ACADEMIC ESSAY & ADVANCED ARGUMENTATION

5.0(3)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/99

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 3:52 AM on 8/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

100 Terms

1
New cards

nongroundless assertion
/nɑːn ˈɡraʊndləs əˈsɜːrʃn/

khẳng định có căn cứ Tuất

2
New cards

empirical validity
/ɪmˈpɪrɪkl vəˈlɪdəti/

giá trị thực nghiệm hợp lệ Tuất

3
New cards

theoretical framework
/ˌθiːəˈretɪkl ˈfreɪmwɜːrk/

khung lý thuyết nghiên cứu Tuất

4
New cards

conceptual foundation
/kənˈseptʃuəl faʊnˈdeɪʃn/

nền tảng khái niệm Tuất

5
New cards

methodological approach
/ˌmeθədəˈlɑːdʒɪkl əˈproʊtʃ/

phương pháp luận nghiên cứu Tuất

6
New cards

analytical perspective
/ˌænəˈlɪtɪkl pərˈspektɪv/

góc nhìn phân tích Tuất

7
New cards

qualitative analysis
/ˈkwɑːlɪteɪtɪv əˈnæləsɪs/

phân tích định tính Tuất

8
New cards

quantitative measurement
/ˈkwɑːntɪteɪtɪv ˈmeʒərmənt/

đo lường định lượng Tuất

9
New cards

causal relationship
/ˈkɔːzl rɪˈleɪʃnʃɪp/

mối quan hệ nguyên nhân

10
New cards

spurious correlation
/ˈspjʊriəs ˌkɔːrəˈleɪʃn/

sự tương quan ảo / không thực chất Tuất

11
New cards

inherent limitation
/ɪnˈhɪrənt ˌlɪmɪˈteɪʃn/

hạn chế vốn có / cố hữu Tuất

12
New cards

underlying assumption
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ əˈsʌmpʃn/

