1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
山
SƠN
山 (やま) : Núi
富士山 (ふじさん) : Núi Phú Sĩ
山登り (やまのぼり) : Leo núi
火山 (かざん) : Núi lửa
お山 (おやま) : Ngọn núi (cách gọi dễ thương)

川
XUYÊN
川 (かわ) : Sông
小川 (おがわ) : Con suối nhỏ
川岸 (かわぎし) : Bờ sông
ナイル川 (ないるがわ) : Sông Nile

田
ĐIỀN
田んぼ (たんぼ) : Ruộng lúa
山田さん (やまださん) : Anh/Chị Yamada
水田 (すいでん) : Ruộng nước
油田 (ゆでん) : Mỏ dầu

海
HẢI
海 (うみ) : Biển
海外 (かいがい) : Nước ngoài / Hải ngoại
海水 (かいすい) : Nước biển
海軍 (かいぐん) : Hải quân
北海道 (ほっかいどう) : Hokkaido

空
KHÔNG
空 (そら) : Bầu trời
空気 (くうき) : Không khí
空港 (くうこう) : Sân bay
空きます (あきます) : Trống / Vắng / Rảnh rỗi
空手 (からて) : Võ Karate

花
HOA
花 (はな) : Hoa
花見 (はなみ) : Ngắm hoa (anh đào)
花火 (はなび) : Pháo hoa
花瓶 (かびん) : Bình hoa / Lọ hoa
生け花 (いけばな) : Nghệ thuật cắm hoa

雨
VŨ
雨 (あめ) : Mưa
大雨 (おおあめ) : Mưa lớn
雨傘 (あまがさ) : Ô che mưa
梅雨 (つゆ / ばいう) : Mùa mưa
雨漏り (あまもり) : Dột mưa

天
THIÊN
天気 (てんき) : Thời tiết
天国 (てんごく) : Thiên đường
天才 (てんさい) : Thiên tài
天皇 (てんのう) : Thiên hoàng
天ぷら (てんぷら) : Món tẩm bột rán Tempura

員
VIÊN
社員 (しゃいん) : Nhân viên công ty
銀行員 (ぎんこういん) : Nhân viên ngân hàng
駅員 (えきいん) : Nhân viên nhà ga
会員 (かいいん) : Hội viên / Thành viên
公務員 (こうむいん) : Công chức nhà nước

者
GIẢ
医者 (いしゃ) : Bác sĩ
学者 (がくしゃ) : Học giả / Nhà khoa học
若者 (わかもの) : Người trẻ tuổi
歯医者 (はいしゃ) : Nha sĩ
読者 (どくしゃ) : Độc giả / Người đọc

見
KIẾN
見ます (みます) : Nhìn / Xem / Ngắm
見学 (けんがく) : Kiến tập / Tham quan học tập
意見 (いけん) : Ý kiến
見本 (みほん) : Hàng mẫu / Bản mẫu
見舞い (みまい) : Thăm người ốm

聞
VĂN
聞きます (ききます) : Nghe / Hỏi
新聞 (しんぶん) : Tờ báo
聞こえます (きこえます) : Nghe thấy (tự nhiên)
聞き取ります (ききとります) : Nghe hiểu

書
THƯ
書きます (かきます) : Viết
辞書 (じしょ) : Từ điển
図書館 (としょかん) : Thư viện
教科書 (きょうかしょ) : Sách giáo khoa
絵葉書 (えはがき) : Bưu thiếp có hình

食
THỰC
食べます (たべます) : Ăn
食べ物 (たべもの) : Đồ ăn
食事 (しょくじ) : Bữa ăn
食堂 (しょくどう) : Nhà ăn / Căng tin
朝食 (ちょうしょく) : Bữa sáng

飲
ẨM
飲みます (のみます) : Uống
飲み物 (のみもの) : Đồ uống
飲食店 (いんしょくてん) : Cửa hàng ăn uống
飲み会 (のみかい) : Tiệc rượu / Buổi nhậu

母
MẪU
母 (はは) : Mẹ (của mình)
お母さん (おかあさん) : Mẹ (của người khác / cách gọi mẹ mình)
母親 (ははおや) : Người mẹ
祖母 (そぼ) : Bà (nội / ngoại)

