1/63
Looks like no tags are added yet.
Name | Mastery | Learn | Test | Matching | Spaced | Call with Kai | Chat |
|---|
No analytics yet
Send a link to your students to track their progress
recreational
(adj)
giải trí
reluctant
(adj)
miễn cưỡng
eventual
(adj)
cuối cùng
hopeful
(adj) đầy hy vọng
amenities
(n) tiện nghi, cơ sở vật chất
a wide selection
(n) sự lựa chọn đa dạng
wide
(Adj)
= wide, broad, large, extensive, big, vast
seem
linking verbs
Be (am/is/are/was/were)
Seem / Appear (dường như)
Look / Sound / Smell / Taste / Feel (các giác quan: trông có vẻ, nghe có vẻ,...)
Become / Get / Grow (trở nên)
Remain / Stay (vẫn giữ nguyên trạng thái)
pleasure
(n)
niềm vui
= recreational
whom
làm tân ngữ
whose
của ai, chỉ sự sở hữu
dùng cho cả người và vật
whichever
Mang nghĩa "nào, bất cứ... nào, cái nào trong số lựa chọn cũng được..."
. Dùng làm từ hạn định (Determiner)
Công thức: Whichever + Danh từ + Mệnh đề/Cụm từ
2. Dùng làm đại từ (Pronoun)
Công thức: Whichever + (of + Noun)
3. Dùng trong mệnh đề nhượng bộ (Dù... nào đi nữa)
Công thức: Whichever + S + V, mệnh đề chính
who
chủ ngữ chỉ người
final stage
giai đoạn cuối
qualifications
năng lực
= competence, qualification, talent, proficiency, efficiency, aptitude
onto
hướng di chuyển lên trên, vô nghĩa
upon
ngay khi
thấy HTHT chọn since
for/over/during
Considering that
xét thấy rằng
reduce
(v)
cheapen, drop, disparage, react, recede
increase
growth, gain, intension
provision
(n)
provide, supply, feed, accommodate, cater
provision
sự dự phòng, đề phòng
precaution, preservation, providence, alertness
provision
điều khoản
clause, article, term, proviso, purview
Those who + V
những ai mà
That of / Those of...
Cái của... / Những cái của...
At
Dùng cho giờ cụ thể (at 9:00 AM) và các dịp lễ cụ thể (at Christmas).
By / Within / Until
By + mốc thời gian: Hoàn thành trước hoặc vào đúng thời điểm đó (hạn chót).
Within + khoảng thời gian: Trong vòng (ví dụ: within 3 days - trong vòng 3 ngày).
Until + mốc thời gian: Kéo dài cho đến tận lúc đó.
At
Dùng cho một địa điểm cụ thể, nhỏ gọn hoặc số nhà (at the airport, at 12 Nguyen Hue street).
On
Dùng cho bề mặt hoặc tên đường, tầng lầu (on the table, on the second floor, on Nguyen Hue street).
In
Dùng cho không gian lớn, bên trong phòng, tòa án, thành phố, quốc gia (in the office, in Ho Chi Minh City, in Vietnam).
A role / position / job in a department
Vị trí trong phòng ban nào đó
Experience in [field]
Kinh nghiệm trong lĩnh vực...
Responsible for / Accountable for...
Chịu trách nhiệm về...
In recognition of...
Để ghi nhận...
With the exception of...
Ngoại trừ...
By means of...
Bằng phương tiện/cách thức...
along
dọc theo: con đường, bờ biển,…
through
xuyên qua không gian kín
Đường hầm, rừng rậm, hoặc quy trình/giai đoạn (through a training program)
across
Băng qua bề mặt phẳng / mở
Cứ liên quan đến đường sá, bề mặt rộng lớn
Đường phố, cây cầu, con sông, hoặc một quốc gia
seldom
hiếm khi, ít có
= rarely = few, seldom, uncommonly, scarcely
provided that
miễn là, với điều kiện là, trong trường hợp là
considering that
xét thấy rằng
credential
(n)
giấy tờ, bằng cấp, thông tin xác thực
confident
(adj)
tự tin, chắc chắn
instead
(adv)
thay vào đó - chỉ sự thay thế
as a result
(adv liên kết)
do đó, kết quả là - chỉ kết quả
in addition
ngoài ra - bổ sung thêm thông tin cùng chiều
nevertheless
tuy nhiên - chỉ sự tương phản
dedicate
(v)
cống hiến, tặng
Bulk order
(n)
đơn hàng số lượng lớn
Turn away (v.phr)
Từ chối (khách hàng, đơn hàng)
Regional grocery chain (n.phr)
Chuỗi cửa hàng tạp hóa khu vực
Output (n)
Sản lượng
Keep pace with (v.phr)
Theo kịp, bắt kịp (với nhu cầu)
Additional staff (n.phr)
Nhân sự bổ sung
production
(n)
hoạt động sản xuất
the roastery
(n)
xưởng rang cà phê
take over
tiếp quản
disuse
(n)
sự không sử dụng, bỏ hoang
grant
(v)
cấp
reward
(v)
thưởng
reserver
(v)
dành trước
deliver
(v)
mang lại