1/52
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
details
[p] chi tiết
operate
v) ~ run: vận hành, chạy (máy móc, chương trình
several
some
whales
[p] cá voi
whale watching
[u] hoạt động xem cá voi
popular
(adj) phổ biến
be based in somewhere
nằm ở đâu đó
town
[c] thị trấn
minibus
[c] xe buýt nhỏ
personal
(adj) riêng tư, cá nhân
have the opportunity to V
(v) có cơ hội làm gì
perform
(v) trình bày, trình diễn, thể hiện
an aqua show
[s] một màn trình diễn dưới nước
eye-catching
(adj) bắt mắt
catch your eye
(v) thu hút (ánh nhìn, sự chú ý)
magnificent
(adj) tráng lệ, tuyệt vời
include
(v) bao gồm
price
(n) giá, giá cả
exclude
(v) không bao gồm, loại bỏ, loại trừ
study abroad
đi du học
bush
(n) bụi cỏ, bụi cây, bụi rậm
bushwalk
(n) đi bộ trong rừng
get exercise
(v) tập thể dục
worry about sth
(v) lo lắng về cái gì
safety
[u] sự an toàn, độ an toàn
necessary
(adj) cần thiết
unnecessary
(adj) không cần thiết
pay extra money for sth
(v) trả thêm tiền cho cái gì
a reasonable price
[s] một mức giá phù hợp
free of charge
(phrase) không tốn phí
insurance
[u] bảo hiểm
fees
[p] phí
musicals
[p] nhạc kịch
theatre
[c] nhà hát
play
[c] vở kịch
used to V
(v) đã từng - thói quen trong quá khứ
get used to + N/V-ing
(v) quen với cái gì
get canceled
(v) huỷ bỏ
unattractive
(adj) không thu hút
comedies
(n) hài kịch
comedian
[c] diễn viên hài
be available to the public
(phrase) có sẵn cho công chúng
please contact the travel agents
làm ơn hãy liên hệ với đại lý/công ty du lịch
shrimps
[p] con tôm
pickles
[p] dưa chua, dưa món
purchase
(v) mua
souvenirs
[p] quà lưu niệm
exhibition
[c] triển lãm, buổi trưng bày
products
[p] sản phẩm
mention
(v) đề cập, nhắc đến
tourists
[p] du khách, khách du lịch
balcony
[c] ban công
a national park
[s] công viên quốc gia