Practice test 07/9 and Lexico

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/95

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 10:15 AM on 9/10/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

96 Terms

1
New cards

wear and tear

hao mòn và hỏng hóc

2
New cards

bring on

xảy ra, dẫn đến

3
New cards

clench sb fist

nắm chặt tay thành nắm đấm

4
New cards

(in) frame of mind

có tâm trạng/ sầu não

5
New cards

wilderness

vùng hoang vu, hoang dã

6
New cards

predation parameter

biến số, phạm vi sai lệch

7
New cards

extend out to

Kéo dài, mở rộng đến

8
New cards

gravitational field

môi trường có trọng lực

9
New cards

as for + N

giống như là, cũng như là

10
New cards

be confined to

bị giới hạn

11
New cards

be powerfully convinced

tin chắc rằng

12
New cards

dictate

ra lệnh, chi phối

13
New cards

stipulate

quy định, đặt điều kiện trong (hợp đồng, thỏa thuận, bộ luật)

14
New cards

come to terms with

quen với

15
New cards

put down roots

cắm rễ, định cư lâu dài

16
New cards

it goes without saying that

1 sự thật không cần bàn cãi là ...

17
New cards

take pleasure in

enjoy doing sth (sb find unpleasant)

18
New cards

be drowned

Bị chết đuối

19
New cards

drown (out)

lấn át (tiếng ồn)

20
New cards

stew

Hầm, ninh

21
New cards

none too + adj

cực kì không

22
New cards

go back on sb word

thất hứa

23
New cards

heavy loss

mất mát, thương vong

24
New cards

make the most of

tận dụng tối đa (cơ hội)

25
New cards

be hard put to

vất vả khi làm gì

26
New cards

hit sb head against a brick wall

cố gắng để đạt đc sth nhưng cuối cùng không được

27
New cards

get sb thinking

suy nghĩ thấu đáo

28
New cards

catch up with

tác động tiêu cực lên sb sau 1 thời gian

29
New cards

live sth down

bỏ qua, quên (những điều làm ko vui)

30
New cards

throw off

hồi phục nhanh chóng

31
New cards

without fail

chắc chắn, ko bao h bỏ sót

32
New cards

give no clue

ko có manh mối nào

33
New cards

articulate speaker

người có tài ăn nói

34
New cards

clashed with

trùng với

35
New cards

nothing short of

chẳng khác gì

36
New cards

heavy heart

lòng nặng trĩu nỗi buồn

37
New cards

plain truth

sự thật rõ ràng

38
New cards

(keep) a sense of proportion

khả năng đánh giá/ suy xét vấn đề (bám sát thực tiễn)

39
New cards

indeliable

không thể xóa nhòa

40
New cards

dabble in

get involved in as an amateur, tham gia vào như 1 người nghiệp dư

41
New cards

torn ligament

dây chằng bị rách

42
New cards

astronomical

thuộc thiên văn

đắt đỏ, rất nhiều

43
New cards

momentum

động lực

44
New cards

discipline

bộ môn, lĩnh vực

45
New cards

precursor

tiền thân

46
New cards

receding hairline

đầu hói

47
New cards

become resigned to

chấp nhận rằng, chịu thua

48
New cards

pet theory

thuyết ưa thích (muốn truyền bá)

49
New cards

ample (time)

nhiều hơn cần thiết

50
New cards

eye patch

miếng bảo vệ mắt

51
New cards

uncanny

kì lạ

52
New cards

defective

bị lỗi

53
New cards

run aground

mắc cạn

54
New cards

be held in high esteem

rất được kính trọng

55
New cards

grasp the meaning

nắm bắt, hiểu đc ý nghĩa

56
New cards

get a kick out of sth

thích sth, có đc niềm vui từ

57
New cards

make it in time

làm kịp giờ, đến đúng giờ

58
New cards

endeavour oneself

dốc toàn tâm toàn sức vào

59
New cards

at sb disposal

có theo mong muốn, có sẵn cho ai sử dụng

60
New cards

yield (to)

nhượng bộ, đầu hàng

61
New cards

tough

dai bền, không dễ bị khuất phục

62
New cards

hijacker

không tặc, kẻ chặn xe cướp của

63
New cards

be eligible for

đủ tư cách cho, đủ điều kiện cho

64
New cards

risk sb neck

liều mạng

65
New cards

make provision for

để dành, dự trữ

66
New cards

stand in awe of

vừa kính trọng vừa sợ

67
New cards

be dented

bị lõm, bị móp

68
New cards

through no fault of

không phải lỗi của ai

69
New cards

succession (of)

hàng loạt

70
New cards

weigh up the pros and cons

cân nhắc mặt xấu và tốt

71
New cards

cut back (in)

cắt giảm

72
New cards

split one's sides

cuwofi không thể kiểm soát

73
New cards

at all hours

bất cứ lúc nào

74
New cards

keep my finger crossed for sb

hy vọng ai đó sẽ thành công

chúc may mắn

75
New cards

shake like a leaf

run như cầy sấy

76
New cards

make a go of sth

cố gắng để thành công trong việc gì

77
New cards

heart failure

đột tử

78
New cards

incomprehensible

không thể hiểu đc, khó hiểu

79
New cards

syntax

cú pháp

80
New cards

enigma

điều bí ẩn, người khó hiểu

81
New cards

enigmatic

huyền ảo

82
New cards

merge into

hợp nhất, hòa nhập

83
New cards

happenings

sự kiện, sực việc, biến cố

84
New cards

reclamation

vùng lấn biển

85
New cards

low-lying area

vùng trũng

86
New cards

meteorological science

khí tượng học

87
New cards

temperate

(a) ôn hòa (thời tiết)

có chừng mực (hành vi)

88
New cards

breadbasket

vựa lúa

89
New cards

concoction

sự trộn lẫn

90
New cards

indicative (of)

dấu chỉ của

91
New cards

entitle

cho quyền, đặt tiêu đề

92
New cards

misrepresented

xuyên tạc, bóp méo

93
New cards

passionate

(a) đam mê, nhiệt huyết

94
New cards

relentless

không ngừng nghỉ

95
New cards

allege

cáo buộc, cho là, khẳng định

96
New cards

allegation

sự cáo buộc, lời cáo buộc