Phrasal verbs - Unit 2 - Des C1-C2

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/15

Last updated 6:13 PM on 7/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

16 Terms

1
New cards

brush up on (phr.v.)

EN: To practise and improve your skills or knowledge of something. VI: Ôn luyện và cải thiện kỹ năng hoặc kiến thức về điều gì.

2
New cards

come (a)round to (phr.v.)

EN: To change your opinion or decision because someone has persuaded you to agree with them. VI: Thay đổi ý kiến hoặc quyết định sau khi được ai đó thuyết phục.

3
New cards

come up with (phr.v.)

EN: To think of or produce an idea, plan, or solution. VI: Nghĩ ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc giải pháp.

4
New cards

face up to (phr.v.)

EN: To accept a difficult or unpleasant situation and try to deal with it. VI: Chấp nhận và đối mặt với một tình huống khó khăn hoặc khó chịu.

5
New cards

figure out (phr.v.)

EN: To understand something, solve a problem, or understand someone’s personality and behaviour. VI: Hiểu ra điều gì, tìm ra cách giải quyết vấn đề hoặc hiểu tính cách và hành vi của ai đó.

6
New cards

hit upon (phr.v.)

EN: To suddenly think of an idea or discover something by chance. VI: Bất chợt nghĩ ra một ý tưởng hoặc tình cờ phát hiện điều gì.

7
New cards

make out (phr.v.)

EN: To see, hear, or understand someone or something with difficulty; to suggest or imply something. VI: Khó khăn lắm mới nhìn, nghe hoặc hiểu được; làm ra vẻ hoặc ngụ ý điều gì.

8
New cards

mull over (phr.v.)

EN: To think carefully about something over a period of time. VI: Suy nghĩ kỹ về điều gì trong một khoảng thời gian.

9
New cards

piece together (phr.v.)

EN: To discover the truth about something by considering separate pieces of information. VI: Ghép nối các thông tin riêng lẻ để tìm ra sự thật hoặc hiểu toàn bộ sự việc.

10
New cards

puzzle out (phr.v.)

EN: To solve a confusing or complicated problem by thinking carefully about it. VI: Suy nghĩ kỹ để giải quyết một vấn đề khó hiểu hoặc phức tạp.

11
New cards

read up on/about (phr.v.)

EN: To get information about a particular subject by reading a lot about it. VI: Đọc và tìm hiểu kỹ về một chủ đề cụ thể.

12
New cards

swot up on (phr.v.)

EN: To study a subject very hard, especially in preparation for an examination. VI: Học hoặc ôn rất chăm, đặc biệt để chuẩn bị cho kỳ thi.

13
New cards

take in (phr.v.)

EN: To understand and remember something that you hear or read; to accept something as true; to trick someone into believing something false. VI: Tiếp thu và ghi nhớ; tin hoặc chấp nhận điều gì là thật; lừa ai tin vào điều không đúng.

14
New cards

think over (phr.v.)

EN: To consider a problem or decision carefully before deciding what to do. VI: Suy nghĩ kỹ về một vấn đề hoặc quyết định trước khi hành động.

15
New cards

think through (phr.v.)

EN: To consider all the facts about something in an organised and thorough way. VI: Suy xét toàn bộ vấn đề một cách có hệ thống và kỹ lưỡng.

16
New cards

think up (phr.v.)

EN: To invent or imagine something, especially an idea, story, or excuse. VI: Nghĩ ra hoặc bịa ra điều gì, đặc biệt là ý tưởng, câu chuyện hoặc lời bào chữa.