1/234
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
settle for less
chấp nhận/an phận với điều kém hơn (so với điều mình thực sự xứng đáng hoặc mong muốn), tặc lưỡi chấp nhận, cam chịu mức thấp hơn/ không đủ tốt, bằng lòng với những thứ không xứng đáng với mình
A: Why did you break up with him?
B: Because I realized I ________. I was giving everything and getting almost nothing in return.
suit yourself
“Tùy anh thôi.”
“Muốn sao thì làm.”
“Anh thích thì cứ vậy đi.”
cứ làm điều khiến bạn thấy phù hợp
A: You’re not coming?
B: Nope
A: _______
sell yourself short
Đánh giá thấp bản thân mình.
Không nhận ra năng lực, giá trị hoặc tiềm năng thật của mình.
Cho rằng mình không đủ giỏi dù thực tế giỏi hơn thế.
A: I don’t think anyone would want to date me.
B: Come on, don’t _______. You’re funny, thoughtful, and easy to talk to.
then later
rồi sau đó, rồi sau này, rồi về sau
I started learning English in high school. ____ I moved to the U.S.
You name it
Cái gì cũng có, Kể sao cho hết, Muốn kể thứ gì cũng được, Đủ mọi loại luôn
Bạn nghĩ tới cái gì thì ở đây cũng có cái đó.
We have burgers, tacos, pizza, sushi— _______.
over and over (again)
lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác, nhiều lần liên tục, cứ mãi như vậy = repeatedly
I’ve told him _______ not to leave dirty dishes in the sink, but he still does it.
Don’t bite the hand that feeds you
Đừng có ăn cháo đá bát, đừng có vong ơn bội nghĩa
The influencer started publicly attacking the company that sponsored most of his content. People warned him ________
Old habits die hard
tật cũ khó bỏ, giang sơn dễ đổi bản tính khó dời
A: I thought you were trying to stop checking your phone every five minutes.
B: I am. But ________
I’m not chicken
tôi không phải người hèn nhát, tôi không sợ đâu
A: Bet you won’t jump into the pool.
B: ______. Watch this.
chicken out
không dám làm (phr v)
He was going to ask her out, but he _______.
have what it takes
có những phẩm chất, kỹ năng hoặc tố chất cần thiết để làm điều gì đó
A: I’m thinking about applying for medical school, but I’m not sure I’m smart enough.
B: Don’t sell yourself short. You absolutely ______.
hit it off = click = get along well = connect with someone
Hợp nhau ngay từ đầu. Nói chuyện rất ăn ý ngay lần gặp đầu tiên. Nhanh chóng trở nên thân thiết. Có sự kết nối tự nhiên với ai đó
The two kids ______ at the playground and spent the entire afternoon playing together.
let go of something/someone =
buông bỏ, không bám víu nữa, ngừng giữ trong lòng, học cách chấp nhận và bước tiếp
After the breakup, the hardest part wasn’t being alone. It was learning how to ______ the future we’d imagined together.
hold on to
giữ chặt lấy, bám díu, trân trọng và không muốn mất, không muốn từ bỏ
When things got difficult, my mother told me to ______ hope and keep moving forward.
in return
đổi lại, đáp lại, đền đáp lại, để đổi lấy điều gì đó
A: I always listen when she needs someone to talk to.
B: Does she do the same _____?
meet someone halfway
nhượng bộ một phần để cùng tìm tiếng nói chung, thỏa hiệp với ai đó, mình cùng nhường nhau một chút, mỗi bên lùi một bước để đạt được thỏa thuận chung, tìm tiếng nói chung, hoặc chấp nhận phần nào yêu cầu của đối phương
A good relationship only works if both people are willing to ____ each other ___.
until then
cho đến lúc đó, từ giờ đến thời điểm đó, trong thời gian chờ đợi đến lúc đó
A: When do you move to New York?
B: In August. ______, I’m staying with my parents.
before then
trước thời điểm đó
We need to finish everything _____.
in the meantime
trong lúc chờ đợi
The new office opens next month. _______, we’re working from home.
by then
đến lúc đó, đến thời điểm đó, vào lúc đó thì…
A: Do you think she’ll forgive you?
