Barron U5: Health

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/59

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:08 AM on 6/26/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

60 Terms

1
New cards

abroad

ở nước ngoài, ra nước ngoài

2
New cards

administer

quản lý, điều hành, cung cấp (thuốc)

3
New cards

bulk

số lượng lớn, phần lớn

4
New cards

complex

phức tạp; khu liên hợp

5
New cards

cripple

làm tê liệt, làm suy yếu nghiêm trọng

6
New cards

decade

thế kỷ, thập kỷ

7
New cards

decline

suy giảm, từ chối; sự suy giảm

8
New cards

epidemic

dịch bệnh, nạn dịch

9
New cards

estimate

ước tính, đánh giá; sự ước tính

10
New cards

lure

thu hút, quyến rũ; sức lôi cuốn

11
New cards

primary

chủ yếu, hàng đầu, cơ bản

12
New cards

qualified

có đủ năng lực, đủ điều kiện

13
New cards

rampant

tràn lan, không kiểm soát được

14
New cards

retain

giữ lại, duy trì

15
New cards

rudimentary

thô sơ, sơ đẳng, cơ bản

16
New cards

shortage

sự thiếu hụt

17
New cards

standpoint

quan điểm, góc nhìn

18
New cards

stem

bắt nguồn từ, ngăn chặn; thân cây

19
New cards

supply

nguồn cung, sự cung cấp; cung cấp

20
New cards

vacancy

vị trí trống, phòng trống

21
New cards

aerobic

hiếu khí, thuộc về thể dục nhịp điệu

22
New cards

capacity

sức chứa, dung tích, khả năng

23
New cards

cognition

nhận thức, quá trình nhận thức

24
New cards

concentration

sự tập trung, nồng độ

25
New cards

counteract

chống lại, làm mất tác dụng

26
New cards

dementia

chứng sa sút trí tuệ

27
New cards

deterioration

sự suy thoái, tình trạng tồi tệ đi

28
New cards

diagnose

chẩn đoán

29
New cards

disorder

sự rối loạn, sự mất trật tự

30
New cards

gravity

trọng lực; mức độ nghiêm trọng

31
New cards

impaired

bị suy giảm, bị tổn thương (chức năng)

32
New cards

indicate

chỉ ra, biểu thị

33
New cards

link

mối liên hệ; liên kết

34
New cards

mood

tâm trạng

35
New cards

previously

trước đây

36
New cards

regulate

điều tiết, quy định, kiểm soát

37
New cards

rodent

loài gặm nhấm

38
New cards

spatial

thuộc không gian

39
New cards

stave off

ngăn chặn, hoãn lại (điều xấu)

40
New cards

stimulate

kích thích, khuyến khích

41
New cards

absorb

hấp thu, thu hút, lôi cuốn

42
New cards

alleviate

làm giảm bớt (nỗi đau, vấn đề)

43
New cards

ascertain

xác minh, tìm hiểu chắc chắn

44
New cards

chronic

mãn tính, kéo dài

45
New cards

combat

chiến đấu, ngăn chặn; trận chiến

46
New cards

culture

văn hóa; sự nuôi cấy

47
New cards

deem

coi là, cho rằng

48
New cards

desirable

đáng khao khát, có giá trị, thích hợp

49
New cards

enhance

nâng cao, cải thiện

50
New cards

fraction

phân số, một phần nhỏ

51
New cards

interval

khoảng thời gian, khoảng cách

52
New cards

investigation

cuộc điều tra

53
New cards

manufacture

sản xuất, chế tạo; sự sản xuất

54
New cards

monitor

giám sát, theo dõi; màn hình

55
New cards

outcome

kết quả, đầu ra

56
New cards

recur

tái diễn, lặp lại

57
New cards

substance

chất, vật chất, cốt lõi

58
New cards

target

mục tiêu; nhằm vào

59
New cards

theoretical

thuộc lý thuyết, có tính giả thuyết

60
New cards

toxic

độc hại