1/50
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
allow + O + to V
cho phép ai làm gì
enable + O + to V
giúp/cho phép ai có khả năng làm gì
encourage + O + to V
khuyến khích ai làm gì
prevent + O + from + V-ing
ngăn ai làm gì
contribute to + N/V-ing
góp phần vào/góp phần gây ra
lead to + N/V-ing
dẫn đến
result in + N/V-ing
dẫn đến
result from + N/V-ing
bắt nguồn từ
have a significant impact on + N
có ảnh hưởng đáng kể đến
have a positive/negative impact on + N
có ảnh hưởng tích cực/tiêu cực đến
play a vital role in + N/V-ing
đóng vai trò quan trọng trong
be beneficial to + N
có lợi cho
be detrimental to + N
có hại cho
by + V-ing
bằng cách làm gì
which in turn + V
từ đó lại dẫn đến/ảnh hưởng đến
thereby + V-ing
qua đó
as a result of + N/V-ing
do/kết quả của
as a consequence of + N/V-ing
do/hậu quả của
regardless of + N
bất kể
despite + N/V-ing
mặc dù
despite the fact that + clause
mặc dù việc rằng
although + clause
mặc dù
while + clause
trong khi/mặc dù
rather than + N/V-ing
thay vì
instead of + N/V-ing
thay vì
not only + A + but also + B
không chỉ A mà còn B
both + A + and + B
cả A và B
either + A + or + B
hoặc A hoặc B
the more + S + V, the more + S + V
càng… càng…
X allows people to + V, enabling them to + V
X cho phép mọi người làm…, qua đó giúp họ…
X can lead to Y, which in turn can result in Z
X có thể dẫn đến Y, từ đó dẫn đến Z
Although X can…, Y can…
mặc dù X có thể…, Y có thể…
While X may…, Y can…
trong khi X có thể…, Y có thể…
X is particularly effective in + V-ing
X đặc biệt hiệu quả trong việc…
X is an effective way to + V
X là một cách hiệu quả để…
X is one of the main reasons why + clause
X là một trong những lý do chính tại sao…
This is largely because + clause
điều này chủ yếu là bởi vì…
This can be attributed to + N/V-ing
điều này có thể được quy cho…
This means that + clause
điều này có nghĩa là…
This suggests that + clause
điều này cho thấy rằng…
This can be seen in + N
điều này có thể thấy ở…
It is understandable why + clause
có thể hiểu tại sao…
It is worth noting that + clause
đáng lưu ý rằng…
It should be noted that + clause
cần lưu ý rằng…
I would argue that + clause
tôi cho rằng…
I firmly believe that + clause
tôi hoàn toàn tin rằng…
From my perspective, + clause
theo quan điểm của tôi…
In my view, + clause
theo quan điểm của tôi…
X should not be viewed as + N
X không nên được xem là…
X does not necessarily lead to Y
X không nhất thiết dẫn đến Y
The extent to which X affects Y depends on…
mức độ X ảnh hưởng đến Y phụ thuộc vào…