男
NAM
男 (おとこ) : Đàn ông / Nam giới
男の人 (おとこのひと) : Người đàn ông
男の子 (おとこのこ) : Bé trai
男性 (だんせい) : Nam giới (từ lịch sự)
長男 (ちょうなん) : Trưởng nam / Con trai cả

女
NỮ
女 (おんな) : Phụ nữ / Nữ giới
女の人 (おんなのひと) : Người phụ nữ
女の子 (おんなのこ) : Bé gái
女性 (じょせい) : Nữ giới (từ lịch sự)
彼女 (かのじょ) : Cô ấy / Bạn gái

上
THƯỢNG
上 (うえ) : Trên / Phía trên
上げます (あげます) : Nâng lên / Tặng
上がります (あがります) : Tăng lên / Đi lên
上着 (うわぎ) : Áo khoác
上手 (じょうず) : Giỏi / Thành thạo

下
HẠ
下 (した) : Dưới / Phía dưới
下げます (さげます) : Hạ xuống / Giảm xuống
下がります (さがります) : Giảm đi / Lùi lại
地下鉄 (ちかてつ) : Tàu điện ngầm
下手 (へた) : Kém / Dở

右
HỮU
右 (みぎ) : Bên phải
右手 (みぎて) : Tay phải
右折 (うせつ) : Rẽ phải
左右 (さゆう) : Trái phải / Chi phối

左
TẢ
左 (ひだり) : Bên trái
左手 (ひだりて) : Tay trái
左折 (させつ) : Rẽ trái
左右 (さゆう) : Trái phải

前
TIỀN
前 (まえ) : Trước / Phía trước
名前 (なまえ) : Tên
駅前 (えきまえ) : Trước nhà ga
午前 (ごぜん) : Buổi sáng (AM)
前半 (ぜんはん) : Nửa đầu / Hiệp một

後
HẬU
後ろ (うしろ) : Phía sau
後で (あとで) : Lát nữa / Sau đó
午後 (ごご) : Buổi chiều (PM)
後半 (こうはん) : Nửa sau / Hiệp hai

外
NGOẠI
外 (そと) : Bên ngoài
外国人 (がいこくじん) : Người nước ngoài
海外 (かいがい) : Nước ngoài / Hải ngoại
外食 (がいしょく) : Ăn ngoài / Ăn tiệm

出
XUẤT
出ます (でます) : Đi ra / Rời khỏi
出します (だします) : Nộp / Lấy ra / Gửi
出口 (でぐち) : Lối ra
出発 (しゅっぱつ) : Xuất phát / Khởi hành

時
THỜI
時 (とき) : Khi / Thời gian
時間 (じかん) : Thời gian
一時 (いちじ) : 1 giờ
時計 (とけい) : Đồng hồ
時々 (ときどき) : Thỉnh thoảng

分
PHÂN
一分 (いっぷん) : 1 phút
三分 (さんぷん) : 3 phút
半分 (はんぶん) : Một nửa
分かります (わかります) : Hiểu
自分 (じぶん) : Tự mình

半
BÁN
半分 (はんぶん) : Một nửa
四時半 (よじはん) : 4 giờ rưỡi
半年 (はんとし) : Nửa năm
半袖 (はんそで) : Áo tay ngắn

千
THIÊN
千 (せん) : Một nghìn
三千 (さんぜん) : Ba nghìn
八千 (はっせん) : Tám nghìn
三千円 (さんぜんえん) : Ba nghìn yên

万
VẠN
万 (まん) : Vạn
一万 (いちまん) : Mười nghìn (Một vạn)
十万 (じゅうまん) : Một trăm nghìn (Mười vạn)
百万 (ひゃくまん) : Một triệu (Một trăm vạn)

先
TIÊN
先 (さき) : Trước / Phía trước
先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô
先週 (せんしゅう) : Tuần trước
先月 (せんげつ) : Tháng trước
指先 (ゆびさき) : Đầu ngón tay

友
HỮU
友達 (ともだち) : Bạn bè
友人 (ゆうじん) : Người bạn / Bạn thân
親友 (しんゆう) : Bạn thân thiết
友情 (ゆうじょう) : Tình bạn

