1/99
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
nongroundless assertion
/nɑːn ˈɡraʊndləs əˈsɜːrʃn/
khẳng định có căn cứ Tuất
empirical validity
/ɪmˈpɪrɪkl vəˈlɪdəti/
giá trị thực nghiệm hợp lệ Tuất
theoretical framework
/ˌθiːəˈretɪkl ˈfreɪmwɜːrk/
khung lý thuyết nghiên cứu Tuất
conceptual foundation
/kənˈseptʃuəl faʊnˈdeɪʃn/
nền tảng khái niệm Tuất
methodological approach
/ˌmeθədəˈlɑːdʒɪkl əˈproʊtʃ/
phương pháp luận nghiên cứu Tuất
analytical perspective
/ˌænəˈlɪtɪkl pərˈspektɪv/
góc nhìn phân tích Tuất
qualitative analysis
/ˈkwɑːlɪteɪtɪv əˈnæləsɪs/
phân tích định tính Tuất
quantitative measurement
/ˈkwɑːntɪteɪtɪv ˈmeʒərmənt/
đo lường định lượng Tuất
causal relationship
/ˈkɔːzl rɪˈleɪʃnʃɪp/
mối quan hệ nguyên nhân
spurious correlation
/ˈspjʊriəs ˌkɔːrəˈleɪʃn/
sự tương quan ảo / không thực chất Tuất
inherent limitation
/ɪnˈhɪrənt ˌlɪmɪˈteɪʃn/
hạn chế vốn có / cố hữu Tuất
underlying assumption
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ əˈsʌmpʃn/
giả định cơ bản chìm bên dưới Tuất
plausible explanation
/ˈplɔːzəbl ˌekspləˈneɪʃn/
giải thích hợp lý / có khả năng Tuất
compelling argument
/kəmˈpelɪŋ ˈɑːrɡjumənt/
lập luận đầy thuyết phục Tuất
unsubstantiated claim
/ˌʌnsəbˈstænʃieɪtɪd kleɪm/
tuyên bố không có bằng chứng Tuất
fallacious reasoning
/fəˈleɪʃəs ˈriːzənɪŋ/
lập luận ngụy biện / sai lầm Tuất
straw man argument
/strɔː mæn ˈɑːrɡjumənt/
ngụy biện rơm (bóp méo ý đối thủ) Tuất
ad hominem attack
/æd ˈhɑːmənəm əˈtæk/
ngụy biện công kích cá nhân Tuất
begging the question
/ˈbeɡɪŋ ðə ˈkwestʃən/
ngụy biện lặp lại điểm cần chứng minh Tuất
circular reasoning
/ˈsɜːrkjələr ˈriːzənɪŋ/
lập luận vòng quanh Tuất
dichotomy
/daɪˈkɑːtəmi/
sự phân đôi / sự đối lập hai mặt Tuất
nuanced perspective
/ˈnuːɑːnst pərˈspektɪv/
góc nhìn tinh tế / nhiều sắc thái Tuất
overgeneralization
/ˌoʊvərˌdʒenrələˈzeɪʃn/
sự khái quát hóa quá đà Tuất
anecdotal evidence
/ˌænɪkˈdoʊtl ˈevɪdəns/
bằng chứng dựa trên trải nghiệm cá nhân Tuất
counterargument
/ˈkaʊntərɑːrɡjumənt/
luận điểm phản biện Tuất
rebuttal
/rɪˈbʌtl/
sự bẻ gãy / bác bỏ luận điểm Tuất
concession
/kənˈseʃn/
sự nhượng bộ trong lập luận Tuất
synthesis of ideas
/ˈsɪnθəsɪs əv aɪˈdiːəz/
sự tổng hợp các ý tưởng Tuất
paradigmatic shift
/ˌpærədɪɡˈmætɪk ʃɪft/
sự dịch chuyển mô hình / tư duy Tuất
substantive impact
/səbˈstæntɪv ˈɪmpækt/
tác động thực chất / quan trọng Tuất
negligible factor
/ˈneɡlɪdʒəbl ˈfæktər/
yếu tố không đáng kể Tuất
pivotal role
/ˈpɪvətl roʊl/
