1/95
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
bend sth into (a shape/a circle/etc.)
uốn cái gì thành (một hình dạng/vòng tròn…)
go round the bend
phát điên, phát khùng
sharp/tight bend
khúc cua gấp
block sb's way
chặn đường ai
block of flats
tòa chung cư
apartment block
khu chung cư
high-rise block
tòa nhà cao tầng
mental/writer's block
sự bí ý tưởng, bế tắc
bricks and mortar
nhà cửa, bất động sản
brick wall
tường gạch
bricklayer
thợ xây
erect a statue/monument to sb
dựng tượng/đài tưởng niệm ai
stand erect
đứng thẳng
erect posture
tư thế thẳng
take/have the floor
được phát biểu
ground/first/second floor
tầng trệt/tầng một/tầng hai
floor show
chương trình biểu diễn
floor plan
sơ đồ mặt bằng
floorboard
ván sàn
fold sth in half
gấp đôi cái gì
fold sth neatly/carefully
gấp gọn gàng/cẩn thận
fold flat
gấp phẳng
fold your arms
khoanh tay
lay the foundations of
đặt nền móng cho
have no foundation
không có cơ sở
without foundation
không có căn cứ
foundation course
khóa học dự bị
foundation stone
viên đá đầu tiên (đặt móng)
move house
chuyển nhà
on the house
được miễn phí (do cửa hàng chi trả)
housework
việc nhà
housekeeping
công việc nội trợ
housekeeper
quản gia
housewife
nội trợ
house-proud
tự hào và chăm chút ngôi nhà của mình
mark sth with/on sth
đánh dấu cái gì bằng/lên cái gì
leave a mark on sth
để lại dấu vết trên cái gì
burn/scratch mark
vết cháy/vết xước
be quick/slow off the mark
phản ứng nhanh/chậm
hit the mark
đúng mục tiêu, chính xác
miss the mark
trật mục tiêu, không đạt yêu cầu
material goods
của cải vật chất
material possessions
tài sản vật chất
material rewards
phần thưởng vật chất
material resources
nguồn lực vật chất
raw materials
nguyên liệu thô
matter
a matter of
stuyện, vấn đề về…
in a matter of
trong vòng (một khoảng thời gian ngắn)
no matter how/what/who…
dù… thế nào/cái gì/ai…
to make matters worse
tệ hơn nữa là…
as a matter of fact
thực ra
as a matter of course
là điều hiển nhiên
as a matter of urgency
khẩn cấp
a matter of opinion
vấn đề quan điểm
subject matter
chủ đề, nội dung
precious metal
kim loại quý
metal detector
máy dò kim loại
shape sth into…
tạo hình cái gì thành…
take the shape of
có hình dạng của…
take shape
dần hình thành
in shape
có vóc dáng khỏe mạnh
out of shape
không còn khỏe mạnh; méo mó
all shapes and sizes
đủ mọi hình dạng và kích cỡ
keep a sharp eye on…
theo dõi sát sao…
sharp rise/increase/drop/fall
sự tăng/giảm mạnh
sharp criticism
lời chỉ trích gay gắt
have a sharp tongue
nói cay nghiệt
smooth the way for…
tạo điều kiện thuận lợi cho…
smooth-talking
ăn nói khéo léo
smooth sailing
diễn ra suôn sẻ
smooth operator
người rất khéo léo trong giao tiếp/xử lý tình huống
on the surface
ở bề ngoài
beneath/under the surface
ẩn sâu bên dưới
surface area
diện tích bề mặt
kitchen surface
mặt bếp
set/lay the table
dọn bàn ăn
clear the table
dọn bàn sau bữa ăn
table a proposal
đệ trình một đề xuất
on the table
đang được xem xét
table manners
phép lịch sự trên bàn ăn
timetable
thời gian biểu
get tough with
sb trở nên cứng rắn với ai
tough on
nghiêm khắc với
tough luck
thật xui xẻo
tough love
sự nghiêm khắc vì lợi ích của người khác
tough guy
kẻ cứng rắn
town planning
quy hoạch đô thị
the town of…
thị trấn/thành phố…
the outskirts/edge of town
vùng ngoại ô
town centre
trung tâm thị trấn/thành phố
window-shopping
đi ngắm đồ mà không mua
window dressing
trang trí cửa kính; làm màu
out (of) the window
hoàn toàn biến mất, không còn giá trị
a window on/onto/into
cái nhìn, góc nhìn về…