漢字Look And Learn 第24

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/38

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 9:59 AM on 9/7/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

39 Terms

1
New cards

全部「ぜんぶ」

TOÀN BỘ - Tất cả, toàn bộ

2
New cards

安全「あんぜん」

AN TOÀN - An toàn

3
New cards

全国「ぜんこく」

TOÀN QUỐC - Toàn quốc

4
New cards

全員「ぜんいん」

TOÀN VIÊN - Đông đủ, tất cả mọi người

5
New cards

全く「まったく」

TOÀN - Hoàn toàn, thật là (dùng khi phàn nàn)

6
New cards

全て「すべて」

TOÀN - Tất cả

7
New cards

部屋「へや」

BỘ ỐC - Căn phòng

8
New cards

部長「ぶちょう」

BỘ TRƯỞNG - Trưởng phòng

9
New cards

一部「いちぶ」

NHẤT BỘ - 1 phần

10
New cards

テニス部「テニスぶ」

BỘ - Câu lạc bộ Tennis

11
New cards

大部分「だいぶぶん」

ĐẠI BỘ PHÂN - Phần lớn, đại bộ phận

12
New cards

必ず「かならず」

TẤT - Nhất định

13
New cards

必要「な」「ひつよう」

TẤT YẾU - Cần thiết

14
New cards

要る「いる」

YẾU - Cần

15
New cards

重要「な」「じゅうよう」

TRỌNG YẾU - Quan trọng

16
New cards

荷物「にもつ」

HÀ VẬT - Hành lí, đồ đạc

17
New cards

自由「じゆう」

TỰ DO - Tự do, thoải mái

18
New cards

理由「りゆう」

LÝ DO - Lý do

19
New cards

届ける「とどける」

GIỚI - Đưa đến, trao đến

20
New cards

届く「とどく」

Đạt được, thư (đến)

21
New cards

便利「な」「べんり」

TIỆN LỢI - Tiện lợi, hữu ích (dùng trung lập)

22
New cards

利用「する」「りようする」

LỢI DỤNG - Sử dụng, lợi dụng, tận dung, (nghĩa rộng bao gồm 2 hàm ý tiêu cực và tích cực)

23
New cards

払う「はらう」

PHẤT - Trả (tiền)

24
New cards

洗濯「する」「せんたく」

TẨY TRẠC - Giặt giũ

25
New cards

洗濯物「せんたくもの」

TẨY TRẠC VẬT - Đồ giặt, quần áo giặt

26
New cards

寝る「ねる」

TẨM - Ngủ

27
New cards

昼寝「ひるね」

TRÚ TẨM - Ngủ trưa

28
New cards

踊る「おどる」

DŨNG - Nhảy múa

29
New cards

踊り「おどり」

DŨNG - Sự nhảy múa

30
New cards

生活「せいかつ」

SINH HOẠT - Cuộc sống

31
New cards

活動「かつどう」

HOẠT ĐỘNG - Hoạt động (trừ hoạt động máy móc)

32
New cards

週末「しゅうまつ」

CHU MẠT - Cuối tuần

33
New cards

月末「げつまつ」

NGUYỆT MẠT - Cuối tháng

34
New cards

年末「ねんまつ」

NIÊN MẠT - Cuối năm

35
New cards

末っ子「すえっこ」

MẠT TỬ - Con út

36
New cards

お宅「おたく」

TRẠCH - Nhà ông/bà … (nói kính trọng)

37
New cards

帰宅「きたく」

QUY TRẠCH - Về nhà

38
New cards

自宅「じたく」

TỰ TRẠCH - Nhà mình

39
New cards

祭り「まつり」; TẾ - Lễ hội