kanji 1-18 +

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/49

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 8:57 AM on 7/16/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

50 Terms

1
New cards

SƠN

山 (やま) : Núi

富士山 (ふじさん) : Núi Phú Sĩ

山登り (やまのぼり) : Leo núi

火山 (かざん) : Núi lửa

お山 (おやま) : Ngọn núi (cách gọi dễ thương)

<p>SƠN</p><p>山 (やま) : Núi</p><p>富士山 (ふじさん) : Núi Phú Sĩ</p><p>山登り (やまのぼり) : Leo núi</p><p>火山 (かざん) : Núi lửa</p><p>お山 (おやま) : Ngọn núi (cách gọi dễ thương)</p>
2
New cards

XUYÊN

川 (かわ) : Sông

小川 (おがわ) : Con suối nhỏ

川岸 (かわぎし) : Bờ sông

ナイル川 (ないるがわ) : Sông Nile

<p>XUYÊN</p><p>川 (かわ) : Sông</p><p>小川 (おがわ) : Con suối nhỏ</p><p>川岸 (かわぎし) : Bờ sông</p><p>ナイル川 (ないるがわ) : Sông Nile</p>
3
New cards

ĐIỀN

田んぼ (たんぼ) : Ruộng lúa

山田さん (やまださん) : Anh/Chị Yamada

水田 (すいでん) : Ruộng nước

油田 (ゆでん) : Mỏ dầu

<p>ĐIỀN</p><p>田んぼ (たんぼ) : Ruộng lúa</p><p>山田さん (やまださん) : Anh/Chị Yamada</p><p>水田 (すいでん) : Ruộng nước</p><p>油田 (ゆでん) : Mỏ dầu</p>
4
New cards

HẢI

海 (うみ) : Biển

海外 (かいがい) : Nước ngoài / Hải ngoại

海水 (かいすい) : Nước biển

海軍 (かいぐん) : Hải quân

北海道 (ほっかいどう) : Hokkaido

<p>HẢI</p><p>海 (うみ) : Biển</p><p>海外 (かいがい) : Nước ngoài / Hải ngoại</p><p>海水 (かいすい) : Nước biển</p><p>海軍 (かいぐん) : Hải quân</p><p>北海道 (ほっかいどう) : Hokkaido</p>
5
New cards

KHÔNG

空 (そら) : Bầu trời

空気 (くうき) : Không khí

空港 (くうこう) : Sân bay

空きます (あきます) : Trống / Vắng / Rảnh rỗi

空手 (からて) : Võ Karate

<p>KHÔNG</p><p>空 (そら) : Bầu trời</p><p>空気 (くうき) : Không khí</p><p>空港 (くうこう) : Sân bay</p><p>空きます (あきます) : Trống / Vắng / Rảnh rỗi</p><p>空手 (からて) : Võ Karate</p>
6
New cards

HOA

花 (はな) : Hoa

花見 (はなみ) : Ngắm hoa (anh đào)

花火 (はなび) : Pháo hoa

花瓶 (かびん) : Bình hoa / Lọ hoa

生け花 (いけばな) : Nghệ thuật cắm hoa

<p>HOA</p><p>花 (はな) : Hoa</p><p>花見 (はなみ) : Ngắm hoa (anh đào)</p><p>花火 (はなび) : Pháo hoa</p><p>花瓶 (かびん) : Bình hoa / Lọ hoa</p><p>生け花 (いけばな) : Nghệ thuật cắm hoa</p>
7
New cards

雨 (あめ) : Mưa

大雨 (おおあめ) : Mưa lớn

雨傘 (あまがさ) : Ô che mưa

梅雨 (つゆ / ばいう) : Mùa mưa

雨漏り (あまもり) : Dột mưa

<p>VŨ</p><p>雨 (あめ) : Mưa</p><p>大雨 (おおあめ) : Mưa lớn</p><p>雨傘 (あまがさ) : Ô che mưa</p><p>梅雨 (つゆ / ばいう) : Mùa mưa</p><p>雨漏り (あまもり) : Dột mưa</p>
8
New cards

