1/25
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
settle for less
chấp nhận một thứ, một cuộc sống, một mối quan hệ, một công việc… thấp hơn những gì mình mong muốn hoặc xứng đáng có được.
Thường mang ý:
“thôi thì lấy tạm vậy”
“chấp nhận cho qua”
“hạ tiêu chuẩn”
“cam chịu với thứ không đủ tốt”
A: Why did you break up with him?
B: Because I realized I ________. I was giving everything and getting almost nothing in return.
suit yourself
“Tùy anh thôi.”
“Muốn sao thì làm.”
“Anh thích thì cứ vậy đi.”
cứ làm điều khiến bạn thấy phù hợp
A: You’re not coming?
B: Nope
A: _______
sell yourself short
Đánh giá thấp bản thân mình.
Không nhận ra năng lực, giá trị hoặc tiềm năng thật của mình.
Cho rằng mình không đủ giỏi dù thực tế giỏi hơn thế.
A: I don’t think anyone would want to date me.
B: Come on, don’t _______. You’re funny, thoughtful, and easy to talk to.
then later
rồi sau đó, rồi sau này, rồi về sau
I started learning English in high school. ____ I moved to the U.S.
You name it
Cái gì cũng có, Kể sao cho hết, Muốn kể thứ gì cũng được, Đủ mọi loại luôn
Bạn nghĩ tới cái gì thì ở đây cũng có cái đó.
We have burgers, tacos, pizza, sushi— _______.
over and over (again)
lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác, nhiều lần liên tục, cứ mãi như vậy = repeatedly
I’ve told him _______ not to leave dirty dishes in the sink, but he still does it.
Don’t bite the hand that feeds you
Đừng có ăn cháo đá bát, đừng có vong ơn bội nghĩa
The influencer started publicly attacking the company that sponsored most of his content. People warned him ________
Old habits die hard
tật cũ khó bỏ, giang sơn dễ đổi bản tính khó dời
A: I thought you were trying to stop checking your phone every five minutes.
B: I am. But ________
I’m not chicken
tôi không phải người hèn nhát, tôi không sợ đâu
A: Bet you won’t jump into the pool.
B: ______. Watch this.
chicken out
không dám làm (phr v)
He was going to ask her out, but he _______.
have what it takes
có những phẩm chất, kỹ năng hoặc tố chất cần thiết để làm điều gì đó
A: I’m thinking about applying for medical school, but I’m not sure I’m smart enough.
B: Don’t sell yourself short. You absolutely ______.
hit it off
Hợp nhau ngay từ đầu. Nói chuyện rất ăn ý ngay lần gặp đầu tiên. Nhanh chóng trở nên thân thiết. Có sự kết nối tự nhiên với ai đó
click = get along well = connect with someone
The two kids ______ at the playground and spent the entire afternoon playing together.
let go of something/someone
buông bỏ, không bám víu nữa, ngừng giữ trong lòng, học cách chấp nhận và bước tiếp
move on = stop dwelling on
After the breakup, the hardest part wasn’t being alone. It was learning how to ______ the future we’d imagined together.
hold on to
giữ chặt lấy, bám díu, trân trọng và không muốn mất, không muốn từ bỏ
When things got difficult, my mother told me to ______ hope and keep moving forward.
in return
đổi lại, đáp lại, đền đáp lại, để đổi lấy điều gì đó
A: I always listen when she needs someone to talk to.
B: Does she do the same _____?
meet someone halfway
Cùng cố gắng từ cả hai phía. Không bắt một bên phải làm hết mọi việc. Tìm điểm cân bằng giữa hai bên. Nhượng bộ một phần để đạt được thỏa thuận
A relationship can’t survive if only one person is doing all the work. Both people have to ________
until then
cho đến lúc đó, từ giờ đến thời điểm đó, trong thời gian chờ đợi đến lúc đó
A: When do you move to New York?
B: In August. ______, I’m staying with my parents.
before then
trước thời điểm đó
We need to finish everything _____.
in the meantime
trong lúc chờ đợi
The new office opens next month. _______, we’re working from home.
by then
đến lúc đó, đến thời điểm đó, vào lúc đó thì…
A: Do you think she’ll forgive you?
B: I don’t know. Maybe _____ she’ll have had time to calm down.
go all out for someone
làm mọi thứ có thể, hết lòng vì ai đó, không tiếc công sức hay tình cảm
Just because you’d _______ doesn’t mean they’ll do the same in return.
go above and beyond
Làm nhiều hơn những gì được yêu cầu. Vượt xa mức mong đợi. Làm vượt trách nhiệm thông thường. Cực kỳ tận tâm, nỗ lực hơn mức cần thiết
She wasn’t required to do any of that, but she __________ because she genuinely cared.
at some point
vào một thời điểm nào đó, rồi sẽ có lúc, đến một lúc nào đó, ở một giai đoạn nào đó = someday
_______, I stopped worrying about what other people thought of me.
at this point
lúc này, ở thời điểm hiện tại, với tình hình hiện tại (hiện tại)
We’ve been arguing about the same thing for months. _______, I’m just tired.
at that point
lúc đó, vào thời điểm đó, đến lúc đó, ở giai đoạn đó (quá khứ hoặc tương lai)
I had been working for twelve hours straight. ______, I could barely keep my eyes open.
We’ll discuss it again next year. _______, we’ll have more information.