B: I don’t know. Maybe _____ she’ll have had time to calm down.
go all out for someone
làm mọi thứ có thể, hết lòng vì ai đó, không tiếc công sức hay tình cảm
Just because you’d _______ doesn’t mean they’ll do the same in return.
go above and beyond
Làm nhiều hơn những gì được yêu cầu. Vượt xa mức mong đợi. Làm vượt trách nhiệm thông thường. Cực kỳ tận tâm, nỗ lực hơn mức cần thiết
She wasn’t required to do any of that, but she __________ because she genuinely cared.
at some point = someday
vào một thời điểm nào đó, rồi sẽ có lúc, đến một lúc nào đó, ở một giai đoạn nào đó
_______, I stopped worrying about what other people thought of me.
at this point
lúc này, ở thời điểm hiện tại, với tình hình hiện tại (hiện tại)
We’ve been arguing about the same thing for months. _______, I’m just tired.
at that point
lúc đó, vào thời điểm đó, đến lúc đó, ở giai đoạn đó (quá khứ hoặc tương lai)
I had been working for twelve hours straight. ______, I could barely keep my eyes open.
We’ll discuss it again next year. _______, we’ll have more information.
I’m in
Tôi tham gia, Tôi đồng ý
A: Want to watch a movie tonight?
B: ______, as long as it’s not a horror movie.
I’m down
Tôi tham gia, Tôi đồng ý. Tôi buồn, mất tinh thần
A: We should take a trip to Japan someday.
B: _____
____ a little ____ today.
I’m out
Tôi không tham gia, Tôi rút lui, Tôi bỏ qua, Tôi không chơi
A: Want to play another round?
B: ______
I’m up
Tôi thức; đến lượt tôi
A: Who’s next?
B: _____
I’m up for
Tôi muốn tham gia, Tôi sẵn sàng, Tôi có hứng, Tôi đồng ý làm việc đó
A: We could try that new Korean restaurant.
B: _______ trying something new.
I’m off
tôi đi đây, tôi về đây; tôi được nghỉ
Alright, ______. See you tomorrow.
I’m over
Tôi vượt qua chuyện đó rồi, Tôi không còn bận tâm nữa, Tôi không còn bị ảnh hưởng bởi nó nữa; tôi chán ngấy rồi
A: Are you still upset about what happened?
B: No, ______ it.
I’m over at
tôi đang ở nhà ai đó
______ my friend’s house.
take it personal / take something personally
Cho rằng điều gì đó nhắm vào mình đang công kích mình, nghĩ đó là vì mình, để bụng, tự ái, chạnh lòng, Cảm thấy bị xúc phạm hoặc tổn thương vì một lời nói/hành động
A: My boss criticized my report.
B: Don’t _________. He’s hard on everyone.
take something for what it is
Nhìn nhận một việc đúng như bản chất của nó, chấp nhận sự việc như nó vốn là, đừng suy nghĩ sâu xa, đừng kỳ vọng gì hơn, có sao dùng vậy, chấp nhận thực tế nó vốn dĩ như vậy
This movie isn't a masterpiece, just __________ – a silly comedy to relax.
on the other hand
Mặt khác, Ngược lại thì, Ở một góc độ khác, Tuy nhiên nếu nhìn ở góc độ khác thì…
I love working from home. ________, I sometimes miss being around people.
by the time
đến khi, vào lúc mà, tới thời điểm mà
______ you’re my age, technology will probably look completely different.
by far
vượt xa tất cả những cái khác
She is ______ the most talented person on the team.
So far
cho đến giờ / tính đến hiện tại
I’ve read three chapters _____.
ever since
kể từ khi ….. đến nay, suốt từ lúc ….. đến bây giờ, kể từ đó đến nay
_______ I moved to New York, I’ve been much happier.
from then on
Từ đó trở đi. Kể từ lúc đó trở đi. Từ thời điểm đó về sau.
He apologized, and _______ we never argued about that issue again.
from now on
Từ bây giờ trở đi. Kể từ bây giờ. Từ giờ trở đi.