giả định cơ bản chìm bên dưới Tuất

13
New cards

plausible explanation
/ˈplɔːzəbl ˌekspləˈneɪʃn/

giải thích hợp lý / có khả năng Tuất

14
New cards

compelling argument
/kəmˈpelɪŋ ˈɑːrɡjumənt/

lập luận đầy thuyết phục Tuất

15
New cards

unsubstantiated claim
/ˌʌnsəbˈstænʃieɪtɪd kleɪm/

tuyên bố không có bằng chứng Tuất

16
New cards

fallacious reasoning
/fəˈleɪʃəs ˈriːzənɪŋ/

lập luận ngụy biện / sai lầm Tuất

17
New cards

straw man argument
/strɔː mæn ˈɑːrɡjumənt/

ngụy biện rơm (bóp méo ý đối thủ) Tuất

18
New cards

ad hominem attack
/æd ˈhɑːmənəm əˈtæk/

ngụy biện công kích cá nhân Tuất

19
New cards

begging the question
/ˈbeɡɪŋ ðə ˈkwestʃən/

ngụy biện lặp lại điểm cần chứng minh Tuất

20
New cards

circular reasoning
/ˈsɜːrkjələr ˈriːzənɪŋ/

lập luận vòng quanh Tuất

21
New cards

dichotomy
/daɪˈkɑːtəmi/

sự phân đôi / sự đối lập hai mặt Tuất

22
New cards

nuanced perspective
/ˈnuːɑːnst pərˈspektɪv/

góc nhìn tinh tế / nhiều sắc thái Tuất

23
New cards

overgeneralization
/ˌoʊvərˌdʒenrələˈzeɪʃn/

sự khái quát hóa quá đà Tuất

24
New cards

anecdotal evidence
/ˌænɪkˈdoʊtl ˈevɪdəns/

bằng chứng dựa trên trải nghiệm cá nhân Tuất

25
New cards

counterargument
/ˈkaʊntərɑːrɡjumənt/

luận điểm phản biện Tuất

26
New cards

rebuttal
/rɪˈbʌtl/

sự bẻ gãy / bác bỏ luận điểm Tuất

27
New cards

concession
/kənˈseʃn/

sự nhượng bộ trong lập luận Tuất

28
New cards

synthesis of ideas
/ˈsɪnθəsɪs əv aɪˈdiːəz/

sự tổng hợp các ý tưởng Tuất

29
New cards

paradigmatic shift
/ˌpærədɪɡˈmætɪk ʃɪft/

sự dịch chuyển mô hình / tư duy Tuất

30
New cards

substantive impact
/səbˈstæntɪv ˈɪmpækt/

tác động thực chất / quan trọng Tuất

31
New cards

negligible factor
/ˈneɡlɪdʒəbl ˈfæktər/

yếu tố không đáng kể Tuất

32
New cards

pivotal role
/ˈpɪvətl roʊl/

vai trò nòng cốt / then chốt Tuất

33
New cards

paramount importance
/ˈpærəmaʊnt ɪmˈpɔːrtns/

tầm quan trọng tối cao Tuất

34
New cards

multifaceted issue
/ˌmʌltiˈfæsɪtɪd ˈɪʃuː/

vấn đề nhiều góc cạnh / phức tạp Tuất

35
New cards

intricate balance
/ˈɪntrɪkət ˈbæləns/

sự cân bằng phức tạp / tinh vi Tuất

36
New cards

predominant factor
/prɪˈdɑːmɪnənt ˈfæktər/

yếu tố chi phối / chiếm ưu thế Tuất

37
New cards

underlying cause
/ˌʌndərˈlaɪɪŋ kɔːz/

nguyên nhân sâu xa Tuất

38
New cards

catalyst for change
/ˈkætəlɪst fər tʃeɪndʒ/

tác nhân thúc đẩy sự thay đổi Tuất

39
New cards

inextricably linked
/ˌɪnɪkˈstrɪkəbli lɪŋkt/

gắn kết không thể tách rời Tuất

40
New cards

mutually exclusive
/ˈmjuːtʃuəli ɪkˈskluːsɪv/

loại trừ lẫn nhau Tuất

41
New cards

commensurate with
/kəˈmenʃərət wɪð/

tương ứng với / phù hợp với Tuất

42
New cards

disparity between
/dɪˈspærəti bɪˈtwiːn/

sự chênh lệch / khác biệt lớn Tuất

43
New cards

dichotomous views
/daɪˈkɑːtəməs vjuːz/

các quan điểm đối lập hoàn toàn Tuất

44
New cards

by the same token
/baɪ ðə seɪm ˈtoʊkən/

bằng cách tương tự / cũng vì lẽ đó Tuất

45
New cards

conversely
/kənˈvɜːrsli/

ngược lại Tuất

46
New cards

notwithstanding
/ˌnɑːtwɪθˈstændɪŋ/

mặc dù / bất chấp Tuất

47
New cards

be that as it may
/biː ðæt æz ɪt meɪ/

cho dù là như vậy đi nữa Tuất

48
New cards

on the premise that
/ɑːn ðə ˈpremɪs ðæt/

trên tiền đề rằng Tuất

49
New cards

it is worth noting that
/ɪt ɪz wɜːrθ ˈnoʊtɪŋ ðæt/

đáng chú ý là Tuất

50
New cards

it is imperative that
/ɪt ɪz ɪmˈperətɪv ðæt/

điều cấp bách / bắt buộc là Tuất

51
New cards

it stands to reason that
/ɪt stændz tu ˈriːzn ðæt/

hoàn toàn hợp logic khi Tuất

52
New cards

henceforth
/ˌhensˈfɔːrθ/

kể từ đó trở đi Tuất

53
New cards

aforementioned
/əˈfɔːrmenʃənd/

đã được nêu ở trên Tuất

54
New cards

heretofore
/ˌhɪrtəˈfɔːr/

cho đến nay / trước đây Tuất

55
New cards

in light of
/ɪn laɪt əv/

xét trong bối cảnh / dựa trên Tuất

56
New cards

with respect to
/wɪð rɪˈspekt tu/