THIÊN

天気 (てんき) : Thời tiết

天国 (てんごく) : Thiên đường

天才 (てんさい) : Thiên tài

天皇 (てんのう) : Thiên hoàng

天ぷら (てんぷら) : Món tẩm bột rán Tempura

<p>THIÊN</p><p>天気 (てんき) : Thời tiết</p><p>天国 (てんごく) : Thiên đường</p><p>天才 (てんさい) : Thiên tài</p><p>天皇 (てんのう) : Thiên hoàng</p><p>天ぷら (てんぷら) : Món tẩm bột rán Tempura</p>
9
New cards

VIÊN

社員 (しゃいん) : Nhân viên công ty

銀行員 (ぎんこういん) : Nhân viên ngân hàng

駅員 (えきいん) : Nhân viên nhà ga

会員 (かいいん) : Hội viên / Thành viên

公務員 (こうむいん) : Công chức nhà nước

<p>VIÊN</p><p>社員 (しゃいん) : Nhân viên công ty</p><p>銀行員 (ぎんこういん) : Nhân viên ngân hàng</p><p>駅員 (えきいん) : Nhân viên nhà ga</p><p>会員 (かいいん) : Hội viên / Thành viên</p><p>公務員 (こうむいん) : Công chức nhà nước</p>
10
New cards

GIẢ

医者 (いしゃ) : Bác sĩ

学者 (がくしゃ) : Học giả / Nhà khoa học

若者 (わかもの) : Người trẻ tuổi

歯医者 (はいしゃ) : Nha sĩ

読者 (どくしゃ) : Độc giả / Người đọc

<p>GIẢ</p><p>医者 (いしゃ) : Bác sĩ</p><p>学者 (がくしゃ) : Học giả / Nhà khoa học</p><p>若者 (わかもの) : Người trẻ tuổi</p><p>歯医者 (はいしゃ) : Nha sĩ</p><p>読者 (どくしゃ) : Độc giả / Người đọc</p>
11
New cards

KIẾN

見ます (みます) : Nhìn / Xem / Ngắm

見学 (けんがく) : Kiến tập / Tham quan học tập

意見 (いけん) : Ý kiến

見本 (みほん) : Hàng mẫu / Bản mẫu

見舞い (みまい) : Thăm người ốm

<p>KIẾN</p><p>見ます (みます) : Nhìn / Xem / Ngắm</p><p>見学 (けんがく) : Kiến tập / Tham quan học tập</p><p>意見 (いけん) : Ý kiến</p><p>見本 (みほん) : Hàng mẫu / Bản mẫu</p><p>見舞い (みまい) : Thăm người ốm</p>
12
New cards

VĂN

聞きます (ききます) : Nghe / Hỏi

新聞 (しんぶん) : Tờ báo

聞こえます (きこえます) : Nghe thấy (tự nhiên)

聞き取ります (ききとります) : Nghe hiểu

<p>VĂN</p><p>聞きます (ききます) : Nghe / Hỏi</p><p>新聞 (しんぶん) : Tờ báo</p><p>聞こえます (きこえます) : Nghe thấy (tự nhiên)</p><p>聞き取ります (ききとります) : Nghe hiểu</p>
13
New cards

THƯ

書きます (かきます) : Viết

辞書 (じしょ) : Từ điển

図書館 (としょかん) : Thư viện

教科書 (きょうかしょ) : Sách giáo khoa

絵葉書 (えはがき) : Bưu thiếp có hình

<p>THƯ</p><p>書きます (かきます) : Viết</p><p>辞書 (じしょ) : Từ điển</p><p>図書館 (としょかん) : Thư viện</p><p>教科書 (きょうかしょ) : Sách giáo khoa</p><p>絵葉書 (えはがき) : Bưu thiếp có hình</p>
14
New cards

