1/49
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
die Mediathek(en)
thư viện đa phương tiện
die Digitalkamera(s)
máy ảnh kỹ thuật số
das Streaming
phát trực tuyến
das Telefonhäusche(n)
bốt điện thoại công cộng
das Münzetelefon im Zug
điện thoại công cộng dùng tiền xu trên tàu
der Plattenspieler
máy phát đĩa than
der Kassettenrekorder
máy ghi âm cassette
das Telefon mit Schur
điện thoại có dây
vor circa 20 Jahren
trước khoảng 20 năm
der MP3-Player
máy nghe nhạc MP3
die sozialen Medien
mạng xã hội
simsen=SMS schreiben
nhắn tin
Information nachschlagen
tra cứu thông tin
die Sitzgelegenheit
chỗ ngồi
animieren zu
thúc đẩy,động viên ai đó làm gì
in zwei Woche
2 tuần nữa
der Stoff(e)
tài liệu,kiến thức
die Leseratte
mọt sách
großformatig
khổ lớn,cỡ lớn
der Bildband
sách ảnh
die Luftaufnahme(n)
ảnh chụp từ trên không
die Gleitschirmfliegern
nữ vận động viên nhảy dù
anrühren-hat angerührt
khuấy,trộn,pha
jedermanns Sache
việc mà ai cũng thích
etwa gleich
gần như giống nhau
entgegen+dativ
trái ngược với
die Befürchtung
sự lo sợ,lo ngại
gối
nach wie vor
vẫn còn,vẫn như trước
die Beliebtheit
sự yêu thích,sự phổ biến
repräsentativ
tiêu biểu,đại diện
erwartungsgemäß
đúng như dự đoán,như mong đợi
die Printmedien
các phương tiện truyền thông in
imitieren-hat imitiert
mô phỏng,bắt chước
nachsend
đang tăng,đang phát triển
der Aufbau
bố cục,sự xây dựng,quá trình hình thành
angeben
khai báo,nêu rõ
angeben mit=prahlen=protzen
khoe khoang
gleich nach
ngay khi vừa xog
ausbauen-hat ausgebaut
mở rộng,nâng cấp,cải thiện
die Nutzung von
việc sử dụng
hindeuten auf
chỉ ra rằng
zugunsten+genitiv=von
vì lợi ích của
in Zeiten
trong thời đại
die digitale Revolution
cuộc cách mạng kĩ thuật số
greifen zu
với lấy, chọn
die Auflage(n)
điều kiện,quy định
rückläufig
đang giảm,có xu hướng giảm
überregional
trên phạm vi toàn quốc
Hierzulande
tại đất nước này