________, let’s be honest with each other, even when it’s uncomfortable.
thanks to
nhờ vào, nhờ có, nhờ sự giúp đỡ của
We were able to save a lot of money ______ careful planning.
work yourself up (about something)
Tự làm mình lo lắng, bực bội hoặc kích động hơn. Tự khiến bản thân căng thẳng vì nghĩ quá nhiều. Càng nghĩ càng thấy lo, càng thấy tức
Don’t _______ about the interview. Just do your best.
in the first place
ngay từ đầu, ngay từ ban đầu, vốn dĩ, ngay từ lúc đầu đã…; trước hết
Why would I expect anything less in return if I went all out for them _________?
At first
lúc đầu (sau đó có thay đổi)
_______, I didn’t like the city, but now I love it.
little by little
Từng chút một. Dần dần. Từ từ. Từng bước một
I paid off my debt _______ until it was finally gone.
out of nowhere
Đột nhiên. Bất ngờ. Không báo trước. Từ đâu đó xuất hiện một cách không ngờ tới
________, he asked me if I wanted to move to another country with him.
I’m cooked
Tôi tiêu rồi. Tôi xong đời rồi. Tôi kiệt sức rồi. Tôi chịu hết nổi rồi. Tôi không còn cửa nữa
→ I’m screwed: Tôi tiêu rồi
A: Your mom saw the broken window.
B: Seriously? _______.
I’m done
Tôi làm xong rồi. Tôi bỏ cuộc, tôi chấm dứt. Tôi chịu hết nổi, tôi hết kiên nhẫn rồi. Tôi kiệt sức, hết sức rồi
A: Are you finished with your homework?
B: Yep, _____.
______ with him.
where I’m coming from
Quan điểm của tôi. Ý tôi muốn nói là gì. Lý do tôi nghĩ như vậy. Hoàn cảnh hoặc góc nhìn của tôi
I’m not trying to criticize you. I just want you to understand _______.
I don’t buy it
Tôi không tin. Tôi không bị thuyết phục. Tôi không tin lời giải thích đó. Tôi không tin đó là sự thật
A: I was late because my alarm didn’t go off.
B: __________. You’re late almost every day.
after a while
Sau một thời gian. Sau một lúc. Một lúc sau.
At first, living alone felt strange. _______, I actually started enjoying the peace and quiet.
in a while
một lát nữa, chút nữa
I’ll call you ______.
for a while
trong một khoảng thời gian, trong một lúc
We talked ______. After a while, we became friends.
quite a while
Khá lâu. Một khoảng thời gian khá dài
It took ______ for me to get over the breakup.
talk myself into (something / doing something)
Tự thuyết phục bản thân làm điều gì đó. Tự động viên mình để đồng ý làm một việc mà ban đầu còn do dự. Tự nói với bản thân rằng mình nên làm điều đó.
She spent an hour ________ going on the first date.
talk yourself out of
tự thuyết phục mình không làm
I ________ going.
in the middle of nowhere
Ở một nơi hẻo lánh. Ở nơi khỉ ho cò gáy. Ở nơi rất xa khu dân cư. Ở nơi gần như chẳng có gì xung quanh.
My grandparents live __________, so getting groceries takes almost an hour.
at this rate
Với tốc độ này… Đà này thì… Nếu cứ như thế này… Nếu tình hình tiếp diễn như hiện tại…
We’ve been stuck in traffic for almost an hour. _________, we’ll miss the concert.
not even close
còn lâu/xa lắm (mới tới mức đó); chưa đâu; sai xa rồi; không có cửa so, còn lâu mới bằng
We’ve saved some money, but we’re ________ to being able to buy a house yet.
Who’s in charge here?
Ai là người phụ trách ở đây?
Ai là người chịu trách nhiệm ở đây?
Ai là người có quyền quyết định ở đây?
Excuse me, __________? I’d like to speak with the manager.
It’s your call
Quyết định là ở bạn. Bạn quyết định đi. Tùy bạn quyết định. Bạn là người có quyền quyết định.
A: Should we leave now or wait another hour?
B: _________. I’m fine either way.
I kid you not
Tôi nói thật đấy. Tôi không đùa đâu.
Tin hay không thì tùy, nhưng đây là sự thật.
