chủ đề family ( 20 ngày lấy gốc từ vựng)

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
Card Sorting

1/114

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:20 AM on 8/15/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

115 Terms

1
New cards

affection

sự yêu thương,tình cảm

<p>sự yêu thương,tình cảm </p>
2
New cards

aging parent

cha mẹ già

<p>cha mẹ già</p>
3
New cards

appreciate

trân trọng, đánh giá cao

<p>trân trọng, đánh giá cao </p>
4
New cards

benefit

lợi ích, sự có lợi/hưởng lợi

<p>lợi ích, sự có lợi/hưởng lợi</p>
5
New cards

blended family

gia đình tái hôn

<p>gia đình tái hôn</p>
6
New cards

breadwinner

người trụ cột gia đình

<p>người trụ cột gia đình </p>
7
New cards

caretaker

người chăm sóc

<p>người chăm sóc </p>
8
New cards

child-bearing

việc sinh con

<p>việc sinh con </p>
9
New cards

child-rearing

việc nuôi dạy con

<p>việc nuôi dạy con </p>
10
New cards

cleaner

người dọn dẹp,máy hút bụi

<p>người dọn dẹp,máy hút bụi</p>
11
New cards

close-knit

gắn bó khăng khít

<p>gắn bó khăng khít</p>
12
New cards

conflict

mâu thuẫn, xung đột

<p>mâu thuẫn, xung đột </p>
13
New cards

constant argument

tranh cãi liên tục

<p>tranh cãi liên tục </p>
14
New cards

depression

trầm cảm

<p>trầm cảm </p>
15
New cards

dynamic

năng động, linh hoạt

<p>năng động, linh hoạt </p>
16
New cards

easygoing

dễ tính, thoải mái

<p>dễ tính, thoải mái</p>
17
New cards

emotion

cảm xúc

<p>cảm xúc </p>
18
New cards

equal

bình đẳng , ngang bằng

<p>bình đẳng , ngang bằng </p>
19
New cards

equality

sự bình đẳng

<p>sự bình đẳng</p>
20
New cards

equalize

làm cho ngang bằng

<p>làm cho ngang bằng </p>
21
New cards

estranged

xa cách,lạnh nhạt

<p>xa cách,lạnh nhạt</p>
22
New cards

exhaustion

kiệt sức

<p>kiệt sức </p>
23
New cards

extended family

gia đình mở rộng

<p>gia đình mở rộng </p>
24
New cards

family bond

mối gắn kết gia đình

<p>mối gắn kết gia đình </p>
25
New cards

familly garthering

buổi họp mặt gia đình

<p>buổi họp mặt gia đình</p>
26
New cards

family rift

rạn nứt gia đình

<p>rạn nứt gia đình </p>
27
New cards

family rule

quy tắc gia đình

<p>quy tắc gia đình </p>
28
New cards

family stucture

cấu trúc gia đình

<p>cấu trúc gia đình </p>
29
New cards

foster

nuôi dưỡng,thúc đẩy

<p>nuôi dưỡng,thúc đẩy </p>
30
New cards

harmony

sự hoà hợp

<p>sự hoà hợp</p>
31
New cards

homemaker

người nội trợ

<p>người nội trợ </p>
32
New cards

isolation

sự cô lập

<p>sự cô lập </p>
33
New cards

multi-generation

đa thế hệ

<p>đa thế hệ </p>
34
New cards

mutually- dependent

phụ thuộc lẫn nhau

<p>phụ thuộc lẫn nhau </p>
35
New cards

personal

cá nhân, riêng tư

<p>cá nhân, riêng tư</p>
36
New cards

personality

tính cách

<p>tính cách</p>
37
New cards

presonalize

cá nhân hoá

<p>cá nhân hoá</p>
38
New cards

presonally

một cách cá nhân

<p>một cách cá nhân</p>
39
New cards

please

làm hài lòng

<p>làm hài lòng</p>
40
New cards

property

tài sản

<p>tài sản </p>
41
New cards

related

có liên quan

<p>có liên quan</p>
42
New cards
43
New cards
44
New cards

remarrry

tái hôn

