1/38
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
全部「ぜんぶ」
TOÀN BỘ - Tất cả, toàn bộ
安全「あんぜん」
AN TOÀN - An toàn
全国「ぜんこく」
TOÀN QUỐC - Toàn quốc
全員「ぜんいん」
TOÀN VIÊN - Đông đủ, tất cả mọi người
全く「まったく」
TOÀN - Hoàn toàn, thật là (dùng khi phàn nàn)
全て「すべて」
TOÀN - Tất cả
部屋「へや」
BỘ ỐC - Căn phòng
部長「ぶちょう」
BỘ TRƯỞNG - Trưởng phòng
一部「いちぶ」
NHẤT BỘ - 1 phần
テニス部「テニスぶ」
BỘ - Câu lạc bộ Tennis
大部分「だいぶぶん」
ĐẠI BỘ PHÂN - Phần lớn, đại bộ phận
必ず「かならず」
TẤT - Nhất định
必要「な」「ひつよう」
TẤT YẾU - Cần thiết
要る「いる」
YẾU - Cần
重要「な」「じゅうよう」
TRỌNG YẾU - Quan trọng
荷物「にもつ」
HÀ VẬT - Hành lí, đồ đạc
自由「じゆう」
TỰ DO - Tự do, thoải mái
理由「りゆう」
LÝ DO - Lý do
届ける「とどける」
GIỚI - Đưa đến, trao đến
届く「とどく」
Đạt được, thư (đến)
便利「な」「べんり」
TIỆN LỢI - Tiện lợi, hữu ích (dùng trung lập)
利用「する」「りようする」
LỢI DỤNG - Sử dụng, lợi dụng, tận dung, (nghĩa rộng bao gồm 2 hàm ý tiêu cực và tích cực)
払う「はらう」
PHẤT - Trả (tiền)
洗濯「する」「せんたく」
TẨY TRẠC - Giặt giũ
洗濯物「せんたくもの」
TẨY TRẠC VẬT - Đồ giặt, quần áo giặt
寝る「ねる」
TẨM - Ngủ
昼寝「ひるね」
TRÚ TẨM - Ngủ trưa
踊る「おどる」
DŨNG - Nhảy múa
踊り「おどり」
DŨNG - Sự nhảy múa
生活「せいかつ」
SINH HOẠT - Cuộc sống
活動「かつどう」
HOẠT ĐỘNG - Hoạt động (trừ hoạt động máy móc)
週末「しゅうまつ」
CHU MẠT - Cuối tuần
月末「げつまつ」
NGUYỆT MẠT - Cuối tháng
年末「ねんまつ」
NIÊN MẠT - Cuối năm
末っ子「すえっこ」
MẠT TỬ - Con út
お宅「おたく」
TRẠCH - Nhà ông/bà … (nói kính trọng)
帰宅「きたく」
QUY TRẠCH - Về nhà
自宅「じたく」
TỰ TRẠCH - Nhà mình
祭り「まつり」; TẾ - Lễ hội