__________, it started snowing in the middle of April.
I don’t give a shit/ damn / crap / fuck
Tôi đếch quan tâm. Tôi mặc kệ.
A: People are talking about you online.
B: ___________.
Take it or leave it
Chịu thì lấy, không chịu thì thôi. Đây là đề nghị cuối cùng. Không thương lượng thêm. Chấp nhận thì tốt, không thì bỏ qua.
A: Can we meet later instead?
B: No. This is the only time I have. ________.
Is that so?
Ồ, vậy à? (trung tính)
Thật vậy sao? (ngạc nhiên)
Ra là vậy. (tiếp nhận thông tin)
Thật không đấy? (nghi ngờ)
Ồ, vậy cơ à? (mỉa mai hoặc thách thức)
A: I’ve never eaten pizza before.
B: _______? I thought everyone had.
stay out of it
Đừng xen vào. Đừng can thiệp. Đừng dính vào chuyện này. Đừng nhúng tay vào.
My parents were arguing, and my brother told me to ________.
What’s done is done
Chuyện đã rồi thì không thay đổi được nữa. Việc đó đã xảy ra rồi, giờ tiếc nuối cũng không thay đổi được gì.
A: I can’t believe I made such a stupid mistake.
B: _________. Just learn from it and move on.
No use crying over spilled milk
Tiếc nuối cũng chẳng ích gì. Đừng dằn vặt vì chuyện đã xảy ra. Việc đã rồi thì cứ để nó qua. Hãy tập trung vào điều có thể làm tiếp theo. (idi)
The vacation didn’t go as planned, but ________________. We still had a great time together.
cry over spilled milk
Tiếc nuối điều không thể thay đổi. Dằn vặt vì chuyện đã rồi. Mãi buồn hoặc than vãn về một việc không thể cứu vãn.
A: I can’t stop thinking about all the money I lost.
B: You’re just ____________. You can’t change the past.
It is what it is
Thực tế hiện tại là vậy rồi, không thay đổi được nữa, chấp nhận thôi. (Đừng phí năng lượng để chống lại một sự thật không thể thay đổi)
I don’t love my job, but it pays the bills. ________ for now.
Let bygones be bygones
Hãy bỏ qua chuyện cũ nhé. Hãy gác lại quá khứ đi. Đừng nhắc lại những chuyện không vui nữa. Hãy làm hòa và bước tiếp nhé.
A: I know we argued last year, but I’d really like us to be friends again.
B: Me too. Let’s ________________.
What will be, will be
Chuyện gì đến sẽ đến. Điều gì phải xảy ra thì sẽ xảy ra. Cứ để mọi chuyện diễn ra tự nhiên. Đừng lo lắng quá về những điều ngoài tầm kiểm soát.
A: What if I don’t get the job?
B: You’ve done everything you can. _____________
beat yourself up (about/over something)
Tự dằn vặt bản thân. Tự trách mình mãi.
Cứ hành hạ bản thân bằng cảm giác tội lỗi hoặc hối tiếc.
A: I still can’t believe I failed that interview.
B: Don’t ____________. Everyone has setbacks.
So far, so good
Đến giờ thì mọi thứ vẫn ổn. Hiện tại vẫn đang suôn sẻ. Tính đến lúc này chưa có vấn đề gì.
We’ve been on the road for six hours. ______________—no traffic at all.
When pigs fly = Not gonna happen
Còn lâu, không bao giờ, không đời nào, chuyện đó không thể xảy ra đâu
A: Do you think Tom will wake up at 6 a.m. to go jogging?
B: Yeah… __________.
Mind your own business
Lo chuyện của mình đi. Đừng xen vào chuyện của người khác. Đừng nhiều chuyện. Đừng tò mò chuyện không phải của mình.
A: Why are you reading my messages?
B: I was just curious.
A: ______________.
just a hunch
Chỉ là linh cảm thôi. Chỉ là cảm giác mách bảo. Tôi đoán vậy thôi, không có bằng chứng. Chỉ là trực giác của tôi.
A: Why do you think he’s lying?
B: I don’t know. __________.
just now
Vừa nãy. Mới đây thôi. Cách đây ít phút.