vai trò nòng cốt / then chốt Tuất
paramount importance
/ˈpærəmaʊnt ɪmˈpɔːrtns/
tầm quan trọng tối cao Tuất
multifaceted issue
/ˌmʌltiˈfæsɪtɪd ˈɪʃuː/
vấn đề nhiều góc cạnh / phức tạp Tuất
intricate balance
/ˈɪntrɪkət ˈbæləns/
sự cân bằng phức tạp / tinh vi Tuất
predominant factor
/prɪˈdɑːmɪnənt ˈfæktər/
yếu tố chi phối / chiếm ưu thế Tuất
underlying cause
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ kɔːz/
nguyên nhân sâu xa Tuất
catalyst for change
/ˈkætəlɪst fər tʃeɪndʒ/
tác nhân thúc đẩy sự thay đổi Tuất
inextricably linked
/ˌɪnɪkˈstrɪkəbli lɪŋkt/
gắn kết không thể tách rời Tuất
mutually exclusive
/ˈmjuːtʃuəli ɪkˈskluːsɪv/
loại trừ lẫn nhau Tuất
commensurate with
/kəˈmenʃərət wɪð/
tương ứng với / phù hợp với Tuất
disparity between
/dɪˈspærəti bɪˈtwiːn/
sự chênh lệch / khác biệt lớn Tuất
dichotomous views
/daɪˈkɑːtəməs vjuːz/
các quan điểm đối lập hoàn toàn Tuất
by the same token
/baɪ ðə seɪm ˈtoʊkən/
bằng cách tương tự / cũng vì lẽ đó Tuất
conversely
/kənˈvɜːrsli/
ngược lại Tuất
notwithstanding
/ˌnɑːtwɪθˈstændɪŋ/
mặc dù / bất chấp Tuất
be that as it may
/biː ðæt æz ɪt meɪ/
cho dù là như vậy đi nữa Tuất
on the premise that
/ɑːn ðə ˈpremɪs ðæt/
trên tiền đề rằng Tuất
it is worth noting that
/ɪt ɪz wɜːrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/
đáng chú ý là Tuất
it is imperative that
/ɪt ɪz ɪmˈperətɪv ðæt/
điều cấp bách / bắt buộc là Tuất
it stands to reason that
/ɪt stændz tu ˈriːzn ðæt/
hoàn toàn hợp logic khi Tuất
henceforth
/ˌhensˈfɔːrθ/
kể từ đó trở đi Tuất
aforementioned
/əˈfɔːrmenʃənd/
đã được nêu ở trên Tuất
heretofore
/ˌhɪrtəˈfɔːr/
cho đến nay / trước đây Tuất
in light of
/ɪn laɪt əv/
xét trong bối cảnh / dựa trên Tuất
with respect to
/wɪð rɪˈspekt tu/
xét về mặt / liên quan tới Tuất
in tandem with
/ɪn ˈtændəm wɪð/
đồng thời cùng với Tuất
broadly speaking
/ˈbrɔːdli ˈspiːkɪŋ/
nhìn chung mà nói Tuất
strictly speaking
/ˈstrɪktli ˈspiːkɪŋ/
nói một cách nghiêm ngặt Tuất
to illustrate this point
/tu ˈɪləstreɪt ðɪs pɔɪnt/
để minh họa cho điểm này Tuất
by extension
/baɪ ɪkˈstenʃn/
mở rộng ra / do đó Tuất
in stark contrast to
/ɪn stɑːrk ˈkɑːntræst tu/
trái ngược hoàn toàn với Tuất
wholly inadequate
/ˈhoʊli ɪnˈædɪkwət/
hoàn toàn không đáp ứng / không đủ Tuất
fundamentally flawed
/ˌfʌndəˈmentəli flɔːd/
sai lầm từ bản chất Tuất
largely attributed to
/ˈlɑːrdʒli əˈtrɪbjuːtɪd tu/
phần lớn được quy cho Tuất
exclusively confined to
/ɪkˈskluːsɪvli kənˈfaɪnd tu/
giới hạn duy nhất trong Tuất
