1/23
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
コンビニ
cửa hàng tiện lợi (mở 24/24)
こうえん
công viên
きっさてん
quán giải khát, quán cà-phê
~や
hiệu ~, cửa hàng ~
のりば
bến xe, điểm lên xuống xe
けん
tỉnh
うえ
trên
した
dưới
まえ
trước
うしろ
sau
みぎ
phải
ひだり
trái
なか
trong, giữa
そと
ngoài
となり
bên cạnh
ちかく
gần
あいだ
giữa
~や~[など]~
~và ~, [v.v.]
[どうも]すみません。
Cám ơn
ナンプラー
nampla, nước mắm
コーナー
góc, khu vực
いちばん下
ở dưới cùng
東京ディズニーランド
Công viên Tokyo Disneyland
アジアストア
tên một siêu thị (giả định)