xét về mặt / liên quan tới Tuất

57
New cards

in tandem with
/ɪn ˈtændəm wɪð/

đồng thời cùng với Tuất

58
New cards

broadly speaking
/ˈbrɔːdli ˈspiːkɪŋ/

nhìn chung mà nói Tuất

59
New cards

strictly speaking
/ˈstrɪktli ˈspiːkɪŋ/

nói một cách nghiêm ngặt Tuất

60
New cards

to illustrate this point
/tu ˈɪləstreɪt ðɪs pɔɪnt/

để minh họa cho điểm này Tuất

61
New cards

by extension
/baɪ ɪkˈstenʃn/

mở rộng ra / do đó Tuất

62
New cards

in stark contrast to
/ɪn stɑːrk ˈkɑːntræst tu/

trái ngược hoàn toàn với Tuất

63
New cards

wholly inadequate
/ˈhoʊli ɪnˈædɪkwət/

hoàn toàn không đáp ứng / không đủ Tuất

64
New cards

fundamentally flawed
/ˌfʌndəˈmentəli flɔːd/

sai lầm từ bản chất Tuất

65
New cards

largely attributed to
/ˈlɑːrdʒli əˈtrɪbjuːtɪd tu/

phần lớn được quy cho Tuất

66
New cards

exclusively confined to
/ɪkˈskluːsɪvli kənˈfaɪnd tu/

giới hạn duy nhất trong Tuất

67
New cards

deeply ingrained in
/ˈdiːpli ɪnˈɡreɪnd ɪn/

khắc sâu / ăn sâu vào Tuất

68
New cards

striking similarity
/ˈstraɪkɪŋ ˌsɪməˈlærəti/

sự giống nhau kinh ngạc Tuất

69
New cards

marked difference
/mɑːrkt ˈdɪfrəns/

sự khác biệt rõ rệt Tuất

70
New cards

profound implication
/prəˈfaʊnd ˌɪmplɪˈkeɪʃn/

hệ quả / tác động sâu sắc Tuất

71
New cards

far

reaching consequences
/fɑːr ˈriːtʃɪŋ ˈkɑːnsəkwensɪz/

72
New cards

adverse repercussions
/ˈædvɜːrs ˌriːpərˈkʌʃnz/

các hệ lụy tiêu cực Tuất

73
New cards

salient feature
/ˈseɪliənt ˈfiːtʃər/

đặc điểm nổi bật nhất Tuất

74
New cards

core tenure
/kɔːr ˈtenjər/

thời hạn / nguyên tắc cốt lõi Tuất

75
New cards

underpinning logic
/ˌʌndərˈpɪnɪŋ ˈlɑːdʒɪk/

logic nền tảng bên dưới Tuất

76
New cards

cogent synthesis
/ˈkoʊdʒənt ˈsɪnθəsɪs/

sự tổng hợp đanh thép / có sức thuyết phục Tuất

77
New cards

methodological rigor
/ˌmeθədəˈlɑːdʒɪkl ˈrɪɡər/

sự chặt chẽ về phương pháp Tuất

78
New cards

analytical depth
/ˌænəˈlɪtɪkl depθ/

chiều sâu phân tích Tuất

79
New cards

scholarly consensus
/ˈskɑːlərli kənˈsensəs/

sự đồng thuận của các nhà khoa học Tuất

80
New cards

prevailing paradigm
/prɪˈveɪlɪŋ ˈpærədaɪm/

mô hình / quan điểm đang thống trị Tuất

81
New cards

discursive approach
/dɪsˈkɜːrsɪv əˈproʊtʃ/

phương pháp tiếp cận lập luận Tuất

82
New cards

hermeneutic interpretation
/ˌhɜːrməˈnuːtɪk ɪnˌtɜːrprɪˈteɪʃn/

sự diễn giải mang tính thông hiểu Tuất

83
New cards

epistemological framework
/ɪˌpɪstəməˈlɑːdʒɪkl ˈfreɪmwɜːrk/

khung lý thuyết nhận thức luận Tuất

84
New cards

ontological status
/ˌɑːntəˈlɑːdʒɪkl ˈstætəs/

trạng thái / bản chất tồn tại Tuất

85
New cards

heuristic value
/hjʊˈrɪstɪk ˈvæljuː/

giá trị gợi mở tư duy / phát hiện Tuất

86
New cards

dialectic process
/ˌdaɪəˈlektɪk ˈprɑːses/

quá trình biện chứng Tuất

87
New cards

tautological statement
/ˌtɔːtəˈlɑːdʒɪkl ˈsteɪtmənt/

tuyên bố lặp từ thừa (hiển nhiên) Tuất

88
New cards

axiom
/ˈæksiəm/

tiên đề / sự thật không cần chứng minh Tuất

89
New cards

corollary
/ˈkɔːrəleri/

hệ quả tất yếu rút ra Tuất

90
New cards

postulate
/ˈpɑːstʃələt/

giả định làm cơ sở tranh luận Tuất

91
New cards

premise
/ˈpremɪs/

tiền đề của lập luận Tuất

92
New cards

deductive reasoning
/dɪˈdʌktɪv ˈriːzənɪŋ/

phương pháp suy luận diễn dịch Tuất

93
New cards

inductive reasoning
/ɪnˈdʌktɪv ˈriːzənɪŋ/

phương pháp suy luận quy納 (quy納) Tuất

94
New cards

empirical study
/ɪmˈpɪrɪkl ˈstʌdi/

nghiên cứu thực nghiệm Tuất

95
New cards

peer

reviewed literature
/pɪr rɪˈvjuːd ˈlɪtrətʃʊr/

96
New cards

systematic review
/ˌsɪstəˈmætɪk rɪˈvjuː/

sự tổng quan hệ thống Tuất

97
New cards

meta

analysis
/ˈmetə əˌnæləsɪs/

98
New cards

scope of study
/skoʊp əv ˈstʌdi/

phạm vi nghiên cứu Tuất

99
New cards

delimitation
/diːˌlɪmɪˈteɪʃn/

sự giới hạn phạm vi đề tài Tuất

100
New cards

concluding remarks
/kənˈkluːdɪŋ rɪˈmɑːrks/

những lời kết luận tổng kết Tuất