1/19
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
self-designed
tự gán cho mình một danh hiệu
distractibility
tính dễ bị phân tâm, dễ bị mất tập trung (n)
boredom
sự buồn chán (n)
unfocused daydreaming
sự mơ màng thiếu tập trung (n)
neuroticism
tính dễ bất ổn cảm xúc (n)
dysphoric mood
tâm trạng khó chịu, buồn bả
be analogous to
tương tự, tương đồng (a)
resentful
cảm thấy oán hận, bất bình, ấm ức (a)
quarrel
cuộc cãi vã (n)
stab
đâm bằng vật nhọn (v)
electrical fuse
cầu chì điện
profound
sâu sắc (a)
symptom
triệu chứng (n)
criteria (sn) - criterion (si)
tiêu chí để đánh giá (n)
pathological
liên quan đến bệnh lý (a)
supernormal expenditure
các khoản chi tiêu vượt mức bình thường
diagnose
chẩn đoán (v)
inferential evidence
bằng chứng có được từ việc suy luận dựa trên data có sẵn
fruitful
có kết quả tốt, mang lại nhiều thành quả (a)
psychiatry
ngành tâm thần học (n)