TOEIC LR Collection 1 Test 1

0.0(0)
Studied by 0 people
call kaiCall Kai
Locked
learnLearn
examPractice Test
spaced repetitionSpaced Repetition
heart puzzleMatch
flashcardsFlashcards
GameKnowt Play
Card Sorting

1/63

encourage image

There's no tags or description

Looks like no tags are added yet.

Last updated 4:34 PM on 9/24/26
Name
Mastery
Learn
Test
Matching
Spaced
Call with Kai
Chat

No analytics yet

Send a link to your students to track their progress

64 Terms

1
New cards

recreational

(adj)

giải trí

2
New cards

reluctant

(adj)

miễn cưỡng

3
New cards

eventual

(adj)

cuối cùng

4
New cards

hopeful

(adj) đầy hy vọng

5
New cards

amenities

(n) tiện nghi, cơ sở vật chất

6
New cards

a wide selection

(n) sự lựa chọn đa dạng

7
New cards

wide

(Adj)

= wide, broad, large, extensive, big, vast

8
New cards

seem

linking verbs

  • Be (am/is/are/was/were)

  • Seem / Appear (dường như)

  • Look / Sound / Smell / Taste / Feel (các giác quan: trông có vẻ, nghe có vẻ,...)

  • Become / Get / Grow (trở nên)

  • Remain / Stay (vẫn giữ nguyên trạng thái)


9
New cards

pleasure

(n)

niềm vui

= recreational

10
New cards

whom

làm tân ngữ

11
New cards

whose

của ai, chỉ sự sở hữu

dùng cho cả người và vật

12
New cards

whichever

Mang nghĩa "nào, bất cứ... nào, cái nào trong số lựa chọn cũng được..."


  1. . Dùng làm từ hạn định (Determiner)

    • Công thức: Whichever + Danh từ + Mệnh đề/Cụm từ

2. Dùng làm đại từ (Pronoun)

  • Công thức: Whichever + (of + Noun)

3. Dùng trong mệnh đề nhượng bộ (Dù... nào đi nữa)

  • Công thức: Whichever + S + V, mệnh đề chính



13
New cards

who

chủ ngữ chỉ người

14
New cards

final stage

giai đoạn cuối

15
New cards

qualifications

năng lực

= competence, qualification, talent, proficiency, efficiency, aptitude

16
New cards

onto

hướng di chuyển lên trên, vô nghĩa

17
New cards

upon

ngay khi

18
New cards

thấy HTHT chọn since

for/over/during

19
New cards

Considering that

xét thấy rằng

20
New cards


reduce

(v)

cheapen, drop, disparage, react, recede

21
New cards


increase

growth, gain, intension

22
New cards

provision

(n)

provide, supply, feed, accommodate, cater

23
New cards

provision

sự dự phòng, đề phòng

precaution, preservation, providence, alertness

24
New cards

provision

điều khoản

clause, article, term, proviso, purview

25
New cards

Those who + V

những ai mà

26
New cards

That of / Those of...

Cái của... / Những cái của...

27
New cards

At

Dùng cho giờ cụ thể (at 9:00 AM) và các dịp lễ cụ thể (at Christmas).

28
New cards

By / Within / Until

  • By + mốc thời gian: Hoàn thành trước hoặc vào đúng thời điểm đó (hạn chót).

  • Within + khoảng thời gian: Trong vòng (ví dụ: within 3 days - trong vòng 3 ngày).

  • Until + mốc thời gian: Kéo dài cho đến tận lúc đó.


29
New cards

At

Dùng cho một địa điểm cụ thể, nhỏ gọn hoặc số nhà (at the airport, at 12 Nguyen Hue street).

30
New cards

On

Dùng cho bề mặt hoặc tên đường, tầng lầu (on the table, on the second floor, on Nguyen Hue street).

31
New cards

In

Dùng cho không gian lớn, bên trong phòng, tòa án, thành phố, quốc gia (in the office, in Ho Chi Minh City, in Vietnam).

32
New cards

A role / position / job in a department

Vị trí trong phòng ban nào đó

33
New cards

Experience in [field]

Kinh nghiệm trong lĩnh vực...

34
New cards

Responsible for / Accountable for...

Chịu trách nhiệm về...

35
New cards

In recognition of...

Để ghi nhận...

36
New cards

With the exception of...

Ngoại trừ...

37
New cards

By means of...

Bằng phương tiện/cách thức...

38
New cards

along

dọc theo: con đường, bờ biển,…

39
New cards

through

xuyên qua không gian kín

  • Đường hầm, rừng rậm, hoặc quy trình/giai đoạn (through a training program)


40
New cards

across

Băng qua bề mặt phẳng / mở

  • Cứ liên quan đến đường sá, bề mặt rộng lớn

  • Đường phố, cây cầu, con sông, hoặc một quốc gia


41
New cards

seldom

hiếm khi, ít có

= rarely = few, seldom, uncommonly, scarcely

42
New cards

provided that

miễn là, với điều kiện là, trong trường hợp là

43
New cards

considering that

xét thấy rằng

44
New cards

credential

(n)

giấy tờ, bằng cấp, thông tin xác thực

45
New cards

confident

(adj)

tự tin, chắc chắn

46
New cards

instead

(adv)

thay vào đó - chỉ sự thay thế

47
New cards

as a result

(adv liên kết)

do đó, kết quả là - chỉ kết quả

48
New cards

in addition

ngoài ra - bổ sung thêm thông tin cùng chiều

49
New cards

nevertheless

tuy nhiên - chỉ sự tương phản

50
New cards

dedicate

(v)

cống hiến, tặng

51
New cards

Bulk order

(n)

đơn hàng số lượng lớn

52
New cards

Turn away (v.phr)

Từ chối (khách hàng, đơn hàng)

53
New cards

Regional grocery chain (n.phr)

Chuỗi cửa hàng tạp hóa khu vực

54
New cards

Output (n)

Sản lượng

55
New cards

Keep pace with (v.phr)

Theo kịp, bắt kịp (với nhu cầu)

56
New cards

Additional staff (n.phr)

Nhân sự bổ sung

57
New cards

production

(n)

hoạt động sản xuất

58
New cards

the roastery

(n)

xưởng rang cà phê

59
New cards

take over

tiếp quản

60
New cards

disuse

(n)

sự không sử dụng, bỏ hoang

61
New cards

grant

(v)

cấp

62
New cards

reward

(v)

thưởng

63
New cards

reserver

(v)

dành trước

64
New cards

deliver

(v)

mang lại