1/62
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
Beside
nằm bên cạnh
Right next to
ngay kế bên
Next by
kế bên
Left-hand side / right-hand side
bên trái / bên phải
Next to / alongside / adjoining with
liền kề
In the vicinity / in close proximity to
gần đó, ở khoảng cách tương đối gần
Across the road / Opposite
đối diện
In between / in the middle of
ở giữa
In the middle / in the centre
ở giữa / ở trung tâm
At the top / at the bottom
ở trên cùng / ở dưới cùng
At the end of the path
phía cuối con đường
A bend in the road
một đoạn đường cong
On the corner
trong góc
In / at the corner of A street/road and B street/road
nằm ở nơi giao cắt nhau giữa 2 con phố A và B
On your left/right hand side
ở bên tay trái/phải của bạn (theo chiều đi, hướng mặt của người đang di chuyển)
At/in the top right-hand corner of the map/room
nằm ở góc trên bên tay phải của bản đồ/căn phòng
Clockwise / anticlockwise
theo chiều kim đồng hồ / ngược chiều kim đồng hồ
East
hướng Đông
South
hướng Nam
West
hướng Tây
North
hướng Bắc
Northeast
hướng Đông Bắc
Northwest
hướng Tây Bắc
Southeast
hướng Đông Nam
Southwest
hướng Tây Nam
To the north / to the south
ở phía Bắc / ở phía Nam
In the northeast / in the southwest
ở phía Đông Bắc / ở phía Tây Nam
North side / east side / west side / south side
khu vực phía Bắc / Đông / Tây / Nam
In the eastern part of
nằm ở khu vực phía Đông của
In the west corner
nằm ở góc phía Tây
Slightly west of
chếch phía Tây
Go along the road / go down the road / go up the road
tiếp tục đi theo con đường
Go straight / Go forward / Go straight ahead
đi thẳng
Continue straight ahead
tiếp tục đi thẳng
Go around
đi vòng qua
Go over
đi sang bờ bên kia
Go past / walk past
đi ngang qua mà không rẽ vào
Go through
đi xuyên qua
Bend
rẽ
To be surrounded by…
được bao quanh bởi…
Turn right / left at …
rẽ phải / trái ở …
Turn (right / left) at the (first / second / …) junction / intersection
rẽ phải / trái tại ngã tư (đầu tiên / thứ 2 / …)
Take the first turning on the right / left
rẽ phải / trái ngay ở lối rẽ đầu tiên
Take the second turning on the right / left
rẽ phải / trái ở lối rẽ thứ 2
Take the right-hand path
rẽ vào đường bên phải
The third / fourth / … turning
lối rẽ thứ ba / thứ tư / …
Cross the bridge / Go over the bridge
đi qua cầu
Main road / street
đường chính
Side road / street
đường phụ
Footpath
lối đi bộ, đường mòn
Path
con đường (thiên về đường mòn ở thôn quê)
Main / side path
lối đi chính
Dead-end street / blind alley
đường cụt, ngõ cụt
Lane
làn đường
Railway line / train line
tuyến đường xe lửa
Tunnel
đường hầm
Pedestrian Crossing
vạch sang đường dành cho người đi bộ
Junction
ngã ba
Crossroads / quartersection
ngã tư
Roundabout
bùng binh, vòng xoay
Pedestrian
người đi bộ
Road sign
biển báo
Traffic light
đèn giao thông