REVIEW IDI & COLLO 1-3

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/25

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 6:16 PM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

26 Terms

1
New cards

settle for less

chấp nhận một thứ, một cuộc sống, một mối quan hệ, một công việc… thấp hơn những gì mình mong muốn hoặc xứng đáng có được.

Thường mang ý:

  • “thôi thì lấy tạm vậy”

  • “chấp nhận cho qua”

  • “hạ tiêu chuẩn”

  • “cam chịu với thứ không đủ tốt”

A: Why did you break up with him?

B: Because I realized I ________. I was giving everything and getting almost nothing in return.

2
New cards

suit yourself

“Tùy anh thôi.”

“Muốn sao thì làm.”

“Anh thích thì cứ vậy đi.”

cứ làm điều khiến bạn thấy phù hợp

A: You’re not coming?

B: Nope

A: _______

3
New cards

sell yourself short

Đánh giá thấp bản thân mình.

Không nhận ra năng lực, giá trị hoặc tiềm năng thật của mình.

Cho rằng mình không đủ giỏi dù thực tế giỏi hơn thế.

A: I don’t think anyone would want to date me.

B: Come on, don’t _______. You’re funny, thoughtful, and easy to talk to.

4
New cards

then later

rồi sau đó, rồi sau này, rồi về sau

I started learning English in high school. ____ I moved to the U.S.

5
New cards

You name it

Cái gì cũng có, Kể sao cho hết, Muốn kể thứ gì cũng được, Đủ mọi loại luôn

Bạn nghĩ tới cái gì thì ở đây cũng có cái đó.

We have burgers, tacos, pizza, sushi— _______.

6
New cards

over and over (again)

lặp đi lặp lại, hết lần này đến lần khác, nhiều lần liên tục, cứ mãi như vậy = repeatedly

I’ve told him _______ not to leave dirty dishes in the sink, but he still does it.

7
New cards

Don’t bite the hand that feeds you

Đừng có ăn cháo đá bát, đừng có vong ơn bội nghĩa

The influencer started publicly attacking the company that sponsored most of his content. People warned him ________

8
New cards

Old habits die hard

tật cũ khó bỏ, giang sơn dễ đổi bản tính khó dời

A: I thought you were trying to stop checking your phone every five minutes.

B: I am. But ________

9
New cards

I’m not chicken

tôi không phải người hèn nhát, tôi không sợ đâu

A: Bet you won’t jump into the pool.

B: ______. Watch this.

10
New cards

chicken out

không dám làm (phr v)

He was going to ask her out, but he _______.

11
New cards

have what it takes

có những phẩm chất, kỹ năng hoặc tố chất cần thiết để làm điều gì đó

A: I’m thinking about applying for medical school, but I’m not sure I’m smart enough.

B: Don’t sell yourself short. You absolutely ______.

12
New cards

hit it off

Hợp nhau ngay từ đầu. Nói chuyện rất ăn ý ngay lần gặp đầu tiên. Nhanh chóng trở nên thân thiết. Có sự kết nối tự nhiên với ai đó

click = get along well = connect with someone

The two kids ______ at the playground and spent the entire afternoon playing together.

13
New cards

let go of something/someone

buông bỏ, không bám víu nữa, ngừng giữ trong lòng, học cách chấp nhận và bước tiếp

move on = stop dwelling on

After the breakup, the hardest part wasn’t being alone. It was learning how to ______ the future we’d imagined together.

14
New cards

hold on to

giữ chặt lấy, bám díu, trân trọng và không muốn mất, không muốn từ bỏ

When things got difficult, my mother told me to ______ hope and keep moving forward.

15
New cards

in return

đổi lại, đáp lại, đền đáp lại, để đổi lấy điều gì đó

A: I always listen when she needs someone to talk to.

B: Does she do the same _____?

16
New cards

meet someone halfway

Cùng cố gắng từ cả hai phía. Không bắt một bên phải làm hết mọi việc. Tìm điểm cân bằng giữa hai bên. Nhượng bộ một phần để đạt được thỏa thuận

A relationship can’t survive if only one person is doing all the work. Both people have to ________

17
New cards

until then

cho đến lúc đó, từ giờ đến thời điểm đó, trong thời gian chờ đợi đến lúc đó

A: When do you move to New York?

B: In August. ______, I’m staying with my parents.

18
New cards

before then

trước thời điểm đó

We need to finish everything _____.

19
New cards

in the meantime

trong lúc chờ đợi

The new office opens next month. _______, we’re working from home.

20
New cards

by then

đến lúc đó, đến thời điểm đó, vào lúc đó thì…

A: Do you think she’ll forgive you?

B: I don’t know. Maybe _____ she’ll have had time to calm down.

21
New cards

go all out for someone

làm mọi thứ có thể, hết lòng vì ai đó, không tiếc công sức hay tình cảm

Just because you’d _______ doesn’t mean they’ll do the same in return.

22
New cards

go above and beyond

Làm nhiều hơn những gì được yêu cầu. Vượt xa mức mong đợi. Làm vượt trách nhiệm thông thường. Cực kỳ tận tâm, nỗ lực hơn mức cần thiết

She wasn’t required to do any of that, but she __________ because she genuinely cared.

23
New cards

at some point

vào một thời điểm nào đó, rồi sẽ có lúc, đến một lúc nào đó, ở một giai đoạn nào đó = someday

_______, I stopped worrying about what other people thought of me.

24
New cards

at this point

lúc này, ở thời điểm hiện tại, với tình hình hiện tại (hiện tại)

We’ve been arguing about the same thing for months. _______, I’m just tired.

25
New cards

at that point

lúc đó, vào thời điểm đó, đến lúc đó, ở giai đoạn đó (quá khứ hoặc tương lai)

I had been working for twelve hours straight. ______, I could barely keep my eyes open.

We’ll discuss it again next year. _______, we’ll have more information.

26
New cards