1/15
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
brush up on (phr.v.)
EN: To practise and improve your skills or knowledge of something. VI: Ôn luyện và cải thiện kỹ năng hoặc kiến thức về điều gì.
come (a)round to (phr.v.)
EN: To change your opinion or decision because someone has persuaded you to agree with them. VI: Thay đổi ý kiến hoặc quyết định sau khi được ai đó thuyết phục.
come up with (phr.v.)
EN: To think of or produce an idea, plan, or solution. VI: Nghĩ ra một ý tưởng, kế hoạch hoặc giải pháp.
face up to (phr.v.)
EN: To accept a difficult or unpleasant situation and try to deal with it. VI: Chấp nhận và đối mặt với một tình huống khó khăn hoặc khó chịu.
figure out (phr.v.)
EN: To understand something, solve a problem, or understand someone’s personality and behaviour. VI: Hiểu ra điều gì, tìm ra cách giải quyết vấn đề hoặc hiểu tính cách và hành vi của ai đó.
hit upon (phr.v.)
EN: To suddenly think of an idea or discover something by chance. VI: Bất chợt nghĩ ra một ý tưởng hoặc tình cờ phát hiện điều gì.
make out (phr.v.)
EN: To see, hear, or understand someone or something with difficulty; to suggest or imply something. VI: Khó khăn lắm mới nhìn, nghe hoặc hiểu được; làm ra vẻ hoặc ngụ ý điều gì.
mull over (phr.v.)
EN: To think carefully about something over a period of time. VI: Suy nghĩ kỹ về điều gì trong một khoảng thời gian.
piece together (phr.v.)
EN: To discover the truth about something by considering separate pieces of information. VI: Ghép nối các thông tin riêng lẻ để tìm ra sự thật hoặc hiểu toàn bộ sự việc.
puzzle out (phr.v.)
EN: To solve a confusing or complicated problem by thinking carefully about it. VI: Suy nghĩ kỹ để giải quyết một vấn đề khó hiểu hoặc phức tạp.
read up on/about (phr.v.)
EN: To get information about a particular subject by reading a lot about it. VI: Đọc và tìm hiểu kỹ về một chủ đề cụ thể.
swot up on (phr.v.)
EN: To study a subject very hard, especially in preparation for an examination. VI: Học hoặc ôn rất chăm, đặc biệt để chuẩn bị cho kỳ thi.
take in (phr.v.)
EN: To understand and remember something that you hear or read; to accept something as true; to trick someone into believing something false. VI: Tiếp thu và ghi nhớ; tin hoặc chấp nhận điều gì là thật; lừa ai tin vào điều không đúng.
think over (phr.v.)
EN: To consider a problem or decision carefully before deciding what to do. VI: Suy nghĩ kỹ về một vấn đề hoặc quyết định trước khi hành động.
think through (phr.v.)
EN: To consider all the facts about something in an organised and thorough way. VI: Suy xét toàn bộ vấn đề một cách có hệ thống và kỹ lưỡng.
think up (phr.v.)
EN: To invent or imagine something, especially an idea, story, or excuse. VI: Nghĩ ra hoặc bịa ra điều gì, đặc biệt là ý tưởng, câu chuyện hoặc lời bào chữa.