Sorry, I didn’t hear what you said ______. Could you repeat it?
a moment ago = a little while ago
hồi nãy, lúc nãy
You mentioned something interesting ________. Can you explain what you meant?
earlier
Trước đó (trong cùng ngày hoặc cùng cuộc trò chuyện); Sớm hơn (về thời gian); Giai đoạn trước trong cuộc đời hoặc lịch sử
Like I mentioned ______, the deadline has been moved to next Friday.
back then = at that time = in those days
Hồi đó. Ngày đó. Thời đó
A: Were you nervous on your first day?
B: Oh, definitely. _______, I had almost no experience.
the other day = a few days ago
Bữa hổm, hôm bữa, mấy hôm trước
A: Have you talked to Mike recently?
B: Yeah, I ran into him _______.
kill two birds with one stone
Một mũi tên trúng hai con nhạn. Một công đôi việc. (Làm một việc nhưng đạt được hai mục tiêu. Tiện một lần mà giải quyết được hai chuyện)
A: Why are you listening to podcasts while cleaning?
B: _________________
I’m broke
Tôi hết tiền rồi. Tôi cháy túi rồi.
A: Want to go out for dinner?
B: I’d love to, but _______.
Can you make it?
Cậu đến được không? Cậu tham gia được không? Cậu có sắp xếp để có mặt được không?
A: We’re having dinner at 7 tonight. ________
B: Yeah, I’ll be there.
No biggie (It’s no big deal)
Không có gì đâu. Không sao đâu. Chuyện nhỏ thôi. Có gì to tát đâu.
A: Sorry. I accidentally spilled a little water.
B: ________. I’ll grab a towel.
I’m on a diet
Tôi đang ăn kiêng. Tôi đang theo một chế độ ăn uống.
I’ve been ________ for about a month, and I’ve already lost five pounds.
I lost my temper
Tôi đã mất bình tĩnh và nổi giận. Tôi không kiềm chế được cơn giận.
I shouldn’t have ________. I should’ve handled it differently.
fly off the handle
Nổi trận lôi đình. Nổi nóng đùng đùng. Bùng nổ cơn giận một cách đột ngột. Mất bình tĩnh hoàn toàn.
My dad _________ when he saw the broken window.
You rock!
Bạn tuyệt lắm! Bạn đỉnh thật! Bạn đúng là tuyệt vời!
A: I got us front-row tickets.
B: No way! ________!
There’s no harm in asking = It never hurts to ask
Cứ hỏi thử đi, có mất gì đâu. (Có hỏi cũng chẳng thiệt gì. Biết đâu họ đồng ý.)
A: Do you think they’ll give me a discount?
B: ____________
Give it a shot
Cứ thử đi. Làm thử một lần xem.
A: Do you think I should ask her out?
B: Why not? ________.
This too shall pass
Rồi mọi chuyện sẽ qua thôi. Khó khăn này cũng sẽ qua. Không có gì kéo dài mãi mãi. (Nhấn mạnh tính tạm thời của khó khăn)
Whenever I go through a difficult time, I remind myself, “____________.”
Hang in there
Cố lên nhé. Ráng lên. Kiên trì nhé. Đừng bỏ cuộc.
A: I’m thinking about quitting.
B: ___________ a little longer. You might be closer to success than you realize.
Don’t sweat the small stuff
Đừng để tâm những chuyện nhỏ nhặt. Đừng lo lắng vì những chuyện vặt vãnh.
Most of the things we worry about today won’t matter a year from now. ___________
on cloud nine = over the moon = on top of the world = (be) walking on air
Vui sướng tột độ. Hạnh phúc vô cùng. Sung sướng như đang trên mây.
I was _________ for the rest of the day after hearing the good news.
beat around the bush
Nói vòng vo. Không đi thẳng vào vấn đề. Lảng tránh điều muốn nói. Nói lòng vòng thay vì nói trực tiếp.
I’ll be honest with you. I’m not going to ____________—you didn’t get the job.
get to the point = cut to the chase
Hãy đi thẳng vào vấn đề. Nói vào trọng tâm. Đừng vòng vo nữa. Nói điều chính đi.
A: So, yesterday I was driving, and then I stopped for coffee, and…
B: _________.