THỰC

食べます (たべます) : Ăn

食べ物 (たべもの) : Đồ ăn

食事 (しょくじ) : Bữa ăn

食堂 (しょくどう) : Nhà ăn / Căng tin

朝食 (ちょうしょく) : Bữa sáng

<p>THỰC</p><p>食べます (たべます) : Ăn</p><p>食べ物 (たべもの) : Đồ ăn</p><p>食事 (しょくじ) : Bữa ăn</p><p>食堂 (しょくどう) : Nhà ăn / Căng tin</p><p>朝食 (ちょうしょく) : Bữa sáng</p>
15
New cards

ẨM

飲みます (のみます) : Uống

飲み物 (のみもの) : Đồ uống

飲食店 (いんしょくてん) : Cửa hàng ăn uống

飲み会 (のみかい) : Tiệc rượu / Buổi nhậu

<p>ẨM</p><p>飲みます (のみます) : Uống</p><p>飲み物 (のみもの) : Đồ uống</p><p>飲食店 (いんしょくてん) : Cửa hàng ăn uống</p><p>飲み会 (のみかい) : Tiệc rượu / Buổi nhậu</p>
16
New cards

MẪU

母 (はは) : Mẹ (của mình)

お母さん (おかあさん) : Mẹ (của người khác / cách gọi mẹ mình)

母親 (ははおや) : Người mẹ

祖母 (そぼ) : Bà (nội / ngoại)

<p>MẪU</p><p>母 (はは) : Mẹ (của mình)</p><p>お母さん (おかあさん) : Mẹ (của người khác / cách gọi mẹ mình)</p><p>母親 (ははおや) : Người mẹ</p><p>祖母 (そぼ) : Bà (nội / ngoại)</p>
17
New cards

NAM

男 (おとこ) : Đàn ông / Nam giới

男の人 (おとこのひと) : Người đàn ông

男の子 (おとこのこ) : Bé trai

男性 (だんせい) : Nam giới (từ lịch sự)

長男 (ちょうなん) : Trưởng nam / Con trai cả

<p>NAM</p><p>男 (おとこ) : Đàn ông / Nam giới</p><p>男の人 (おとこのひと) : Người đàn ông</p><p>男の子 (おとこのこ) : Bé trai</p><p>男性 (だんせい) : Nam giới (từ lịch sự)</p><p>長男 (ちょうなん) : Trưởng nam / Con trai cả</p>
18
New cards

NỮ

女 (おんな) : Phụ nữ / Nữ giới

女の人 (おんなのひと) : Người phụ nữ

女の子 (おんなのこ) : Bé gái

女性 (じょせい) : Nữ giới (từ lịch sự)

彼女 (かのじょ) : Cô ấy / Bạn gái

<p>NỮ</p><p>女 (おんな) : Phụ nữ / Nữ giới</p><p>女の人 (おんなのひと) : Người phụ nữ</p><p>女の子 (おんなのこ) : Bé gái</p><p>女性 (じょせい) : Nữ giới (từ lịch sự)</p><p>彼女 (かのじょ) : Cô ấy / Bạn gái</p>
19
New cards

THƯỢNG

上 (うえ) : Trên / Phía trên

上げます (あげます) : Nâng lên / Tặng

上がります (あがります) : Tăng lên / Đi lên

上着 (うわぎ) : Áo khoác

上手 (じょうず) : Giỏi / Thành thạo

<p>THƯỢNG</p><p>上 (うえ) : Trên / Phía trên</p><p>上げます (あげます) : Nâng lên / Tặng</p><p>上がります (あがります) : Tăng lên / Đi lên</p><p>上着 (うわぎ) : Áo khoác</p><p>上手 (じょうず) : Giỏi / Thành thạo</p>
20
New cards

HẠ

下 (した) : Dưới / Phía dưới

下げます (さげます) : Hạ xuống / Giảm xuống

下がります (さがります) : Giảm đi / Lùi lại

地下鉄 (ちかてつ) : Tàu điện ngầm

下手 (へた) : Kém / Dở

<p>HẠ</p><p>下 (した) : Dưới / Phía dưới</p><p>下げます (さげます) : Hạ xuống / Giảm xuống</p><p>下がります (さがります) : Giảm đi / Lùi lại</p><p>地下鉄 (ちかてつ) : Tàu điện ngầm</p><p>下手 (へた) : Kém / Dở</p>
21
New cards