名
DANH
名前 (なまえ) : Tên
有名 (ゆうめい) : Nổi tiếng
名刺 (めいし) : Danh thiếp
名古屋 (なごや) : Thành phố Nagoya
平仮名 (ひらがな) : Chữ Hiragana

帰
QUY
帰ります (かえります) : Về (nhà, quê hương)
帰国 (きこく) : Về nước
日帰り (ひがえり) : Đi về trong ngày
帰り道 (かえりみち) : Đường về

南
NAM
南 (みなみ) : Phía nam
南口 (みなみぐち) : Cửa nam
東南アジア (とうなんアジア) : Đông Nam Á
南極 (なんきょく) : Nam Cực

西
TÂY
西 (にし) : Phía tây
西口 (にしぐち) : Cửa tây
西洋 (せいよう) : Phương Tây
関西 (かんさい) : Vùng Kansai

東
ĐÔNG
東 (ひがし) : Phía đông
東口 (ひがしぐち) : Cửa đông
東京 (とうきょう) : Tokyo
関東 (かんとう) : Vùng Kanto

北
BẮC
北 (きた) : Phía bắc
北口 (きたぐち) : Cửa bắc
北海道 (ほっかいどう) : Hokkaido
東北 (とうほく) : Vùng Tohoku

方
PHƯƠNG
あの方 (あのかた) : Vị kia / Người kia
読み方 (よみかた) : Cách đọc
方法 (ほうほう) : Phương pháp
一方 (いっぽう) : Mặt khác / Một phía
夕方 (ゆうがた) : Chiều tà / Hoàng hôn

口
KHẨU
口 (くち) : Miệng
入口 (いりぐち) : Lối vào
出口 (でぐち) : Lối ra
人口 (じんこう) : Dân số
窓口 (まどぐち) : Cửa bán vé / Quầy giao dịch

目
MỤC
目 (め) : Mắt
目的 (もくてき) : Mục đích
目次 (もくじ) : Mục lục
一合目 (いちごうめ) : Trạm thứ nhất (khi leo núi)
目立ちます (めだちます) : Nổi bật

耳
NHĨ
耳 (みみ) : Tai
耳鳴り (みみなり) : Ù tai
初耳 (はつみみ) : Lần đầu tiên nghe thấy

手
THỦ
手 (て) : Tay
手紙 (てがみ) : Bức thư
上手 (じょうず) : Giỏi / Thành thạo
下手 (へた) : Kém / Dở
運転手 (うんてんしゅ) : Tài xế

足
TÚC
足 (あし) : Chân
足ります (たります) : Đủ
一足 (いっそく) : 1 đôi (giày, tất)
遠足 (えんそく) : Dã ngoại
banzai (あしからず) : Xin thứ lỗi

牛
NGƯU
牛 (うし) : Con bò
牛肉 (ぎゅうにく) : Thịt bò
牛乳 (ぎゅうにゅう) : Sữa bò
子牛 (こうし) : Con bê / Bò con
水牛 (すいぎゅう) : Con trâu

魚
NGƯ
魚 (さかな) : con Cá
魚屋 (さかなや) : Cửa hàng cá
金魚 (きんぎょ) : Cá vàng
人魚 (にんぎょ) : Mỹ nhân ngư
焼き魚 (やきざかな) : Cá nướng

犬
Khuyển
犬 (いぬ) : Con chó
子犬 (こいぬ) : Chó con
秋田犬 (あきたけん) : Chó Akita
盲導犬 (もうどうけん) : Chó dẫn đường

鳥 - 馬
Điểu - mã
鳥 (とり) : Con chim
小鳥 (ことり) : Chim nhỏ
鳥肉 (とりにく) : Thịt gà / Thịt chim
焼き鳥 (やきとり) : Gà nướng xiên
白鳥 (はくちょう) : Thiên nga

馬 - 鳥
MÃ - điểu
馬 (うま) : Con ngựa
子馬 (こうま) : Ngựa con
馬車 (ばしゃ) : Xe ngựa
競馬 (けいば) : Đua ngựa
竹馬 (たけうま) : Cà kheo
