cards

a moment ago = a little while ago

hồi nãy, lúc nãy

You mentioned something interesting ________. Can you explain what you meant?

82
New cards

earlier

Trước đó (trong cùng ngày hoặc cùng cuộc trò chuyện); Sớm hơn (về thời gian); Giai đoạn trước trong cuộc đời hoặc lịch sử

Like I mentioned ______, the deadline has been moved to next Friday.

83
New cards

back then = at that time = in those days

Hồi đó. Ngày đó. Thời đó

A: Were you nervous on your first day?

B: Oh, definitely. _______, I had almost no experience.

84
New cards

the other day = a few days ago

Bữa hổm, hôm bữa, mấy hôm trước

A: Have you talked to Mike recently?

B: Yeah, I ran into him _______.

85
New cards

kill two birds with one stone

Một mũi tên trúng hai con nhạn. Một công đôi việc. (Làm một việc nhưng đạt được hai mục tiêu. Tiện một lần mà giải quyết được hai chuyện)

A: Why are you listening to podcasts while cleaning?

B: _________________

86
New cards

I’m broke

Tôi hết tiền rồi. Tôi cháy túi rồi.

A: Want to go out for dinner?

B: I’d love to, but _______.

87
New cards

Can you make it?

Cậu đến được không? Cậu tham gia được không? Cậu có sắp xếp để có mặt được không?

A: We’re having dinner at 7 tonight. ________

B: Yeah, I’ll be there.

88
New cards

No biggie (It’s no big deal)

Không có gì đâu. Không sao đâu. Chuyện nhỏ thôi. Có gì to tát đâu.

A: Sorry. I accidentally spilled a little water.

B: ________. I’ll grab a towel.

89
New cards

I’m on a diet

Tôi đang ăn kiêng. Tôi đang theo một chế độ ăn uống.

I’ve been ________ for about a month, and I’ve already lost five pounds.

90
New cards

I lost my temper

Tôi đã mất bình tĩnh và nổi giận. Tôi không kiềm chế được cơn giận.

I shouldn’t have ________. I should’ve handled it differently.

91
New cards

fly off the handle

Nổi trận lôi đình. Nổi nóng đùng đùng. Bùng nổ cơn giận một cách đột ngột. Mất bình tĩnh hoàn toàn.

My dad _________ when he saw the broken window.

92
New cards

You rock!

Bạn tuyệt lắm! Bạn đỉnh thật! Bạn đúng là tuyệt vời!

A: I got us front-row tickets.

B: No way! ________!

93
New cards

There’s no harm in asking = It never hurts to ask

Cứ hỏi thử đi, có mất gì đâu. (Có hỏi cũng chẳng thiệt gì. Biết đâu họ đồng ý.)

A: Do you think they’ll give me a discount?

B: ____________

94
New cards

Give it a shot

Cứ thử đi. Làm thử một lần xem.

A: Do you think I should ask her out?

B: Why not? ________.

95
New cards

This too shall pass

Rồi mọi chuyện sẽ qua thôi. Khó khăn này cũng sẽ qua. Không có gì kéo dài mãi mãi. (Nhấn mạnh tính tạm thời của khó khăn)

Whenever I go through a difficult time, I remind myself, “____________.”

96
New cards

Hang in there

Cố lên nhé. Ráng lên. Kiên trì nhé. Đừng bỏ cuộc.

A: I’m thinking about quitting.

B: ___________ a little longer. You might be closer to success than you realize.

97
New cards

Don’t sweat the small stuff

Đừng để tâm những chuyện nhỏ nhặt. Đừng lo lắng vì những chuyện vặt vãnh.

Most of the things we worry about today won’t matter a year from now. ___________

98
New cards

on cloud nine = over the moon = on top of the world = (be) walking on air

Vui sướng tột độ. Hạnh phúc vô cùng. Sung sướng như đang trên mây.

I was _________ for the rest of the day after hearing the good news.

99
New cards

beat around the bush

Nói vòng vo. Không đi thẳng vào vấn đề. Lảng tránh điều muốn nói. Nói lòng vòng thay vì nói trực tiếp.

I’ll be honest with you. I’m not going to ____________—you didn’t get the job.

100
New cards

get to the point = cut to the chase

Hãy đi thẳng vào vấn đề. Nói vào trọng tâm. Đừng vòng vo nữa. Nói điều chính đi.

A: So, yesterday I was driving, and then I stopped for coffee, and…

B: _________.