HỮU

右 (みぎ) : Bên phải

右手 (みぎて) : Tay phải

右折 (うせつ) : Rẽ phải

左右 (さゆう) : Trái phải / Chi phối

<p>HỮU</p><p>右 (みぎ) : Bên phải</p><p>右手 (みぎて) : Tay phải</p><p>右折 (うせつ) : Rẽ phải</p><p>左右 (さゆう) : Trái phải / Chi phối</p>
22
New cards

TẢ

左 (ひだり) : Bên trái

左手 (ひだりて) : Tay trái

左折 (させつ) : Rẽ trái

左右 (さゆう) : Trái phải

<p>TẢ</p><p>左 (ひだり) : Bên trái</p><p>左手 (ひだりて) : Tay trái</p><p>左折 (させつ) : Rẽ trái</p><p>左右 (さゆう) : Trái phải</p>
23
New cards

TIỀN

前 (まえ) : Trước / Phía trước

名前 (なまえ) : Tên

駅前 (えきまえ) : Trước nhà ga

午前 (ごぜん) : Buổi sáng (AM)

前半 (ぜんはん) : Nửa đầu / Hiệp một

<p>TIỀN</p><p>前 (まえ) : Trước / Phía trước</p><p>名前 (なまえ) : Tên</p><p>駅前 (えきまえ) : Trước nhà ga</p><p>午前 (ごぜん) : Buổi sáng (AM)</p><p>前半 (ぜんはん) : Nửa đầu / Hiệp một</p>
24
New cards

HẬU

後ろ (うしろ) : Phía sau

後で (あとで) : Lát nữa / Sau đó

午後 (ごご) : Buổi chiều (PM)

後半 (こうはん) : Nửa sau / Hiệp hai

<p>HẬU</p><p>後ろ (うしろ) : Phía sau</p><p>後で (あとで) : Lát nữa / Sau đó</p><p>午後 (ごご) : Buổi chiều (PM)</p><p>後半 (こうはん) : Nửa sau / Hiệp hai</p>
25
New cards

NGOẠI

外 (そと) : Bên ngoài

外国人 (がいこくじん) : Người nước ngoài

海外 (かいがい) : Nước ngoài / Hải ngoại

外食 (がいしょく) : Ăn ngoài / Ăn tiệm

<p>NGOẠI</p><p>外 (そと) : Bên ngoài</p><p>外国人 (がいこくじん) : Người nước ngoài</p><p>海外 (かいがい) : Nước ngoài / Hải ngoại</p><p>外食 (がいしょく) : Ăn ngoài / Ăn tiệm</p>
26
New cards

XUẤT

出ます (でます) : Đi ra / Rời khỏi

出します (だします) : Nộp / Lấy ra / Gửi

出口 (でぐち) : Lối ra

出発 (しゅっぱつ) : Xuất phát / Khởi hành

<p>XUẤT</p><p>出ます (でます) : Đi ra / Rời khỏi</p><p>出します (だします) : Nộp / Lấy ra / Gửi</p><p>出口 (でぐち) : Lối ra</p><p>出発 (しゅっぱつ) : Xuất phát / Khởi hành</p>
27
New cards

THỜI

時 (とき) : Khi / Thời gian

時間 (じかん) : Thời gian

一時 (いちじ) : 1 giờ

時計 (とけい) : Đồng hồ

時々 (ときどき) : Thỉnh thoảng

<p>THỜI</p><p>時 (とき) : Khi / Thời gian</p><p>時間 (じかん) : Thời gian</p><p>一時 (いちじ) : 1 giờ</p><p>時計 (とけい) : Đồng hồ</p><p>時々 (ときどき) : Thỉnh thoảng</p>
28
New cards