<p>tái hôn </p>
45
New cards

self-discipline

tự kỷ luật

<p>tự kỷ luật </p>
46
New cards

separated

ly thân,tách rời

<p>ly thân,tách rời </p>
47
New cards

single - parent family

gia đình đơn thân

<p>gia đình đơn thân </p>
48
New cards

solve

giải quyết

<p>giải quyết</p>
49
New cards

strict

nghiêm khắc

<p>nghiêm khắc</p>
50
New cards

supportive

hỗ trợ, cảm thông

<p>hỗ trợ, cảm thông </p>
51
New cards

tackle

giải quyết, đối mặt

<p>giải quyết, đối mặt </p>
52
New cards

upset

làm buồn, làm phiền

<p>làm buồn, làm phiền</p>
53
New cards

vaccum

máy hút bụi

<p>máy hút bụi </p>
54
New cards

value

giá trị/ trân trọng

<p>giá trị/ trân trọng </p>
55
New cards

workload

khối lượng công việc

<p>khối lượng công việc </p>
56
New cards

affect family harmony

ảnh hưởng đến hoà khí gia đình

<p>ảnh hưởng đến hoà khí gia đình</p>
57
New cards

afford to do sth

đủ khả năng ( tài chính) để làm gì

58
New cards

be addicted to sth

nghiện cái gì

59
New cards

be covered with

được bao phủ bởi cái gì

60
New cards

be described as sth

được mô tả

61
New cards

be fond of

thích, yêu thích

62
New cards

be full of

đầy ấp, tràn đầy

63
New cards

be named after sb/sth

được đặt tên theo tên ai/cái gì

64
New cards

be responsible for sth/doing sth.

chịu trách nhiệm về việc gì/làm gì

65
New cards

belong to

thuộc về

66
New cards

bring about

mang lại, gây ra

67
New cards

bring off

hoàn thành thành công ( việc khó)

68
New cards

bring out

làm nổi bật, khơi gợi

69
New cards

bring up

nuôi dưỡng, đề cập đến

70
New cards

build empathy

xây dựng, sự đồng cảm

<p>xây dựng, sự đồng cảm </p>
71
New cards

care for

chăm sóc

<p>chăm sóc</p>
72
New cards

carry on

tiếp tục

73
New cards

carry out

thực hiện

74
New cards

cheer sb up

làm ai đó vui lên

75
New cards

claim/accpet responsibility

nhận trách nhiệm

76
New cards

come into

bắt đầu có hiệu lực, được thừa hưởng

77
New cards

consist of = be comprised of

bao gồm, gồm có

78
New cards

do the heavy lifting

làm phần việc nặng

79
New cards

do the household chores

làm việc nhà

80
New cards

do the laundry

giặt quần áo

81
New cards

do the shopping

đi mua sắm, đi chợ

82
New cards

do the washing - up

rửa bát

83
New cards

earn money

kiếm tiền

84
New cards

encourage sb to do sth

khuyến khích ai làm gì

85
New cards

grow up

lớn lên

86
New cards

handle the housework

quấn xuyến việc nhà

87
New cards

help out

giúp đỡ

88
New cards

in order to/ so as to/to + v

để, nhằm mục đích làm gì

89
New cards

include sth in

bao gồm/đưa ( cái gì) vào

90
New cards

lay the foundation for sth

đặt nền móng cho cái gì

91
New cards

lay/ set the table

bày bàn ăn

92
New cards

clear the table

dọn bàn ăn

93
New cards

lead to sth

dẫn đến điều gì

94
New cards

live under on roof

sống chung dưới một mái nhà

95
New cards

look after = take care of

chăm sóc

96
New cards

make a list of sth

lập danh sách gì

97
New cards

move away

chuyến đi xa ````

98
New cards

move out of

dọn ra khỏi

99
New cards

on time

đúng giờ

100
New cards

in time

kịp lúc