writing structure

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/50

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 7:00 AM on 9/23/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

51 Terms

1
New cards

allow + O + to V

cho phép ai làm gì

2
New cards

enable + O + to V

giúp/cho phép ai có khả năng làm gì

3
New cards

encourage + O + to V

khuyến khích ai làm gì

4
New cards

prevent + O + from + V-ing

ngăn ai làm gì

5
New cards

contribute to + N/V-ing

góp phần vào/góp phần gây ra

6
New cards

lead to + N/V-ing

dẫn đến

7
New cards

result in + N/V-ing

dẫn đến

8
New cards

result from + N/V-ing

bắt nguồn từ

9
New cards

have a significant impact on + N

có ảnh hưởng đáng kể đến

10
New cards

have a positive/negative impact on + N

có ảnh hưởng tích cực/tiêu cực đến

11
New cards

play a vital role in + N/V-ing

đóng vai trò quan trọng trong

12
New cards

be beneficial to + N

có lợi cho

13
New cards

be detrimental to + N

có hại cho

14
New cards

by + V-ing

bằng cách làm gì

15
New cards

which in turn + V

từ đó lại dẫn đến/ảnh hưởng đến

16
New cards

thereby + V-ing

qua đó

17
New cards

as a result of + N/V-ing

do/kết quả của

18
New cards

as a consequence of + N/V-ing

do/hậu quả của

19
New cards

regardless of + N

bất kể

20
New cards

despite + N/V-ing

mặc dù

21
New cards

despite the fact that + clause

mặc dù việc rằng

22
New cards

although + clause

mặc dù

23
New cards

while + clause

trong khi/mặc dù

24
New cards

rather than + N/V-ing

thay vì

25
New cards

instead of + N/V-ing

thay vì

26
New cards

not only + A + but also + B

không chỉ A mà còn B

27
New cards

both + A + and + B

cả A và B

28
New cards

either + A + or + B

hoặc A hoặc B

29
New cards

the more + S + V, the more + S + V

càng… càng…

30
New cards

X allows people to + V, enabling them to + V

X cho phép mọi người làm…, qua đó giúp họ…

31
New cards

X can lead to Y, which in turn can result in Z

X có thể dẫn đến Y, từ đó dẫn đến Z

32
New cards

Although X can…, Y can…

mặc dù X có thể…, Y có thể…

33
New cards

While X may…, Y can…

trong khi X có thể…, Y có thể…

34
New cards

X is particularly effective in + V-ing

X đặc biệt hiệu quả trong việc…

35
New cards

X is an effective way to + V

X là một cách hiệu quả để…

36
New cards

X is one of the main reasons why + clause

X là một trong những lý do chính tại sao…

37
New cards

This is largely because + clause

điều này chủ yếu là bởi vì…

38
New cards

This can be attributed to + N/V-ing

điều này có thể được quy cho…

39
New cards

This means that + clause

điều này có nghĩa là…

40
New cards

This suggests that + clause

điều này cho thấy rằng…

41
New cards

This can be seen in + N

điều này có thể thấy ở…

42
New cards

It is understandable why + clause

có thể hiểu tại sao…

43
New cards

It is worth noting that + clause

đáng lưu ý rằng…

44
New cards

It should be noted that + clause

cần lưu ý rằng…

45
New cards

I would argue that + clause

tôi cho rằng…

46
New cards

I firmly believe that + clause

tôi hoàn toàn tin rằng…

47
New cards

From my perspective, + clause

theo quan điểm của tôi…

48
New cards

In my view, + clause

theo quan điểm của tôi…

49
New cards

X should not be viewed as + N

X không nên được xem là…

50
New cards

X does not necessarily lead to Y

X không nhất thiết dẫn đến Y

51
New cards

The extent to which X affects Y depends on…

mức độ X ảnh hưởng đến Y phụ thuộc vào…