PHÂN

一分 (いっぷん) : 1 phút

三分 (さんぷん) : 3 phút

半分 (はんぶん) : Một nửa

分かります (わかります) : Hiểu

自分 (じぶん) : Tự mình

<p>PHÂN</p><p>一分 (いっぷん) : 1 phút</p><p>三分 (さんぷん) : 3 phút</p><p>半分 (はんぶん) : Một nửa</p><p>分かります (わかります) : Hiểu</p><p></p><p>自分 (じぶん) : Tự mình</p>
29
New cards

BÁN

半分 (はんぶん) : Một nửa

四時半 (よじはん) : 4 giờ rưỡi

半年 (はんとし) : Nửa năm

半袖 (はんそで) : Áo tay ngắn

<p>BÁN</p><p>半分 (はんぶん) : Một nửa</p><p>四時半 (よじはん) : 4 giờ rưỡi</p><p>半年 (はんとし) : Nửa năm</p><p>半袖 (はんそで) : Áo tay ngắn</p>
30
New cards

THIÊN

千 (せん) : Một nghìn

三千 (さんぜん) : Ba nghìn

八千 (はっせん) : Tám nghìn

三千円 (さんぜんえん) : Ba nghìn yên

<p>THIÊN</p><p>千 (せん) : Một nghìn</p><p>三千 (さんぜん) : Ba nghìn</p><p>八千 (はっせん) : Tám nghìn</p><p>三千円 (さんぜんえん) : Ba nghìn yên</p>
31
New cards

VẠN

万 (まん) : Vạn

一万 (いちまん) : Mười nghìn (Một vạn)

十万 (じゅうまん) : Một trăm nghìn (Mười vạn)

百万 (ひゃくまん) : Một triệu (Một trăm vạn)

<p>VẠN</p><p>万 (まん) : Vạn</p><p>一万 (いちまん) : Mười nghìn (Một vạn)</p><p>十万 (じゅうまん) : Một trăm nghìn (Mười vạn)</p><p>百万 (ひゃくまん) : Một triệu (Một trăm vạn)</p>
32
New cards

TIÊN

先 (さき) : Trước / Phía trước

先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô

先週 (せんしゅう) : Tuần trước

先月 (せんげつ) : Tháng trước

指先 (ゆびさき) : Đầu ngón tay

<p>TIÊN</p><p>先 (さき) : Trước / Phía trước</p><p>先生 (せんせい) : Giáo viên / Thầy cô</p><p>先週 (せんしゅう) : Tuần trước</p><p>先月 (せんげつ) : Tháng trước</p><p>指先 (ゆびさき) : Đầu ngón tay</p>
33
New cards

HỮU

友達 (ともだち) : Bạn bè

友人 (ゆうじん) : Người bạn / Bạn thân

親友 (しんゆう) : Bạn thân thiết

友情 (ゆうじょう) : Tình bạn

<p>HỮU</p><p>友達 (ともだち) : Bạn bè</p><p>友人 (ゆうじん) : Người bạn / Bạn thân</p><p>親友 (しんゆう) : Bạn thân thiết</p><p>友情 (ゆうじょう) : Tình bạn</p>
34
New cards

DANH

名前 (なまえ) : Tên

有名 (ゆうめい) : Nổi tiếng

名刺 (めいし) : Danh thiếp

名古屋 (なごや) : Thành phố Nagoya

平仮名 (ひらがな) : Chữ Hiragana

<p>DANH</p><p>名前 (なまえ) : Tên</p><p>有名 (ゆうめい) : Nổi tiếng</p><p>名刺 (めいし) : Danh thiếp</p><p>名古屋 (なごや) : Thành phố Nagoya</p><p>平仮名 (ひらがな) : Chữ Hiragana</p>
35
New cards

QUY

帰ります (かえります) : Về (nhà, quê hương)

帰国 (きこく) : Về nước

日帰り (ひがえり) : Đi về trong ngày

帰り道 (かえりみち) : Đường về

<p>QUY</p><p>帰ります (かえります) : Về (nhà, quê hương)</p><p>帰国 (きこく) : Về nước</p><p>日帰り (ひがえり) : Đi về trong ngày</p><p>帰り道 (かえりみち) : Đường về</p>
36
New cards

