In defence of forgetting - Academic word

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/48

flashcard set

Earn XP

Description and Tags

Academic word

Last updated 3:25 AM on 9/19/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

49 Terms

1
New cards

lapse

sự sơ suất; sự quên nhất thời

2
New cards

betrayal

sự phản bội; cảm giác bị phản bội

3
New cards

vault

hầm/kho lưu trữ an toàn

4
New cards

unease

sự bất an, lo lắng

5
New cards

misplaced

không đúng chỗ; không phù hợp

6
New cards

circuitry

hệ thống mạch thần kinh

7
New cards

shed

loại bỏ; làm mất đi

8
New cards

clearance

sự loại bỏ/làm sạch

9
New cards

vivid

sống động, rõ nét

10
New cards

unfaded

chưa phai mờ

11
New cards

generalisation

sự khái quát hóa

12
New cards

specimen

mẫu vật

13
New cards

blurred

trở nên mờ nhạt; không còn rõ ràng

14
New cards

setback

biến cố bất lợi; trở ngại nghiêm trọng

15
New cards

redundancy

việc bị cho nghỉ việc do cắt giảm nhân sự

16
New cards

bereavement

sự mất người thân

17
New cards

afresh

lại từ đầu; theo cách mới

18
New cards

perceptual

thuộc về nhận thức/cảm nhận

19
New cards

unprompted

không được gợi ý/nhắc trước

20
New cards

intact

còn nguyên vẹn

21
New cards

sting

cảm giác đau đớn/nhức nhối

22
New cards

recollection

sự hồi tưởng; ký ức được nhớ lại

23
New cards

humiliation

sự nhục nhã, bẽ mặt

24
New cards

vanishingly

đến mức gần như không còn

25
New cards

soothed

được xoa dịu, trấn an

26
New cards

drain

mất dần; tiêu hao dần

27
New cards

testimony

lời khai, lời chứng

28
New cards

convict

kết tội

29
New cards

conceivable

có thể hình dung/được xem là có thể

30
New cards

finding

phát hiện/kết quả nghiên cứu

31
New cards

redescribed

được mô tả/diễn giải lại

32
New cards

adaptive

mang tính thích nghi

33
New cards

objection

sự phản đối; luận điểm phản bác

34
New cards

concede

thừa nhận, công nhận một phần

35
New cards

emphatic

dứt khoát, mạnh mẽ

36
New cards

machinery

cơ chế/hệ thống hoạt động

37
New cards

flagged

được đánh dấu, được chỉ rõ

38
New cards

markedly

rõ rệt, đáng kể

39
New cards

track

phản ánh/theo sát một xu hướng

40
New cards

demanded

đòi hỏi; yêu cầu về mặt logic

41
New cards

refuse

bác bỏ; không xác nhận

42
New cards

guided

có định hướng, được hướng dẫn

43
New cards

thin

làm mỏng; làm giảm dần

44
New cards

striking

đáng chú ý, gây ấn tượng mạnh

45
New cards

dismantling

sự phá bỏ/tháo dỡ; ở đây: làm suy yếu một quan niệm

46
New cards

reckoned

được tính đến/xem xét

47
New cards

tethered

bị gắn chặt, phụ thuộc vào

48
New cards

recall

khả năng nhớ lại; sự hồi tưởng

49
New cards

underway

đang diễn ra, đang được tiến hành