deeply ingrained in
/ˈdiːpli ɪnˈɡreɪnd ɪn/
khắc sâu / ăn sâu vào Tuất
striking similarity
/ˈstraɪkɪŋ ˌsɪməˈlærəti/
sự giống nhau kinh ngạc Tuất
marked difference
/mɑːrkt ˈdɪfrəns/
sự khác biệt rõ rệt Tuất
profound implication
/prəˈfaʊnd ˌɪmplɪˈkeɪʃn/
hệ quả / tác động sâu sắc Tuất
far
reaching consequences
/fɑːr ˈriːtʃɪŋ ˈkɑːnsəkwensɪz/
adverse repercussions
/ˈædvɜːrs ˌriːpərˈkʌʃnz/
các hệ lụy tiêu cực Tuất
salient feature
/ˈseɪliənt ˈfiːtʃər/
đặc điểm nổi bật nhất Tuất
core tenure
/kɔːr ˈtenjər/
thời hạn / nguyên tắc cốt lõi Tuất
underpinning logic
/ˌʌndərˈpɪnɪŋ ˈlɑːdʒɪk/
logic nền tảng bên dưới Tuất
cogent synthesis
/ˈkoʊdʒənt ˈsɪnθəsɪs/
sự tổng hợp đanh thép / có sức thuyết phục Tuất
methodological rigor
/ˌmeθədəˈlɑːdʒɪkl ˈrɪɡər/
sự chặt chẽ về phương pháp Tuất
analytical depth
/ˌænəˈlɪtɪkl depθ/
chiều sâu phân tích Tuất
scholarly consensus
/ˈskɑːlərli kənˈsensəs/
sự đồng thuận của các nhà khoa học Tuất
prevailing paradigm
/prɪˈveɪlɪŋ ˈpærədaɪm/
mô hình / quan điểm đang thống trị Tuất
discursive approach
/dɪsˈkɜːrsɪv əˈproʊtʃ/
phương pháp tiếp cận lập luận Tuất
hermeneutic interpretation
/ˌhɜːrməˈnuːtɪk ɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃn/
sự diễn giải mang tính thông hiểu Tuất
epistemological framework
/ɪˌpɪstəməˈlɑːdʒɪkl ˈfreɪmwɜːrk/
khung lý thuyết nhận thức luận Tuất
ontological status
/ˌɑːntəˈlɑːdʒɪkl ˈstætəs/
trạng thái / bản chất tồn tại Tuất
heuristic value
/hjʊˈrɪstɪk ˈvæljuː/
giá trị gợi mở tư duy / phát hiện Tuất
dialectic process
/ˌdaɪəˈlektɪk ˈprɑːses/
quá trình biện chứng Tuất
tautological statement
/ˌtɔːtəˈlɑːdʒɪkl ˈsteɪtmənt/
tuyên bố lặp từ thừa (hiển nhiên) Tuất
axiom
/ˈæksiəm/
tiên đề / sự thật không cần chứng minh Tuất
corollary
/ˈkɔːrəleri/
hệ quả tất yếu rút ra Tuất
postulate
/ˈpɑːstʃələt/
giả định làm cơ sở tranh luận Tuất
premise
/ˈpremɪs/
tiền đề của lập luận Tuất
deductive reasoning
/dɪˈdʌktɪv ˈriːzənɪŋ/
phương pháp suy luận diễn dịch Tuất
inductive reasoning
/ɪnˈdʌktɪv ˈriːzənɪŋ/
phương pháp suy luận quy納 (quy納) Tuất
empirical study
/ɪmˈpɪrɪkl ˈstʌdi/
nghiên cứu thực nghiệm Tuất
peer
reviewed literature
/pɪr rɪˈvjuːd ˈlɪtrətʃʊr/
systematic review
/ˌsɪstəˈmætɪk rɪˈvjuː/
sự tổng quan hệ thống Tuất
meta
analysis
/ˈmetə əˌnæləsɪs/
scope of study
/skoʊp əv ˈstʌdi/
phạm vi nghiên cứu Tuất
delimitation
/diːˌlɪmɪˈteɪʃn/
sự giới hạn phạm vi đề tài Tuất
concluding remarks
/kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrks/
những lời kết luận tổng kết Tuất