NAM

南 (みなみ) : Phía nam

南口 (みなみぐち) : Cửa nam

東南アジア (とうなんアジア) : Đông Nam Á

南極 (なんきょく) : Nam Cực

<p>NAM</p><p>南 (みなみ) : Phía nam</p><p>南口 (みなみぐち) : Cửa nam</p><p>東南アジア (とうなんアジア) : Đông Nam Á</p><p>南極 (なんきょく) : Nam Cực</p>
37
New cards

西

TÂY

西 (にし) : Phía tây

西口 (にしぐち) : Cửa tây

西洋 (せいよう) : Phương Tây

関西 (かんさい) : Vùng Kansai

<p>TÂY</p><p>西 (にし) : Phía tây</p><p>西口 (にしぐち) : Cửa tây</p><p>西洋 (せいよう) : Phương Tây</p><p>関西 (かんさい) : Vùng Kansai</p>
38
New cards

ĐÔNG

東 (ひがし) : Phía đông

東口 (ひがしぐち) : Cửa đông

東京 (とうきょう) : Tokyo

関東 (かんとう) : Vùng Kanto

<p>ĐÔNG</p><p>東 (ひがし) : Phía đông</p><p>東口 (ひがしぐち) : Cửa đông</p><p>東京 (とうきょう) : Tokyo</p><p>関東 (かんとう) : Vùng Kanto</p>
39
New cards

BẮC

北 (きた) : Phía bắc

北口 (きたぐち) : Cửa bắc

北海道 (ほっかいどう) : Hokkaido

東北 (とうほく) : Vùng Tohoku

<p>BẮC</p><p>北 (きた) : Phía bắc</p><p>北口 (きたぐち) : Cửa bắc</p><p>北海道 (ほっかいどう) : Hokkaido</p><p>東北 (とうほく) : Vùng Tohoku</p>
40
New cards

PHƯƠNG

あの方 (あのかた) : Vị kia / Người kia

読み方 (よみかた) : Cách đọc

方法 (ほうほう) : Phương pháp

一方 (いっぽう) : Mặt khác / Một phía

夕方 (ゆうがた) : Chiều tà / Hoàng hôn

<p>PHƯƠNG</p><p>あの方 (あのかた) : Vị kia / Người kia</p><p>読み方 (よみかた) : Cách đọc</p><p>方法 (ほうほう) : Phương pháp</p><p>一方 (いっぽう) : Mặt khác / Một phía</p><p>夕方 (ゆうがた) : Chiều tà / Hoàng hôn</p>
41
New cards

KHẨU

口 (くち) : Miệng

入口 (いりぐち) : Lối vào

出口 (でぐち) : Lối ra

人口 (じんこう) : Dân số

窓口 (まどぐち) : Cửa bán vé / Quầy giao dịch

<p>KHẨU</p><p>口 (くち) : Miệng</p><p>入口 (いりぐち) : Lối vào</p><p>出口 (でぐち) : Lối ra</p><p>人口 (じんこう) : Dân số</p><p>窓口 (まどぐち) : Cửa bán vé / Quầy giao dịch</p>
42
New cards

MỤC

目 (め) : Mắt

目的 (もくてき) : Mục đích

目次 (もくじ) : Mục lục

一合目 (いちごうめ) : Trạm thứ nhất (khi leo núi)

目立ちます (めだちます) : Nổi bật

<p>MỤC</p><p>目 (め) : Mắt</p><p>目的 (もくてき) : Mục đích</p><p>目次 (もくじ) : Mục lục</p><p>一合目 (いちごうめ) : Trạm thứ nhất (khi leo núi)</p><p>目立ちます (めだちます) : Nổi bật</p>
43
New cards

NHĨ

耳 (みみ) : Tai

耳鳴り (みみなり) : Ù tai

初耳 (はつみみ) : Lần đầu tiên nghe thấy

<p>NHĨ</p><p>耳 (みみ) : Tai</p><p>耳鳴り (みみなり) : Ù tai</p><p>初耳 (はつみみ) : Lần đầu tiên nghe thấy</p>
44
New cards

THỦ

手 (て) : Tay

手紙 (てがみ) : Bức thư

上手 (じょうず) : Giỏi / Thành thạo

下手 (へた) : Kém / Dở

運転手 (うんてんしゅ) : Tài xế

<p>THỦ</p><p>手 (て) : Tay</p><p>手紙 (てがみ) : Bức thư</p><p>上手 (じょうず) : Giỏi / Thành thạo</p><p>下手 (へた) : Kém / Dở</p><p>運転手 (うんてんしゅ) : Tài xế</p>
45
New cards

TÚC

足 (あし) : Chân

足ります (たります) : Đủ

一足 (いっそく) : 1 đôi (giày, tất)

遠足 (えんそく) : Dã ngoại

banzai (あしからず) : Xin thứ lỗi

<p>TÚC</p><p>足 (あし) : Chân</p><p>足ります (たります) : Đủ</p><p>一足 (いっそく) : 1 đôi (giày, tất)</p><p>遠足 (えんそく) : Dã ngoại</p><p>banzai (あしからず) : Xin thứ lỗi</p>
46
New cards

NGƯU

牛 (うし) : Con bò

牛肉 (ぎゅうにく) : Thịt bò

牛乳 (ぎゅうにゅう) : Sữa bò

子牛 (こうし) : Con bê / Bò con

水牛 (すいぎゅう) : Con trâu

<p>NGƯU</p><p>牛 (うし) : Con bò</p><p>牛肉 (ぎゅうにく) : Thịt bò</p><p>牛乳 (ぎゅうにゅう) : Sữa bò</p><p>子牛 (こうし) : Con bê / Bò con</p><p>水牛 (すいぎゅう) : Con trâu</p>
47
New cards

NGƯ

魚 (さかな) : con Cá

魚屋 (さかなや) : Cửa hàng cá

金魚 (きんぎょ) : Cá vàng

人魚 (にんぎょ) : Mỹ nhân ngư

焼き魚 (やきざかな) : Cá nướng

<p>NGƯ</p><p>魚 (さかな) : con Cá</p><p>魚屋 (さかなや) : Cửa hàng cá</p><p>金魚 (きんぎょ) : Cá vàng</p><p>人魚 (にんぎょ) : Mỹ nhân ngư</p><p>焼き魚 (やきざかな) : Cá nướng</p>
48
New cards

Khuyển

犬 (いぬ) : Con chó

子犬 (こいぬ) : Chó con

秋田犬 (あきたけん) : Chó Akita

盲導犬 (もうどうけん) : Chó dẫn đường

<p>Khuyển</p><p>犬 (いぬ) : Con chó</p><p>子犬 (こいぬ) : Chó con</p><p>秋田犬 (あきたけん) : Chó Akita</p><p>盲導犬 (もうどうけん) : Chó dẫn đường</p>
49
New cards

鳥 - 馬

Điểu - mã

鳥 (とり) : Con chim

小鳥 (ことり) : Chim nhỏ

鳥肉 (とりにく) : Thịt gà / Thịt chim

焼き鳥 (やきとり) : Gà nướng xiên

白鳥 (はくちょう) : Thiên nga

<p>Điểu - mã</p><p>鳥 (とり) : Con chim</p><p>小鳥 (ことり) : Chim nhỏ</p><p>鳥肉 (とりにく) : Thịt gà / Thịt chim</p><p>焼き鳥 (やきとり) : Gà nướng xiên</p><p>白鳥 (はくちょう) : Thiên nga</p>
50
New cards

馬 - 鳥

MÃ - điểu

馬 (うま) : Con ngựa

子馬 (こうま) : Ngựa con

馬車 (ばしゃ) : Xe ngựa

競馬 (けいば) : Đua ngựa

竹馬 (たけうま) : Cà kheo

<p>MÃ - điểu</p><p>馬 (うま) : Con ngựa</p><p>子馬 (こうま) : Ngựa con</p><p>馬車 (ばしゃ) : Xe ngựa</p><p>競馬 (けいば) : Đua ngựa</p><p>竹馬 (たけうま) : Cà kheo</p>